Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 00:26:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,803,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4785 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4357 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6723 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0348 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0348 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi | 0,0985 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7757 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7757 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4123 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4123 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5866 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0348 | 100m3 |
| C | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,922 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cổ móng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,292 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,54 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,687 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,126 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,567 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,572 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,672 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,399 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,278 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,278 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,682 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,54 | m2 |
| 23 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,687 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,572 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,808 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,794 | 1m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,672 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,399 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 32 | Gia công dầm trần thép 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm trần tôn 3 lớp (tôn + PU + tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,992 | 1m2 |
| 36 | SXLD phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 43 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 44 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng KT=200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Qủa cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi