Gói thầu: Gói thầu số 01 Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540738-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210540436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 22:21:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,924,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,96 m3
2 Đắp đất nền đường K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.146,21 m3
3 Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
4 Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
5 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m3
6 Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 m3
7 Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,27 m3
8 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,08 m3
9 Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,02 m3
10 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,47 m3
11 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,5 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,94 m3
13 Đào đất hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,03 m3
14 Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,03 m3
15 Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m3
16 Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,68 m3
17 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,51 m3
18 Bê tông M200 nâng thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
19 Vữa xi măng đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
20 Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,79 kg
21 Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 lỗ
22 Phá dỡ rãnh đá hộc xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,54 m3
23 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,54 m3
24 Ván khuôn thép nâng thành rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,67 m2
25 Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,59 m2
26 Đất mua để đắp 3.574,75 m3
27 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.574,75 m3
28 Bê tông M250 mặt đường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,04 m3
29 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.433,56 m2
30 Đắp cát công trình bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,01 m3
31 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.433,56 m2
32 Đắp đất nền đường K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,07 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông M250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,09 m3
2 Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.413,04 kg
3 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298,85 m2
4 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
5 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
6 Bê tông M250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
7 Cốt thép giằng đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,96 kg
8 Ván khuôn thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
9 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
10 Bê tông M250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,95 m3
11 Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.492,29 kg
12 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,23 m2
13 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
14 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 m2
15 Bê tông M250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
16 Cốt thép giằng đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,94 kg
17 Ván khuôn thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,37 m2
18 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,66 kg
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D 277,78 kg
22 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
23 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
C CỐNG BẢN B=0,75M
1 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
2 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
3 Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
4 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,02 m3
5 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,07 m3
6 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,98 m3
7 Bê tông M200 thân cống, rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 m3
8 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m3
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
10 Bê tông mũ mố tại chỗ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,61 kg
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,19 kg
13 Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,63 kg
14 Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,35 kg
15 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 kg
16 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m2
17 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,32 m2
18 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
20 Van đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Vận chuyển, Lắp đặt van đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
D CỐNG HỘP 2 CỬA TẠI KM0+468.43
1 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
2 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
3 Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
4 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,84 m3
5 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,99 m3
6 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,28 m3
7 Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ 22,37 m3
8 Bê tông móng đổ tại chỗ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m3
9 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
10 Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570,2 kg
11 Cốt thép đổ tại chỗ D 1.785,3 kg
12 Cốt thép tường đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,1 kg
13 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,39 m2
14 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
15 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác W208 D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt biển báo tròn P.116 D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->