Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 22:17:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (Tính 20%KL) | Chương V của E-HSMT |
3,64 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I ( Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đào bằng máy đất cấp II (Tính 80%KL) | Chương V của E-HSMT | 9,04 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp II bằng thủ công (Tính 20%KL) | Chương V của E-HSMT | 225,93 | 1m3 |
| B | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT |
0,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,34 | 100m3/km |
| C | ĐẮP NỀN + GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 20%KL) | Chương V của E-HSMT |
0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80%KL) | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT |
2,788 | 100m3 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 68,95 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 505,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,37 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền BTXM chiều dày TB | Chương V của E-HSMT |
72,46 | 10m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 47,21 | m3 |
| 3 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 7,036 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,8934 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,7724 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,9599 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 71,07 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,91 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 181,41 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.127,63 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.193 | c/k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.193 | c/k |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.193 | c/k |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 đoạn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m/nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi