Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541457-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210541444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thủ Sỹ (Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của các dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 22:06:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,606,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG CẢNH QUAN
1 Vận chuyển cát tận dụng từ bãi tập kết về vị trí đắp nền sân bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Chương V của E-HSMT 2,169 100m3
2 Đắp cát tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đắp tận dụng từ đào móng nhà hiệu bộ, và thực hành) (80%) Chương V của E-HSMT 1,5356 100m3
3 Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đắp tận dụng từ đào móng nhà hiệu bộ, và thực hành) (20%) Chương V của E-HSMT 0,3839 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Chương V của E-HSMT 3,839 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 383,9 m3
6 Lát gạch Terrazzo, kích thước 40x40x3cm Chương V của E-HSMT 3.839 m2
7 Chèn nhựa bi tum và dán bao tải khe co giãn sân trường (phần bề dày gạch lát) Chương V của E-HSMT 62,75 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Chương V của E-HSMT 4,7603 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 31,735 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 571,23 m3
11 Đánh phẳng mặt đường bê tông bằng máy Chương V của E-HSMT 3.173,5 m2
12 Đào bó bồn cây bằng thủ công Chương V của E-HSMT 78,2573 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,8601 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,4159 100m2
15 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 220x105x60mm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,2099 m3
16 Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa lót M75 Chương V của E-HSMT 58,4584 m2
17 Đào hố trồng cây bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,9311 1m3
18 Mua đất màu đắp vào hố trồng cây Chương V của E-HSMT 10,9417 m3
19 Đắp đất màu vào hố trồng cây Chương V của E-HSMT 9,947 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,8258 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8258 100m3/1km
22 Đào móng bồn hoa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,3478 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 15,36 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,96 100m2
25 Xây móng bó vỉa bồn hoa bằng gạch không nung 220x105x60mm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,352 m3
26 Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa lót M75 Chương V của E-HSMT 211,2 m2
27 Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9043 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5783 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5783 100m3/1km
30 Mua cây phượng vĩ, cao 3-5m, đường kính thân 8-10cm Chương V của E-HSMT 9 cây
31 Mua cây bằng lăng, cao 2-2,5m, đường kính thân 7-10cm Chương V của E-HSMT 8 cây
32 Mua cây muồng hoa đào, cao 3-3,5m, đường kính thân 10-12cm Chương V của E-HSMT 20 cây
33 Mua bàng Đài Loan, cao 3-3,5m, đường kính thân 8-12cm Chương V của E-HSMT 18 cây
34 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 55 cây
35 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 55 cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chương V của E-HSMT 55 1cây/90 ngày
37 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V của E-HSMT 55 1cây/năm
38 Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 10,7016 1m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,4 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
42 Khung bu lông móng cột M16x240x240x525mm Chương V của E-HSMT 4 bộ
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,816 m3
44 Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn, cao Chương V của E-HSMT 4 cột
46 Vận chuyển cột đèn, cao Chương V của E-HSMT 4 cột
47 Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 120W Chương V của E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT 4 bộ
49 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 4 bảng
50 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 4 cửa
51 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 4 đầu cáp
52 Cầu đấu dây 6 cực 20A Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20A Chương V của E-HSMT 4 cầu chì
54 Lắp đặt MCB 1P 10A Chương V của E-HSMT 4 cái
55 Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện Chương V của E-HSMT 16 cái
56 Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Bu lông M24 Chương V của E-HSMT 16 cái
58 Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
59 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 0,4 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC-D16mm Chương V của E-HSMT 40 m
61 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 1,76 1m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0176 100m3
63 Bulol M12x30 Chương V của E-HSMT 4 cái
64 Dây tiếp địa thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 6 Kg
65 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 0,8 10 m
66 Làm Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm cho cột điện Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
67 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 0,4 10 cọc
68 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 9,009 1m3
69 Đào rãnh cáp, rộng Chương V của E-HSMT 0,3604 100m3
70 Đắp cát tận dụng móng rãnh cáp bằng thủ công Chương V của E-HSMT 45,045 m3
71 Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m Chương V của E-HSMT 54 m2
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 0,54 100m2
73 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E6mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
74 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 1,8 100m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) Chương V của E-HSMT 10,2199 100m3
2 Đào cống rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) Chương V của E-HSMT 255,498 1m3
3 Đắp cát tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 8,6218 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,4306 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,4306 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 55,293 m3
7 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 77,553 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,9221 100m2
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 134,222 m3
10 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 930,69 m2
11 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 42,808 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 5,1256 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,1802 tấn
14 Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 43,193 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 3,3369 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,7575 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,8753 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 742 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 10,7983 10 tấn/1km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 742 1 cấu kiện
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 742 1cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm,tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 8 mối nối
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 32 cái
25 Đào móng hố ga thu và ga thăm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) Chương V của E-HSMT 2,9846 100m3
26 Đào móng hố ga thu và ga thăm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20%) Chương V của E-HSMT 74,614 1m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,8272 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,2766 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,2766 100m3/1km
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4mm Chương V của E-HSMT 6,99 m3
31 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 8,09 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,2246 100m2
33 Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,51 m3
34 Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 120,4 m2
35 Ván khuôn gỗ,ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,6344 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3588 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,26 m3
38 Gia công cấu kiện thép L150x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 2,47 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép L150x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 2,47 tấn
40 Sơn sắt thép L150x100x10mm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13 1m2
41 Gia công và Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK20mm Chương V của E-HSMT 0,186 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,2714 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,2964 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4212 tấn
45 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,25 m3
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 52 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,3125 10 tấn/1km
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 52 1 cấu kiện
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 52 1cấu kiện
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,158 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 0,6971 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5112 tấn
53 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 4,628 m3
54 Bê tông tạo dốc đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,676 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,52 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,1012 100m2
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 26 1 cấu kiện
58 Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,13 10 tấn/1km
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 26 1 cấu kiện
60 Song chắn rác Composite KT: 960x530mm, tải trọng 25 tấn Chương V của E-HSMT 26 cái
61 Lắp đặt tấm song chắn rác composite bằng máy Chương V của E-HSMT 26 cái
62 Ống uPVC D160mm, class 4-PN10, đấu nối ga thu ga thăm loại 5 Chương V của E-HSMT 0,312 100m
63 Sản xuất lắp đặt van ngăn mùi Chương V của E-HSMT 26 cái
64 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V của E-HSMT 0,14 100m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 6,3 m3
66 Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,93 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 6,93 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 6,93 m3
69 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) Chương V của E-HSMT 0,095 100m3
70 Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20%) Chương V của E-HSMT 2,376 1m3
71 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,42 100m
72 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
73 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,92 m3
74 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,38 m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0472 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,0835 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,0835 100m3/1km
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,0315 100m3
79 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,78 m3
C NHÀ XE
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 74,646 1m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,2464 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,38 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 23,0093 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 1,3794 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2902 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1053 tấn
8 Đắp cát tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4526 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,3232 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,3232 100m3/1km
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,2972 100m3
12 Rải lớp nilong chống mất nước Chương V của E-HSMT 7,8095 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành Chương V của E-HSMT 0,1249 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 78,0954 m3
15 Bu lông D16-L300mm Chương V của E-HSMT 176 bộ
16 Bu lông D18-L350mm Chương V của E-HSMT 154 bộ
17 Nhân công lắp đặt bu lông móng (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2) Chương V của E-HSMT 5
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 5,7896 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 5,7896 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 248,3405 1m2
21 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 6,7472 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 6,7472 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 610,9292 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Chương V của E-HSMT 7,111 100m2
25 Diềm ốp góc mái tôn Chương V của E-HSMT 142,44 md
26 Máng thu nước bằng tôn Chương V của E-HSMT 71,24 md
27 Nhân công lắp đặt diềm ốp góc và máng thu nước (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2) Chương V của E-HSMT 10
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 2 100m
29 Lắp đặt phễu nhựa u.PVC thu nước bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 14 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 46 cái
31 Lắp đặt Y nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt bộ đèn compact 1x60w Chương V của E-HSMT 36 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm Chương V của E-HSMT 300 m
34 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Chương V của E-HSMT 300 m
35 Lắp đặt các MCB-1P-10A-4,5 Kva kèm đế âm Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm đế âm Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->