Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thủ Sỹ (Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của các dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 22:06:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,606,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG CẢNH QUAN | |||
| 1 | Vận chuyển cát tận dụng từ bãi tập kết về vị trí đắp nền sân bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m | Chương V của E-HSMT | 2,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đắp tận dụng từ đào móng nhà hiệu bộ, và thực hành) (80%) | Chương V của E-HSMT | 1,5356 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đắp tận dụng từ đào móng nhà hiệu bộ, và thực hành) (20%) | Chương V của E-HSMT | 0,3839 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V của E-HSMT | 3,839 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 383,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo, kích thước 40x40x3cm | Chương V của E-HSMT | 3.839 | m2 |
| 7 | Chèn nhựa bi tum và dán bao tải khe co giãn sân trường (phần bề dày gạch lát) | Chương V của E-HSMT | 62,75 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V của E-HSMT | 4,7603 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 31,735 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 571,23 | m3 |
| 11 | Đánh phẳng mặt đường bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3.173,5 | m2 |
| 12 | Đào bó bồn cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,2573 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,8601 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,4159 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 220x105x60mm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,2099 | m3 |
| 16 | Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 58,4584 | m2 |
| 17 | Đào hố trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,9311 | 1m3 |
| 18 | Mua đất màu đắp vào hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 10,9417 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu vào hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 9,947 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8258 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8258 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng bồn hoa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,3478 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bó vỉa bồn hoa bằng gạch không nung 220x105x60mm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,352 | m3 |
| 26 | Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 27 | Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9043 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5783 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5783 | 100m3/1km |
| 30 | Mua cây phượng vĩ, cao 3-5m, đường kính thân 8-10cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 31 | Mua cây bằng lăng, cao 2-2,5m, đường kính thân 7-10cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 32 | Mua cây muồng hoa đào, cao 3-3,5m, đường kính thân 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 33 | Mua bàng Đài Loan, cao 3-3,5m, đường kính thân 8-12cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 34 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 55 | cây |
| 35 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 55 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 55 | 1cây/90 ngày |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1cây/năm |
| 38 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 10,7016 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 42 | Khung bu lông móng cột M16x240x240x525mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 44 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Vận chuyển cột đèn, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 47 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 120W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 50 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 51 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 52 | Cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cầu chì |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Bu lông M24 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC-D16mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 63 | Bulol M12x30 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | Kg |
| 65 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 66 | Làm Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 68 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,009 | 1m3 |
| 69 | Đào rãnh cáp, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3604 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát tận dụng móng rãnh cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,045 | m3 |
| 71 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 73 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Chương V của E-HSMT | 10,2199 | 100m3 |
| 2 | Đào cống rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) | Chương V của E-HSMT | 255,498 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,6218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,4306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,4306 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 55,293 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 77,553 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,9221 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,222 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 930,69 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 42,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 5,1256 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1802 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 43,193 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,3369 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,7575 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8753 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 742 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,7983 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 742 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 742 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm,tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Đào móng hố ga thu và ga thăm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Chương V của E-HSMT | 2,9846 | 100m3 |
| 26 | Đào móng hố ga thu và ga thăm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20%) | Chương V của E-HSMT | 74,614 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,8272 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2766 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2766 | 100m3/1km |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,51 | m3 |
| 34 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,6344 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép L150x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép L150x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép L150x100x10mm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13 | 1m2 |
| 41 | Gia công và Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4212 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,3125 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,6971 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5112 | tấn |
| 53 | Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,628 | m3 |
| 54 | Bê tông tạo dốc đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 60 | Song chắn rác Composite KT: 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt tấm song chắn rác composite bằng máy | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Ống uPVC D160mm, class 4-PN10, đấu nối ga thu ga thăm loại 5 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 63 | Sản xuất lắp đặt van ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 66 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 69 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20%) | Chương V của E-HSMT | 2,376 | 1m3 |
| 71 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 74 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3/1km |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 74,646 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,0093 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,3794 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 8 | Đắp cát tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4526 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,2972 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 7,8095 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành | Chương V của E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 78,0954 | m3 |
| 15 | Bu lông D16-L300mm | Chương V của E-HSMT | 176 | bộ |
| 16 | Bu lông D18-L350mm | Chương V của E-HSMT | 154 | bộ |
| 17 | Nhân công lắp đặt bu lông móng (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 5 | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 5,7896 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 5,7896 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 248,3405 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 6,7472 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 6,7472 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 610,9292 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V của E-HSMT | 7,111 | 100m2 |
| 25 | Diềm ốp góc mái tôn | Chương V của E-HSMT | 142,44 | md |
| 26 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 71,24 | md |
| 27 | Nhân công lắp đặt diềm ốp góc và máng thu nước (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 10 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu nhựa u.PVC thu nước bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn compact 1x60w | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt các MCB-1P-10A-4,5 Kva kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi