Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Anh, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Anh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Anh, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 21:25:00 đến ngày 2021-05-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia đá | Chương V của E-HSMT | 166 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 2,7834 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 6 | Mộ đá tự nhiên trạm khắc hoa văn tinh xảo | Chương V của E-HSMT | 166 | cái |
| 7 | Mua mới bát hương bằng đá | Chương V của E-HSMT | 166 | cái |
| 8 | Mua mới lọ hoa | Chương V của E-HSMT | 166 | bộ |
| B | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 34,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 593 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 59,3 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng gạch terrazzo bằng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 593 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bồn hoa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 121,8843 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 121,8843 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,2627 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 13 | Gia công chế tác + lắp đặt lan can đá theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 22,62 | m |
| 14 | Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Mua và lắp đặt búp sen đá | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 47,1953 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,5205 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 115,2295 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,2295 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 18,7812 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá bóc KT 300x150mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 148,1663 | 1m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 2,6364 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 26 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 30 | Mua sẵn cột cờ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 117,015 | kg |
| 31 | Ròng rọc D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Quả cầu INOX D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 33 | Vòng INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Bản mã D200 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| 36 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 2P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 15A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Đào móng rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 46 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7m | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 58 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 61 | Bộ đèn Led 150w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 67 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi