Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Bàu Thiếp, xóm 2, xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 21:21:00 đến ngày 2021-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,809,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 279,5225 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 53,1093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 55,9045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 67,0854 | 100m3/1km |
| 5 | Đào cấp+đào khuôn bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,204 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp+đào khuôn bằng máy đào | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,9388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,0408 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,449 | 100m3/1km |
| 9 | Tiền mua đất đến chân công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32.658,0562 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 716,5521 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 231,6852 | 100m3 |
| 12 | Ghép vỉa đá hộc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 29,29 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46,0426 | 100m2 |
| 14 | Lớp cát đệm dày 3cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 138,13 | m3 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46,0426 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6039 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 920,85 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,6235 | 100m |
| 19 | Mài bóng mặt đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4.604,26 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 164,548 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,8093 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,4548 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,7458 | 100m3/1km |
| 24 | Tiền mua đất đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6.578,9334 | m3 |
| 25 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 494,285 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,4857 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,1 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 67,65 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 125,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,82 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,958 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,5735 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42,23 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,6096 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6646 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 410 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | ca |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 410 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 410 | 1cấu kiện |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,54 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,034 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,3564 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,15 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,56 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,245 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | ca |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46,787 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,2625 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,5601 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,5957 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 63,7 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,2333 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cột điện chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | 1 cột |
| 62 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | cột |
| 63 | Lắp cổ dề, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | công/bộ |
| 64 | Lắp cổ dề, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | công/bộ |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 141,7 | kg |
| 66 | Kẹp hãm KH4x50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 67 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,8592 | 100kg |
| 68 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.685,92 | kg |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7 | 10 cọc |
| 70 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28 | m |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 105 | |
| 72 | Ghip 2 bulong 25-95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi