Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541767-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210514653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thưởng huyện NTM và nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 09:18:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,820,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thân máng L=22m
1 BTCT M250 đá 1x2 - Đáy máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,51 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Thành máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,02 m3
3 BTCT M250 đá 1x2 - tấm nắp + Thanh giằng đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,32 m3
4 BTCT M250 đá 1x2 - Lan can Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7 m3
5 BTCT M250 đá 1x2 - Trụ máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,97 m3
6 BTCT M250 đá 1x2 - Bản mặt cầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,51 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp thanh giằng, tấm nắp đúc sẵn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31 1cấu kiện
B Đoạn cửa, vào cầu máng:
1 BTCT M250 đá 1x2 - Đáy máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,79 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Thành máng + tường quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,04 m3
3 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp + thanh giằng đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,93 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp thanh giằng, tấm nắp đúc sẵn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 1cấu kiện
C Đoạn cửa ra cầu máng:
1 BTCT M250 đá 1x2 - Đáy máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,28 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Thành máng, tường quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,77 m3
3 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp + Thanh giằng đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,85 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp thanh giằng, tấm nắp đúc sẵn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 1cấu kiện
5 Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,79 m3
6 BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63,98 m3
7 BTT M200 đá 1x2 - Mỗ đỡ 2 đầu cầu máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,98 m3
8 BTT M200 đá 1x2 - tường chắn đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 82,52 m3
9 BTT M200 đá 1x2 - Khóa mái đá xây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,01 m3
10 BTT M200 đá 1x2 - Đáy 1,46 m3
11 BTT M200 đá 1x2 - Thành Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,46 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,356 100m3
13 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 454,83 m2
D Đoạn cầu máng:
1 Ván khuôn thép- Đáy máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,402 100m2
2 Ván khuôn thép - Thành máng + trụ máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,618 100m2
3 Ván khuôn thép - Bản mặt cầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,541 100m2
4 Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,116 100m2
5 Ván khuôn thép - Lan can Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,588 100m2
E Đoạn cửa vào cầu máng
1 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,307 100m2
2 Ván khuôn thép - Thành máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,158 100m2
3 Ván khuôn thép - Tấm nắp + Thanh giằng ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,062 100m2
F Đoạn cửa ra cầu máng
1 Ván khuôn thép - Đáy máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,191 100m2
2 Ván khuôn thép- Thành máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,63 100m2
3 Ván khuôn thép - Tấm nắp + Thanh giằng ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,056 100m2
4 Ván khuôn thép - Mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,17 100m2
5 Ván khuôn thép - Mố đỡ hai đầu cầu máng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,052 100m2
6 Ván khuôn thép - Khóa mái đá xây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,561 100m2
7 Ván khuôn thép - Tường chắn đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,321 100m2
G Đoạn kênh L=10m
1 Ván khuôn thép - Đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,075 100m2
2 Ván khuôn thép - Thành Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,115 100m2
3 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,04 m
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 m2
5 Đá xây M100- Mái kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,15 m3
6 Đá dăm lót 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,75 m3
7 Vải địa kỹ thuật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,284 100m2
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,3 100m
9 Phá dỡ bê tông máng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,8 m3
10 Phá dỡ đá xây máng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,73 m3
11 Đào bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,655 100m3
H Vận chuyển tiếp từ Quốc Lộ 10 ra bãi thải cự ly 2km
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 144,35 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,992 100m3
I Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải (VC từ công trình ra QL 10 cự ly 400m)
1 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.155,58 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.155,58 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,556 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,556 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,556 100m3/1km
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,556 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,818 100m3
8 Mua đất núi đồi Phú Nham, Hà Trung, cự ly 16km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.561,389 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,614 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,614 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,614 100m3/1km
J Vận chuyển từ QL10 vào công trình cự ly 400 m
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.561,389 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.561,389 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.561,389 m3
4 Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 69,87 1m3
5 Vét bùn dày 50cm bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 89,61 m3
K Vận chuyển phong hóa, bùn từ công trình lên đầu Quốc Lộ 10 cự ly 400m
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 159,48 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 159,48 m3
L Vận chuyển phong hóa, bùn từ đầu quốc lộ 10 đến bãi thải cự ly 2km
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,595 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,595 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,595 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,595 100m3
M Biện pháp thi công
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,879 100m3
2 Phá đê quai - cơ giới (Máy đào 1,25m3) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,879 100m3
N Vận chuyển phong hóa, bùn từ công trình lên đầu Quốc Lộ 10 cự ly 400m:
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 230,18 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo- Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 230,18 m3
O Vận chuyển phong hóa, bùn từ đầu Quốc lộ 10 đến bãi thải cự ly 2km:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,302 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,302 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,302 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,302 100m3
P Công tác khác
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,11 100m
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,527 100m
3 Phên nứa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 132,54 m2
4 Thép buộc D4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,8 kg
5 Bạt xác rắn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 132,54 m2
6 Ca máy bơm động cơ DIEZEN Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 ca
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ông dài 6m, đường kính ống 400mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,26 100m
8 Mua ống nhựa D400mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,26 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->