Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 09:14:00 đến ngày 2021-06-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,896,756,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3983 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9597 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9387 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3764 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3266 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6774 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6551 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6273 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5908 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9302 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,935 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0017 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9098 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5241 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5673 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1306 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8344 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8951 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4266 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3978 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9422 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,492 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3316 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3354 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,298 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,775 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,395 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,492 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,442 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9422 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,934 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2619 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4074 | m2 |
| 63 | Láng nền tầng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo dốc về phía ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5194 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao giật cấp, tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,369 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng trần nổi thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4509 | m2 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cầu thang bộ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang màu tím, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,025 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 25x25, tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước D70 màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2916 | m |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,317 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,268 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,317 | m2 |
| 72 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,213 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bô |
| 74 | Lát đá mặt bàn chậu rửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6036 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6899 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh ốp Aluminium độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1445 | m2 |
| 77 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m2 |
| 79 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, KT gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,434 | m2 |
| 81 | Cửa gỗ công nghiệp MDF, bề mặt phủ Laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2612 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ công nghiệp MDF phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,44 | m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,978 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 10,38mm liền cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6655 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L, tay nắm inox, khoá âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Sập nhôm vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 93 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 94 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bọc aluminium hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7914 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | 100m2 |
| 98 | Đèn downlight D120 bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Đèn gắn tường bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Đèn LED Panel 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 102 | Đèn gương bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Đèn tuýp led găn tường 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Quạt thông gió gắn trần 200x200-25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Quạt thông gió gắn tường 200x200-25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Công tắc đơn phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Công tắc đôi phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Công tắc ba phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) (1 bộ 3 cái đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện TĐT2 800x600x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Hộp đựng 12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Hộp đựng 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4X16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 133 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 134 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 135 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 136 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 137 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 138 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 139 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Ống luồn dây điện PVC d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 141 | Ống luồn dây điện PVC d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 142 | Ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 143 | Ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 144 | Hộp chia dây các loại D20,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 145 | Ống luồn dây HDPE d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 class 1 hút mùi WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6+ 1 Voip RJ45 Cat5e) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 161 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | Máng cáp 150x50 tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 163 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt dây cáp thoại 4 đôi UTP CATE5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 165 | Cáp quang 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 166 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 169 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 173 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 175 | Camera Dome gắn trần bán kính quét 8-25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 176 | Camera gắn tường bán kính quét 8-25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 177 | Đầu ghi hình NRV 16 kênh+ Ổ cứng 10TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 178 | Màn hình quan sát Led 43inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 179 | Bộ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 180 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 181 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 182 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét D=16 L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Dây thoát sét thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 185 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 186 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 187 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Cáp vàng xanh M50 tiếp mass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 189 | Bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 191 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 192 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 193 | Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 194 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tiểu đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van xoay chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt van xoay chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PP-R d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PP-R d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren trong d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 225 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu mưa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê chếch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê thu chếch D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê thu chếch D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút chếch 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút chếch 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút chếch 45 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút chếch 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút chếch 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt si phông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 252 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600X600X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 256 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3471 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 261 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 264 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 266 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1825 | m2 |
| 267 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1825 | m2 |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1825 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6486 | m2 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 272 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 276 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6955 | m3 |
| 279 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 283 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7973 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8112 | m2 |
| 285 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 286 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 288 | Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | m3 |
| 292 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 296 | Cừ gỗ chiều dài cừ 3m, rộng 0,3m, ván dày 3cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 297 | Đóng cọc thép ống D60 bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 298 | Đóng thanh chống D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 299 | Nhổ cọc thép hình, ván gỗ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9021 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7378 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6284 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | tấn |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2278 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,015 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,015 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,619 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,478 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 5 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | m3 |
| 7 | Đào hào chống mối trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | m3 |
| 9 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,942 | m2 |
| 10 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 11 | Trải niloong mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS -3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Pacth panel 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Pacth panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | model quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Camera Dome gắn trần bán kính quét 8-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Camera gắn tường bán kính quét 8-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu ghi hình NRV 16 kênh Hikvison+ Ổ cứng 10TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 1KVA- 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Switch poe 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Màn hình quan sát Led 43inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy tính quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị cắt sét 3 Pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thiết bị chống sét lan truyền trên đường mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bơm tăng áp Q= 1.5m3/h; H=15m + bình 8L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bơm sinh hoạt Q= 2 m3/h; h=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 Kg | 1 |
| 13 | Vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy phun hóa chất | phun hóa chất | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 0,75kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi