Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540543-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 09:14:00 đến ngày 2021-06-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,756,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị phun hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5558100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3983m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2845m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9597m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4449100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3238100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7085tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3406tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9387tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3764m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3266m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6774m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6551m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4786100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0582100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6273m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1126m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5908100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4511tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9302tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,935m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0017100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9098tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5241tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5673m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1306100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8344tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8951m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2882tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,834m3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6462100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
47Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,4266m3
48Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3978m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,9422m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V848,492m2
51Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3316m2
52Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3354m2
53Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,298m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,775m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,395m
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V848,492m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124,442m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,9422m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V972,934m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,2619m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4074m2
63Láng nền tầng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo dốc về phía ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V215,5194m2
64Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao giật cấp, tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V121,369m2
65Cung cấp, lắp dựng trần nổi thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V171,4509m2
66Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cầu thang bộ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
67Lát đá bậc cầu thang màu tím, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,025m2
68Lan can cầu thang bằng sắt hộp 25x25, tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước D70 màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V9,2916m
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,317m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,268m2
71Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm,Mô tả kỹ thuật theo chương V27,317m2
72Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,213m2
73Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4
74Lát đá mặt bàn chậu rửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6036m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V231,6899m2
76Cung cấp, lắp dựng mái sảnh ốp Aluminium độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1445m2
77Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,575m2
79Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4587m3
80Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, KT gạch 60x240, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,434m2
81Cửa gỗ công nghiệp MDF, bề mặt phủ Laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờMô tả kỹ thuật theo chương V21,2612m2
82Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,72m
83Cung cấp, lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ công nghiệp MDF phủ laminateMô tả kỹ thuật theo chương V117,44m
84Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
85Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
86Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,978m2
87Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
88Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 10,38mm liền cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8,6655m2
89Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,602m2
90Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L, tay nắm inox, khoá âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Sập nhôm vách kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m
92Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m2
93Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
94Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Bọc aluminium hộp cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,814m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7914100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2356100m2
98Đèn downlight D120 bóng LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
99Đèn ốp trần D220 bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Đèn gắn tường bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Đèn LED Panel 600x600 36WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
102Đèn gương bóng LED 10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Đèn tuýp led găn tường 1,2m 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Quạt thông gió gắn trần 200x200-25wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Quạt thông gió gắn tường 200x200-25wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Công tắc đơn phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Công tắc đôi phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Công tắc ba phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) (1 bộ 3 cái đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt tủ điện TĐT2 800x600x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Hộp đựng 12MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
125Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Hộp đựng 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Cáp Cu/XLPE/PVC (4X16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
132Cáp Cu/XLPE/PVC (4X10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
133Cáp Cu/XLPE/PVC (4X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
134Cáp Cu/pvc/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
135Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
136Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
137Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
138Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
139Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
140Ống luồn dây điện PVC d32Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
141Ống luồn dây điện PVC d32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
142Ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
143Ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
144Hộp chia dây các loại D20,4Mô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
145Ống luồn dây HDPE d50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 class 1 hút mùi WCMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
147Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
148Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
149Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
150Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
151Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
152Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
153Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
154Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
155Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
156Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
157Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
159Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6+ 1 Voip RJ45 Cat5e)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
160Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
161Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
162Máng cáp 150x50 tôn dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35
163Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
164Lắp đặt dây cáp thoại 4 đôi UTP CATE5EMô tả kỹ thuật theo chương V300m
165Cáp quang 2FOMô tả kỹ thuật theo chương V6m
166Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V50m
167Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
168Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
169Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
170Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
171Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
172Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
173Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63 AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
174Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50 AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
175Camera Dome gắn trần bán kính quét 8-25 mMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
176Camera gắn tường bán kính quét 8-25 mMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
177Đầu ghi hình NRV 16 kênh+ Ổ cứng 10TBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
178Màn hình quan sát Led 43inchMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
179Bộ máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
180Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
181Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
182Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
183Lắp đặt kim thu sét D=16 L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Dây thoát sét thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
185Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
186Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
187Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Cáp vàng xanh M50 tiếp massMô tả kỹ thuật theo chương V20m
189Bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
191Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
192Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
193Hóa chất làm giảm điện trở gem BFCMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
194Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt tiểu đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
200Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt van 1 chiều d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt van 1 chiều d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt van xoay chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Lắp đặt van xoay chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt côn nhựa PP-R d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt côn nhựa PP-R d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
220Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
221Lắp đặt cút ren trong d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
222Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
223Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
224Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
225Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Lắp đặt phễu thu mưa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
228Lắp đặt tê chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
229Lắp đặt tê chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230Lắp đặt tê chếch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Lắp đặt tê thu chếch D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt tê thu chếch D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt cút chếch 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
234Lắp đặt cút chếch 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
235Lắp đặt cút chếch 45 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
236Lắp đặt cút chếch 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
237Lắp đặt cút chếch 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt côn nhựa D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
240Lắp đặt cút 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt si phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
242Lắp đặt si phông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
243Lắp đặt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp nút bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
248Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
249Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
250Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
251Lắp đặt ống nhựa Upvc (C2) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
252Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600X600X180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
256Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
257Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m3
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3471m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
261Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
264Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0828m3
265Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
266Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1825m2
267Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1825m2
268Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,1825m2
269Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6486m2
270Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7174m3
271Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
272Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
273Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m3
274Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m3
275Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
276Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2841m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6955m3
279Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
283Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7973m3
284Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8112m2
285Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
286Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
287Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
288Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,55m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6844m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
291Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588m3
292Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
293Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
295Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
296Cừ gỗ chiều dài cừ 3m, rộng 0,3m, ván dày 3cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m2
297Đóng cọc thép ống D60 bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
298Đóng thanh chống D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
299Nhổ cọc thép hình, ván gỗ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,736100m
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3395100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9021m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7378m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6284m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2522100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2732tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2251m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4751100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3258tấn
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2278m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,015m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,015m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,619m3
19Lát nền gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,478m2
C HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
2Xử lý phòng mối bao ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
3Đắp đất hàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
4Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
5Trải nilong đáy hào và thành hảoMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
6Xử lý phòng mối bên trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,194m3
7Đào hào chống mối trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,194m3
8Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,194m3
9Trải nilong đáy hào và thành hảoMô tả kỹ thuật theo chương V111,942m2
10Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V97,8m2
11Trải niloong mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V97,8m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS -3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Pacth panel 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Pacth panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7model quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Camera Dome gắn trần bán kính quét 8-25mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Camera gắn tường bán kính quét 8-25mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đầu ghi hình NRV 16 kênh Hikvison+ Ổ cứng 10TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bộ lưu điện UPS 1KVA- 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Switch poe 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Màn hình quan sát Led 43inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Máy tính quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thiết bị cắt sét 3 Pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thiết bị chống sét lan truyền trên đường mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bơm tăng áp Q= 1.5m3/h; H=15m + bình 8LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Bơm sinh hoạt Q= 2 m3/h; h=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
E HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn ≥ 250l1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
6 Đầm bàn ≥ 1kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW1
8 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg1
13 Vận thăng ≥ 0,8 tấn1
14 Máy phun hóa chất phun hóa chất1
15 Máy bơm nước ≥ 0,75kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->