Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529072-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210528509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 09:14:00 đến ngày 2021-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,540,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.243,45 m3
2 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,57 m3
3 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,16 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,53 m3
5 Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,21 m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,53 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,21 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,56 m3
2 Lót lớp bạt ni long 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.397,54 m2
3 Làm Khe co giản mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,67 m
4 Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,56 m3
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,92 m2
C GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,14 m3
2 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,63 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,48 m3
4 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,21 m3
5 Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,25 m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,21 m3
D NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m3
2 Lót lớp bạt ni long 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,69 m2
3 Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 m3
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m2
5 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,31 m3
6 Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,04 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,04 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,25)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CỐNG HỘP (75X75)CM
1 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn 9,82 m3
2 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn cống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,44 kg
4 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
6 Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mối nối
7 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,92 m2
8 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3 m2
9 Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,24 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
11 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
12 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 phía thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
13 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 phía thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m3
15 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
16 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
17 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m3
18 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m3
19 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
20 Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,78 m2
21 Ván khuôn thép móng dài phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
22 Đá hộc xếp khan phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
23 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,03 m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,36 m3
25 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,61 m3
26 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
G CỐNG HỘP (150X150)CM
1 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
2 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1.5x1.5) thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn cống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,48 kg
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 kg
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
7 Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1500x1500mm thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
8 Quét nhựa đường ống cống thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 m2
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,62 m2
10 Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
12 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
13 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 phía thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
14 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 phía thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
16 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
17 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
18 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m3
19 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
21 Đá hộc xếp khan phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
22 Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhphía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,82 m2
23 Ván khuôn thép móng dài phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
24 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,14 m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,06 m3
26 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,08 m3
27 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,08 m3
H CỐNG BẢN
1 Bê tông dầm bản đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,78 kg
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3 kg
4 Cốt thép D > 18mm dầm bản đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,23 kg
5 Ván khuôn Kim loại dầm bản đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,14 m2
6 Bê tông gờ chắn M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
7 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,2 kg
8 Ván khuôn gờ chắn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
9 Bê tông thân trụ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
10 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 kg
11 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 kg
12 Cốt thép D > 18mm trụ đỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7 kg
13 Ván khuôn thép trụ trụ đỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
14 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
15 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
17 Đá hộc xếp khan hai đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
18 Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh hai đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,22 m2
19 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,14 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,74 m3
21 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,7 m3
22 Đắp đất đê quai, máy đầm 16T, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,56 m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1.25m3, máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->