Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Cải tạo, sửa chữa đường nhựa ấp Ninh Bình, xã Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Cải tạo, sửa chữa đường nhựa ấp Ninh Bình, xã Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 08:46:00 đến ngày 2021-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,829,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Ban gạc lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | 100m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường củ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,608 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm D3,8-4,1cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,752 | 100m |
| 7 | Cừ tràm D3,8-4,1cm, nẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 8 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | kg |
| 9 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cần K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | 1000m |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ky vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,002 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Ban gạc lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,144 | 100m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường củ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,737 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cần K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,561 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,162 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,737 | 100m2 |
| 8 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,051 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi