Gói thầu: Gói thầu 02: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541177-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu 02: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210527928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 08:42:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2924 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,802 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7775 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1675 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3518 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4098 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7864 100m3
10 Mua đất đắp K95 từ mỏ đất xã Hưng Tây giá 45.450đ cự ly 15.3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,6664 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0666 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0666 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0666 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3604 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4519 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 100m3
17 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5988 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5988 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5988 100m2
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9146 m3
21 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9818 100m2
22 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9818 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9818 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9818 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4023 100m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2069 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,046 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
29 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2665 100m2
30 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2665 100m2
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2665 100m2
B KÈ BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6605 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0255 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2982 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8339 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,49 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3141 100m2
C HỘ LAN MỀM
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
2 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
D BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
4 Mua, lắp dựng cột, sơn, biển báo tam giác. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4372 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,939 m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4311 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,58 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9068 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->