Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Cầu Km0+52,38
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Cầu Km0+52,38 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 15:02:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,309,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt cầu, bó vỉa, lan can - tay vịn | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt Dmax19 (BTNC19), dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm bản mặt cầu, gờ lan can f ' c = 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | m2 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | Tấn |
| 7 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | Tấn |
| 8 | Bó vỉa đá Granite tự nhiên KT(25x35x90)cm, bề mặt nhám (Đá có cường độ chịu uốn > = 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lát vỉa hè bằng đá Granite tự nhiên KT(30x30x3)cm, bề mặt nhám (Đá có cường độ chịu uốn > = 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,47 | m2 |
| 10 | Lớp đệm vữa xi măng f ' c = 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m2 |
| B | Dầm bản BTCT DƯL căng trước, L = 12m | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm f ' c = 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,511 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | Tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực loại D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | Tấn |
| 5 | Neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | Đầu neo |
| 6 | Quét lớp keo Epoxy chống rỉ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D16mm bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,8 | m |
| 9 | Nắp bịt đầu nhựa uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo cố định, chốt neo di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Lớp móng bãi đúc và chứa dầm đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m3 |
| 12 | Đắp đất bãi đúc và chứa dầm bằng đất cấp 3, đầm chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m3 |
| 13 | Cốt thép khối kê bệ chứa dầm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 14 | Bê tông khối kê bệ chứa dầm f ' c = 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép khối kê bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo bệ đúc dầm và dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,606 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 18 | Cốt thép khối kê và tấm đệm bệ đúc dầm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 19 | Bê tông khối kê và tấm đệm bệ đúc dầm f ' c = 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép khối kê và tấm đệm bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép khối kê, tấm đệm bệ đúc và khối kê bệ chứa dầm, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 22 | Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo đường sàng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng và tháo dỡ xe goòng, cấu kiện khác phụ trợ phục vụ thi công sàng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ đường sàng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dầm bản BTCT DƯL căng trước, L = 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Dầm |
| C | Khe co giãn, ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Khe co giãn thép kiểu răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót f ' c = 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép tấm mạ kẽm khe co giãn lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 7 | Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Cốt thép mạ kẽm lưới chắn rác ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 9 | Co thép mạ kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Nắp bịt đầu nhựa HDPE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| D | Gối cầu | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đá kê gối f ' c = 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 4 | Gối cao su cốt bản thép KT(150x200x21)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 5 | Vữa không co ngót f ' c = 60MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| E | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm móng mố, thân mố, tường cánh mố f ' c = 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,03 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm xà mũ mố f ' c = 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,66 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng f ' c = 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,06 | m2 |
| 5 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | Tấn |
| 6 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,015 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,623 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,26 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt rọ đá KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Rọ |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ khung, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,823 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ chống, gỗ sàn phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749,71 | m3 |
| 13 | Đắp công trình đất cấp 3, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m3 |
| F | Cọc khoan nhồi + Thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm f ' c = 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,63 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng f ' c = 30MPa lấp đầy ống kiểm tra chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,082 | Tấn |
| 5 | Ống vách thép để lại, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,08 | m |
| 7 | Nắp bịt đầu nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 8 | Nắp bịt đầu nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,68 | m |
| 10 | Kết cấu thép bịt đầu ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 11 | Tấm đệm nhựa uPVC D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Cái |
| 12 | Bu lông nối R16 và bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792 | Bộ |
| 13 | Đào đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,21 | m3 |
| 14 | San đầm đất cấp 3 tạo mặt bằng, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,33 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,68 | m |
| 16 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp 4 trên cạn, đường kính lỗ khoan D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,84 | m |
| 17 | Ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc D800mm, thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 19 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,12 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc khoan nhồi đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 21 | Khoan kiểm tra chất lượng bê tông mũi cọc và mùn lắng mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cọc |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm (03 mặt cắt / 01 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Mặt cắt |
| G | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm f ' c = 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,66 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | Tấn |
| 6 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 7 | Đay tẩm nhựa đường dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,72 | m3 |
| 9 | Đắp cát vàng có mô đun độ lớn M > 2,5, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | m3 |
| 10 | Ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM f ' c = 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| H | Tứ nón mố cầu | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | Tấn |
| 3 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,49 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 5 | Đắp đất cấp 3, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 7 | Lớp đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 8 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật loại ART25 có cường độ chịu kéo 25 KN / m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 9 | Ống nhựa uPVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m |
| I | Bậc cấp lối lên xuống | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| J | Chân khay, giằng dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 2 | Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,33 | m2 |
| K | Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 2 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật loại ART25 có cường độ chịu kéo 25 KN / m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m2 |
| 3 | Lớp đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu bằng cột đỡ thép mạ kẽm và biển báo nhôm phản quang loại hình chữ nhật KT(90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| M | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5, đầm chặt K > = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,13 | m3 |
| 3 | Đắp công trình đất cấp 3, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,24 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống ly tâm D1500mm, đầu nối âm dương, L = 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Đoạn ống |
| 6 | Đào đất cấp 3 thanh thải dòng chảy tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,13 | m3 |
| N | Đào nắn dòng Sông Con | |||
| 1 | Đào đất cấp 2, vận chuyển đắp tạo mặt bằng và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.028,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 2, đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,8 | m3 |
| O | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Công tác bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| P | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị thi công đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: {Q1 = 2 % * (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O+P)} | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi