Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 08:03:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,209,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9881 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0228 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8428 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9366 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9366 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9366 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,222 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,14 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8222 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8222 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (tận dụng sang đắp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng sang đắp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3295 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9654 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp K90 mua thêm để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.121,582 | m3 |
| B | DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| C | DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8704 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8704 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày trung bình 3.0 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,6321 | tấn |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100KN/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1628 | 100m2 |
| D | DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,5749 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,5749 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7991 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3668 | 100m3 |
| E | Diện tích lát hè gạch Block | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4059 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,703 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.405,92 | m2 |
| F | DIỆN TÍCH HÈ BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,318 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,18 | m2 |
| G | Chiều dài bó vỉa 15x15 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6066 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0664 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.170,78 | m |
| 4 | Chiều dài bó vỉa 26x23 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.221,68 | m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4434 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,5807 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.222 | m |
| 8 | Lát đan rãnh KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,704 | m2 |
| 9 | Lát đan rãnh KT 20x50x5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,684 | m2 |
| H | Chiều dài viên vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Gia công lưới chẳn rác bằng thép (vận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác (vận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | m2 |
| I | Chiều dài bó gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7902 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6924 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó gạch, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,3634 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,4843 | m2 |
| J | Gờ chắn bánh xe | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3602 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1205 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7687 | m3 |
| L | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,3 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 7 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | md |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| N | Rãnh B300 BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6576 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6698 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| O | Rãnh B300 Htb=0.6 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,048 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,384 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,64 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3174 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,144 | m3 |
| P | Rãnh B300 vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3584 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| Q | Ga thu trực tiếp | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4562 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Lắp lưới chắn rác, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| R | Ga thăm hiện trạng cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5971 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6144 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1421 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 16 | Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250Kn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| S | Ga thăm rãnh; Htb=1.1(m) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6983 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250Kn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| T | Ga cải tạo loại 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp lưới chắn rác, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| U | Ga bưu điện | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông thép neo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 8 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1656 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,819 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6137 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6819 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6819 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6819 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,784 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5006 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2028 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,54 | m3 |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| W | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN 25x3/4"HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 2 | Cút DN 25x25 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 4 | Tháo van D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 5 | Lắp đặt van D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4699 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4632 | m3 |
| X | NÂNG MIỆNG KHÓA VAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi