Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 10:23:00 đến ngày 2021-05-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,155,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ Phần nền: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 2.106,24 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 94,78 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 32,89 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 61,89 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2Km) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | 100m3/1km |
| B | II/ Phần Mặt: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 65,71 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 65,71 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm, phản quang | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| C | III/ Phần Cống: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 35,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | 100m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 29,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi