Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542422-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 10:21:00 đến ngày 2021-05-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,739,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80 % khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3 (đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5 tấn (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP: KÈ KM2+400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6797100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,449100m3
3Đắp đất cấp 3 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5887100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,27m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,27m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,23m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9697100m2
8Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V31Rọ
9Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,96m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
13Đắp đất cấp 3 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7866100m3
14Đào phá đê quây hoàn trả lại mặt bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7866100m3
15Rải bạt nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,32m
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Ca
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5401100m3
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: KÈ KM2+890
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5124100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0919100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9336100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,01m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,92m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,89m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,7m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3237100m2
9Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V120Rọ
10Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,81m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
14Đắp đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9915100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0799100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9915100m3
17Rải bạt nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V485m
18Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30Ca
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: KÈ KM4+580
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7828100m3
2Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8705100m3
3Đắp đất cấp 3 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9898100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,61m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,51m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,5m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,05m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9094100m2
9Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V57Rọ
10Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,55m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
14Đắp đất cấp 3 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0329100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7103100m3
16Đào phá đê quây móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0329100m3
17Rải bạt nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V241m
18Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Ca
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: KÈ KM5+300
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6109100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2435100m3
3Đắp đất cấp 3 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2826100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,81m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4556100m2
8Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V26Rọ
9Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5298100m3
14Rải bạt nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,64m2
15Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Ca
16Đào phá đê quây móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5298100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5718100m3
18Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5718100m3
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: KÈ CHỐNG SẠT LỞ VÀ SỬA CHỮA MẠT ĐƯỜNG KM6+440
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
3Đắp đất tận dụng đất cấp 3bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0823100m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,79m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,18m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7322100m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: XỬ LÝ NGẬP ÚNG KM 6+700 (TRUNG TÂM THÔN BẢN HÒA)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5483100m3
2Đắp đất tận dụng đất cấp 3bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8094100m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3839100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7099Tấn
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,22m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,61m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,09m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
G HẠNG MỤC XÂY LẮP: KÈ KM7+100
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4101100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7852100m3
3Đắp đất tận dụng đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,658100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,77m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,48m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,98m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3963100m2
9Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V58Rọ
10Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
14Đắp đất tận dụng đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9534100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2704100m3
16Đào phá đê quây móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9534100m3
17Rải bạt nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,86m
18Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Ca
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5373100m3
20Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5373100m3
H HẠNG MỤC XÂY LẮP: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG KM7+900
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,078100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7765100m3
3Đắp nền đường đất C3 tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7222100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7765100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6442100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1217100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,19m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80 % khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,5m3 (đăng ký còn hiệu lực)2
2 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5 tấn (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy lu Trọng lượng >=9 tấn1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l2
5 Máy trộn vữa Dung tích >=80l2
6 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động bình thường2
8 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường2
9 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->