Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 10:19:00 đến ngày 2021-05-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,408,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Lắp Trụ sắt tráng kẽm hình côn - cao 9m, dày 3,5mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Trụ |
| 2 | Trụ sắt tráng kẽm hình côn - cao 9m, dày 3,5mm bổ sung mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Trụ |
| 3 | Trụ sắt tráng kẽm hình côn - cao 3,2m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Trụ |
| 4 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Đánh số trụ (Sơn & nhân công 10 trụ/01 Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | Kg |
| B | MÓNG TRỤ ĐÈN 9M | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột (2,8m2 x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 2 | Bulon móng trụ D24 x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 3 | Đào lỗ móng trụ : (0,704m3 x móng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ: (0,308m3 x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 5 | Bêtông M150 đá 4x6 lót móng trụ (0,036m3 x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Bêtông M200 đá 1x2 thân móng, cổ móng (0,3715m3 x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,402 | m3 |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm luồn dây tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 2 | Khuỷ 135o PVC D21 (bảng kê trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 11mm2 tiếp điạ dọc tuyến (0,096kg/m x 1,02 x chiều dài tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5274 | Kg |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa (1 cọc x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| D | ỐNG LUỒN CÁP VÀ DÂY ĐẪN | |||
| 1 | Co lơi PVC D60 135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 2 | Keo dán ống PVC - 20 Co / ống : Loại 100g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 3 | Ống STK D76 dày 2,9mm băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE Φ50/40 dọc tuyến + L/Xuống trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | m |
| 5 | Cáp CVV (2x6)mm2-0,6/1KV (Bảng kê trụ) (L/Xuống Trụ và rãi dọc tuyến ) x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,6 | m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA (3x16)mm2-0,6/1KV (L/Xuống Trụ và rãi dọc tuyến ) x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,08 | m |
| 7 | Cosse Cu M2,5 (Bảng kê trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 8 | Cosse Cu M11 (Bảng kê trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 9 | Cosse Cu M16 (Bảng kê trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| E | MƯƠNG CÁP 01 LỘ TRÊN NỀN ĐẤT CẤP 3 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (0,21m3 x số mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,88 | m3 |
| 2 | Cát lấp mương cáp (0,0605m3 x số mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,144 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m2 |
| 4 | Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.280 | v |
| 5 | Đắp đất mương cáp (0,1466m3 x số mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0448 | m3 |
| F | MƯƠNG CÁP 01 LỘ BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (0,28m3 x số mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Cát lấp mương cáp (0,0593m3 x số mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: (10viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Viên |
| 5 | Đắp đất mương cáp (0,2143m3x số mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| G | DÂY ĐÈN, CẦN ĐÈN, BỘ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bulon D10x20/Zn + Long đền bắt cần đèn: (4bộ /1 cần) = 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Hộp đomino đấu nối 32A-220V (Bảng kê trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 3 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino 4cái/hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Cái |
| 4 | Lắp Cần đèn đơn (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cần |
| 5 | Cần đèn đơn dày 2,6mm; D60; cao 1,5m; vươn xa 1,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cần |
| 6 | Cáp CVV (2 x 2,5mm2) - 0,6/1 KV - lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 7 | Đèn LED 150W IP>=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 8 | Cầu đèn D300 trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 9 | Đèn led 20W xoắn ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bóng |
| 10 | Chùm CH06-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 11 | CP tép 5A-220V (Bảng kê trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| H | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây CVV 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | MCCB 3P - 75A - 10KA: 01 cái/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | B/KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≥ 1 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Trụ, Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 2 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi