Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 10:14:00 đến ngày 2021-05-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,358,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo Nhà N3, N4, N5 tại số 99 đường Lê Duẩn, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,651 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,723 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,382 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,994 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,875 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,805 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 607,098 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 187,465 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,751 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,346 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,346 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện nước, lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Công |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,899 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 238,032 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,522 | m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 406,297 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,324 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160,842 | m2 |
| 21 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,285 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,399 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,399 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,399 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt phào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,44 | md |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,665 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,965 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,805 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,555 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 139,74 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch 120x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,728 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn gạch 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,285 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang inox, tay vịn gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,961 | m2 |
| 35 | Trụ gỗ cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,659 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,626 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp viền, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,738 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,139 | m2 |
| 41 | Thi công màng chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,294 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 508,447 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 324,57 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,875 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,348 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-2x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 56 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn Led panel 220v-36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn dowlight D90 loại 220V-15w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm-20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 70 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-2x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 81 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-2x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt điện- quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 2mm, chứa 12 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-22kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P-32A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-1x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm-20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 cực cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60/50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(4*16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(3*6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 2mm, chứa 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P-32A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-1x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm-20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 cực cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(4*6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(3*6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa PPR , đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa hàn PPR d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=50mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt zacco PPR d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt khóa d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt zacco PPR d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y PVC D90/75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn PVC D90/75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn PVC D75/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Xiphong D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chóp thông hơi d60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối+phụ kiện (inax AC-700VAN hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Máy bơm Q=5m3h, H16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,315 | m2 |
| 196 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,994 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,875 | m2 |
| 198 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 182,723 | m2 |
| 199 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89,561 | m2 |
| 200 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,723 | m3 |
| 201 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,653 | m3 |
| 202 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,653 | m3 |
| 203 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,653 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 272,284 | m2 |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 206 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,665 | m2 |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,965 | m2 |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ, kính trắng an toàn 10.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,805 | m2 |
| 211 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,555 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,23 | m2 |
| 213 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,875 | m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ cải tạo, sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ cải tạo, sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,022 | 100m2 |
| 216 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,119 | m2 |
| 217 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 219 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280,248 | m2 |
| 220 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,095 | m2 |
| 221 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,119 | m2 |
| 225 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,113 | m3 |
| 226 | Tháo dỡ thiết bị điện nhẹ, thiết bị báo cháy, thiết bị điện, đường ống nước... | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Công |
| 227 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,474 | m3 |
| 228 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,474 | m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,474 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,043 | m3 |
| 231 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,448 | m2 |
| 232 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,937 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,535 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,231 | m2 |
| 235 | Chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng khò bitum | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,865 | m2 |
| 236 | Chống thấm cổ ống bằng gioăng trương nở kết hợp sika tự chèn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cổ ống |
| 237 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép ( cửa tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 239 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300,391 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,548 | m2 |
| 241 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 242 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,231 | m2 |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt phào trần bằng thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | md |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 506,939 | m2 |
| 245 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ cải tạo sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m2 |
| 246 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 247 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt đèn led dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 251 | Lắp đặt công tác – 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 252 | Lắp đặt công tác – 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 253 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 254 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đèn dowlight D90 loại 220V-8w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 256 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 257 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR 20PN20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 262 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 263 | Chếch PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 268 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 269 | Khóa 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Khóa 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt Bồn Cầu Inax 1 Khối AC-1017R + CW-S32VN Nắp Rửa Cơ hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 273 | Lắp đặt Lavabo Inax Chậu và chân chậu inax L-298V & L-298VC+ vòi Inax LFV11AP hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 274 | Lắp đặt gương soi Gương Inax KF-6090VA+ kệ kính KF-842V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Sen tắm Inax BFV-3415T hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt giá treo quần áo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo khăn mặt KF-545VB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inanx KF-844V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax KF-846V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 281 | Lắp đặt Bồn tắm Inax BF1760V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 285 | Chếch 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 286 | Chếch 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 287 | Y 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 288 | Y 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 289 | Tê thu 90/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 291 | Tê thu 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 292 | Thoát sàn D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 294 | Thông tắc 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | Cải tạo một số hạng mục tại cơ sở Cảng Khuyến Lương, số 21 phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,873 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 147,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,126 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,405 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,582 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,886 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền các phòng, hành lang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,576 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,65 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 228,526 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 530,888 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 209,111 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,384 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,075 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,125 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,125 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261,371 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 477,96 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,334 | m2 |
| 31 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 176,06 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,06 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 304,711 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 720,354 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,126 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,126 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,126 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,261 | 100 m2 |
| 39 | Đắp cát công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,664 | m3 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600 sáng màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 161,303 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic màu đỏ 600x100 vào chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,072 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 45 | Lát đá granit dày 20 màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,65 | m2 |
| 47 | Lan can inox cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,97 | m |
| 48 | Trụ cầu thang gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 49 | Tay vịn lan can gỗ 80x80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,97 | md |
| 50 | Con tiện lan can mặt ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163 | cái |
| 51 | Lắp dựng con tiện lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163 | cái |
| 52 | Chống thấm WC bằng màng khò Bitum | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,61 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,886 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,856 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch sika chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,384 | m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,378 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm láng dốc I =2% về ống thu nước, vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,006 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,675 | m2 |
| 61 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp sườn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,48 | m |
| 63 | Cửa lên mái bằng khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, mở hắt, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để cải tạo và sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,536 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,909 | 100m2 |
| 71 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 73 | Gia công kim thu lôi D16, chiều dài kim 1.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Dây dẫn sét thép D12 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Dây dẫn sét thép 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Kẹp giữ định vị cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 77 | Cọc tiếp địa thép L63X63X6, 2,4mm mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 78 | cáp đồng trần 35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 79 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Bulong + đai ốc định vị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Hóa chất làm giảm điện trở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | kg |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Đèn tuýp led 1.2m 2x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 88 | Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 92 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 93 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 95 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 9 module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-30A-18kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đèn tuýp led 1.2m 2x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm-20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 106 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(4*25)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV(3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 9 module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-22kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-30A-18kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Đèn tuýp led 1.2m 2x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm-20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 121 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính D50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa PPR , đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50/40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Măng xông nhựa hàn PPR d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa hàn PPR d=32mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=40mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=50mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt zacco PPR d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt khóa d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt zacco PPR d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt zacco PPR d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 167 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y PVC D90/75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y PVC D75/48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn PVC D90/75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Xiphong D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chóp thông hơi d60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bầu thu nước DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối+phụ kiện (inax AC-700VAN hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 200 | Máy bơm Q=6m3h, H18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | bơm tăng áp 15L/phút, H=15m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Đào đất công trình, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 208 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 211 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 214 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 215 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,405 | m3 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 218 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,123 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II (vận chuyển tận dụng đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 224 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 225 | bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 226 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 227 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 231 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,748 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 233 | Đào đất móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,112 | m3 |
| 234 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II (vận chuyển tận dụng đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 236 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 237 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 238 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,149 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 14 | bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 21 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 24 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,526 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,892 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,608 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,904 | m |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,213 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển : "Quân đội nhân dân Việt Nam"( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 24cm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | Chữ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển : "Doanh trại" và "Toàn quân hành động theo điều lệnh"( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 16cm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37 | Chữ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu biển đồng, chữ màu đỏ kích thước 0,4x0,6m, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Biển |
| 37 | Sản xuất lắp dựng huy hiệu quân đội đỉnh mái bằng đồng nổi sơn phủ màu tiêu chuẩn, đường kính 45-50cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất cung cấp lắp đặt cổng theo thiết kế ( bao gồm sơn hoàn thiện, phụ kiện hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,248 | m2 |
| 39 | ống thép mạ kẽm để cắm cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,604 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | cầu chắn rác D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 48 | Đào đất móng băng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,311 | m3 |
| 49 | bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 56 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 65 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 67 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 68 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,495 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,88 | m |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,214 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 75 | Họa tiết cổng phụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,472 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,809 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ cửa trượt, cửa khung nhôm hệ kính 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 83 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,732 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,882 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,495 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,896 | m2 |
| 90 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đèn tuýp led 1.2m 1x20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 660,113 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,413 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,883 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,413 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 247,211 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,156 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc đầu ống PVC bằng đá dăm 1x2, (bao gồm đá lọc 2x4, vải địa kỹ thuật bọc đầu ống, đục lỗ đầu ống) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 136 | đầu |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng đất tận dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,793 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đất san nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,233 | 100m3 |
| 10 | Đất san nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 252,329 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,808 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 13 | bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,375 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,964 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,181 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,048 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.168,386 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 246,723 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 694,21 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.250,171 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng hàng rào hoa sắt đỉnh tường cao 35cm(gia công, sơn, hoàn thiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 25 | phá dỡ tường rào + móng hiện trạng, vận chuyển đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,332 | 100m3 |
| 29 | Đất để đắp nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.184,516 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đệm cát vàng đáy lớp bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly 0.2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,53 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250,6 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,253 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II (vận chuyển tận dụng đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 38 | bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,042 | m3 |
| 39 | bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 47 | Đào đất công trình, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,158 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II (vận chuyển tận dụng đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 50 | bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,496 | m3 |
| 51 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| 58 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,895 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 68 | bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt cổng thép vuông 16x16, khung thép hộp 40x40x2, kết hợp pano tôn( đã bao gồm phụ kiện bánh xe, sơn hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,925 | m2 |
| 76 | Bánh xe cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Bản lề cối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Ray thép V70x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | md |
| 79 | Khóa cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Hộp đèn trang trí khung sắt hộp 50x50 và sắt đặc 16x16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Cải tạo hệ thống PCCC tòa nhà K2 tại số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,491 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 8 | Cọc phục vụ thi công ép âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,175 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 13 | thép bản táp mối nối cọc 144x194x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168,32 | kg |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 15 | Vận chuyển bê tông gia tải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | 10 tấn |
| 16 | bốc xếp tải trọng lên xuống phương tiện vận chuyển ( đã bao gồm cho cả cả lượt đi và về) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5 | ca |
| 17 | nhân công phục vụ cẩu móc tải trọng gia tải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,75 | công |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 19 | Đào đất công trình, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,56 | m3 |
| 20 | bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,667 | m3 |
| 21 | bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,715 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp bulong móng M20, L=750 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bulong chờ M20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung dàn, Gia công thang sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,274 | tấn |
| 30 | Gia công lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,255 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 631,746 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn chống cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 631,746 | m2 |
| 36 | Khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm keo hilti RE 500 hoặc tương đương vào lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | Lỗ khoan |
| 37 | Cung cấp bu lông khoan cấy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ cửa , vách kính bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 39 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 41 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,086 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,086 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy (đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy( 2 bơm chính + 1 bơm bù) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diezel Q=18m3/h, H=55m.c.n - Việt Nam hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện Q=, H=18m3/h, H=55m.c.n - Việt Nam hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bù áp Q=1l/s, H=65m.c.n - Việt Nam hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen DN125*4,78mm. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen DN100*4,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen DN80*4,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen DN65*3,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống STK DN50*3,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống STK DN25 3,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút hàn DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút hàn DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút hàn DN80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren DN25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê hàn DN80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê ren DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê hàn DN100/80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê hàn DN100/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp bích thép DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp bích thép DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp bích thép DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp bích thép DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp bích thép mù DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối mềm DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y lọc rác DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa mặt bích DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa mặt bích DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa mặt bích DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa mặt bích DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa ren DN25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50-30m, bao gồm khớp nối nhanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | Cuộn |
| 91 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy (2-DN65)xDN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x700x200x1mm sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh, cánh tủ bằng kính trắng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Hộp |
| 95 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà, (2-DN65)xDN100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bình mồi nước 200 lit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bình điều áp 100lit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Rọ hút DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Rọ hút DN125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2, model MT03 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột, model MFXL4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh nội quy PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 103 | Cung cấp, Lắp đặt bệ bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3Cx70mm2+1Cx35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt công tắc áp lực, van khóa D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, van bi D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy chính địa chỉ 2 loop hãng Hochiki | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 108 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 2loop | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 109 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế hãng Hochiki hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ hãng Hochiki hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.590 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 30x2x0,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt nút kéo địa chỉ khẩn cấp hãng Hochiki xuất sứ USA hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợp 24V hãng Hochiki hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt module điều khiển thiết bị ngoại vi hãng Hochiki hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Emergency | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Exit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 3 ngả D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây PVC KT(160*160) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ trung tâm báo cháy M4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC (3x4mm+1x1.25) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn lệch tâm DN125/80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn lệch tâm DN 100/65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn lệch tâm DN 65/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn lệch tâm DN 50/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CHỐNG MỐI NHÀ N3,N4 | |||
| 1 | Công tác xử lý tường công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới Nền bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 3 | Đào hào chống mối, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,664 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 5 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 6 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,464 | m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế sofa phòng khách | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Kệ tivi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tivi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ giày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tủ lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Giường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bàn trang điểm, hộc tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bàn, ghế làm việc nhỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bàn ghế ăn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ rượu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Kệ đầu giường + đèn trang trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Sàn gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chỉ huy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy bù áp Q=1l/s, H=70m.c.n - Việt Nam hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezel Q=18m3/h, H=65m.c.n - Korea hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện Q=18m3/h, H=65m.c.n - Việt Nam hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi