Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 09:52:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,407,177,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG PHẦN THÔ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT ƯST D400 M80MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.408 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,08 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (NC, MTC x 1,05) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,887 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 6 | Bê tông neo đầu cọc, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4827 | tấn |
| 9 | Đào đắp móng công trình độ chặt k=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp đất và đắp đất san nền, độ chặt k=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7973 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, đá 1x2 Mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,4796 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,2119 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,958 | m3 |
| 15 | Cung cấp cát đắp nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,3095 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,368 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,064 | m3 |
| 19 | Kẻ joint nền theo trục 5x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,01 | 10m |
| 20 | Trám khe nền bằng Sealant | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,01 | 10m |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0851 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7429 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6066 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1164 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7013 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 258,1365 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 460,3385 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng sân thượng, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,3605 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,468 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 425,925 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn sân thượng, mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,3785 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2262 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,261 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,437 | m3 |
| 37 | Bê tông lót ram dốc, đá 1x2 Mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 38 | Bê tông ram dốc, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8144 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,1197 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4637 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,0323 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,1855 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,7304 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,5727 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,7646 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,49 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7976 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3501 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8416 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8345 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4606 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,836 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,836 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,824 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,824 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 218 | m2 |
| 60 | Bulông neo (6.6) M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 61 | Bulông liên kết khung (8.8) M20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192 | bộ |
| 62 | Bulông liên kết xà gồ M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | bộ |
| 63 | Bulông neo M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | bộ |
| 64 | Ty giằng xà gồ mái D12, L=1200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 65 | Cáp giằng mái đón D14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91 | m |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,2173 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,4683 | m3 |
| 3 | Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,2877 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7023 | m3 |
| 5 | Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,8538 | m3 |
| 6 | Bê tông chống thấm chân tường, đá 1x2 Mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2104 | m3 |
| 7 | Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6848 | m3 |
| 8 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,3004 | m3 |
| 9 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,3649 | m3 |
| 10 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x19 xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,2185 | m3 |
| 11 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2246 | m3 |
| 12 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,9056 | m3 |
| 13 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,2836 | m3 |
| 14 | Xây gain trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4509 | m3 |
| 15 | Xây gain trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,8852 | m3 |
| 16 | Xây gain trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,5158 | m3 |
| 17 | Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8163 | m3 |
| 18 | Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2038 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6032 | m3 |
| 20 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 875,9341 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 831,8582 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.160,14 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600, loại chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 166,81 | m2 |
| 24 | Ốp tấm cách âm (rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,25 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn buồng vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, màu xám nhạt, bao gồm phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,33 | m2 |
| 26 | Làm vách bằng tấm thạch cao tiêu âm 2 mặt dày 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,4188 | m2 |
| 27 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,522 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu vàng nhạt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm (N1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 713,012 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 120x800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,124 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu trắng ngà, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.525,7 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,7208 | m2 |
| 32 | Lát đá granit màu xám đậm dày 20mm nền, sàn, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 177,39 | m2 |
| 33 | Lát gạch granit nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước 600x600mm dày 40mm khò nhám mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,36 | m2 |
| 34 | Lát đá granít nhám màu đen dày 20mm,, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granit nhám màu trắng ngà vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,2 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 120x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,872 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,51 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch màu xanh dương, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (NB) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,373 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 489,96 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit màu đen dày 20mm mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,88 | m2 |
| 41 | Lát bậc cầu thang gạch granit nhám 300x600 chuyên dụng cho cầu thang, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,3832 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit màu vàng nhạt dày 20mm - có chốt bằng Inox, bao gồm nẹp inox chữ U trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,93 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit dày 20mm vào tường - có chốt bằng Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,4175 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - màu xám đậm dày 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 45 | Ốp đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,65 | m2 |
| 46 | Phụ gia tăng cứng dạng thẩm thấu 0,2 lít/m2 (N3, NT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180,1175 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180,1175 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn chiều dầy 3cm, tạo dốc về phía phễu thu vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm Mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 475,01 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn chiều dầy 3cm, tạo dốc về phía phễu thu vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,49 | m2 |
| 50 | Trải tầm cách nhiệt XPS dày 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1665 | 100m2 |
| 51 | Trải lớp màng PE 0,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1665 | 100m2 |
| 52 | Trải lớp lưới sợi thủy tinh gia cường chống nứt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8049 | 100m2 |
| 53 | Quét màng bitum chống thấm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 203,65 | m2 |
| 54 | Quét màng chống thấm tự dính gốc bitum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 55 | Quét màng bitum chống thấm dạng dán (bao gồm lớp lót theo quy trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,553 | m2 |
| 56 | Quét lớp chống thấm dạng màng lỏng gốc xi măng 2 thành phần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 497,962 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2884 | 100m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.674,61 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.070,9 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.559,67 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216,11 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,255 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.524,5 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.473,99 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.577,35 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.524,5 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.473,99 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.577,36 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,447 | m2 |
| 70 | Sơn epoxy len chân cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,45 | m2 |
| 71 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2101 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái bằng tấm PU cách âm, cách nhiệt tole dày 0,45mm (2 mặt tole) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 73 | Làm diềm tole phẳng dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 74 | GCLD máng xối tole inox 304 dày 0,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 75 | GCLD máng xối inox 304 dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,05 | m |
| 76 | CCLD Logo công ty + ký hiệu nhận biết (LG + LG1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | CCLD Bảng hiệu tên công ty " CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI" (LG2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,303 | m2 |
| 79 | Làm mặt sàn gỗ ván MDF dầy 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,0575 | m2 |
| 80 | Trải thảm sân khấu dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 81 | SXLD hệ khung thép mạ kẽm sơn chống sét 2 lớp sàn sân khấu + foam giảm chấn dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 82 | Lắp đặt hệ thống khung sàn nâng chuyên dụng, trải vinyl chống tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can an toàn thép D50 sơn PU màu đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181 | m |
| 85 | Gia công và lắp đặt tay vịn inox 304 khu vệ sinh người tàn tật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Gia công và lắp đặt khung thép V30x30x3mm tráng kẽm sơn epoxy đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt sơn PU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,447 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,651 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,12 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 458 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,379 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 373,909 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 346,7 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,36 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,04 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 103,939 | tấn |
| C | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ MSB.A sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (2100x2400x800x2mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-1000A-50kA (bao gồm cuộn Shuntrip) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Earth Fault relay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Over Current relay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng PCT 1000/5A-20VA-20VA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Under / Over Voltage, phase failure, rotational direction of phases | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Power meter with RS-485 - True RMS values on 3 Phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng MCT 1000/5A-20VA-20VA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCCB-3P-630A-50kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-500A-50kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-100A-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCCB-3P-50A-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCCB-3P-63-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-100A-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Contactor 3P-100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Capacitor 3P-30kVAr-440V- 50HZ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp (APFC 12 steps) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biến dòng MCT 1000/5A-20VA-20VA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Exhaust fan + thermostat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ MSB.B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (2100x2400x800x2mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCCB-3P-50A-50kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | MCCB-3P-350A-50kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCB-3P-63A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCB-3P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | MCB-3P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | ATS hợp bộ 3P-100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Vỏ tủ DB.UPS sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCCB-3P-100A-36KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Vỏ tủ DB.SCADA sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Vỏ tủ DB.ĐĐ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Vỏ tủ DB.SER sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Vỏ tủ MDB.1B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCB-3P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Vỏ tủ MDB.2B (MDB.3B) sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | MCB-3P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Vỏ tủ MDB.4B (5B; 6B) sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 111 | MCB-3P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 116 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 117 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Vỏ tủ DB.7B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 122 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 128 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Vỏ tủ MDB.8B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | MCB-3P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Vỏ tủ MDB.8B.1 sơn tĩnh điện, âm tường 13 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Vỏ tủ MDB.8B.2 sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Pilot lamp, 220vac-red (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Pilot lamp, 220vac-yellow (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Pilot lamp, 220vac-blue (type led) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Control fuse base 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Control fuse link 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 154 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Vỏ tủ điển hình 1 sơn tĩnh điện, âm tường 9 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Vỏ tủ điển hình 2 sơn tĩnh điện, âm tường 9 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 164 | Vỏ tủ DB.1B.3, sơn tĩnh điện, âm tường 14 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Cu/XLPE/PVC 3Cx300mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 170 | Cu/XLPE/PVC 1Cx300mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 171 | Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 172 | Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 173 | Cu/XLPE/PVC 3x185mm² + 1x120mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 174 | Cu/PVC/PVC 1Cx150mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 175 | Cu/PVC/PVC 1Cx25mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 752 | m |
| 176 | Cu/FR/PVC 1Cx16mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 177 | Cu/PVC 1Cx95mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 178 | Cu/PVC 1Cx16mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 179 | Cu/PVC 1Cx16mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 180 | Cu/PVC 1Cx16mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 525 | m |
| 181 | Cu/PVC 1Cx6mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.450 | m |
| 182 | Ống HDPE gân xoắn D130/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 183 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 184 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | M |
| 185 | Đắp cát móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 189 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 191 | Xây thành hố ga gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 193 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 194 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 196 | Sản xuất khung thép đà hầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 197 | SXLD cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 198 | Lắp đặt đan nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Cọc tiếp địa D16 - L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 203 | Đào lấp đất giếng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 204 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mối |
| 205 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 206 | Cáp đồng trần 70mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 207 | Cáp đồng 1CX70mm2 (thoát dòng rò) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 208 | Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 209 | Thang cáp 500x100x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 210 | Máng cáp 250x75x1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108 | m |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led tube 1x18w, 1.800lm, 1.2m, ánh sáng trắng (4.000K), lắp nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Đèn Led downlight - 1x11w, 1.100lm, D165, ánh sáng trắng (4.000K), lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 291 | Bộ |
| 3 | Đèn Led panel - 1x34w, 3.800lm, 600x600, ánh sáng trắng (4.000K), lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 258 | Bộ |
| 4 | Đèn Led panel - 1x11w, 1.100lm, 300x300, ánh sáng trắng (4.000K), lắp nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | Bộ |
| 5 | Đèn Led chiếu địa - 1x11w, 1.100lm, D220, H1.1m, ánh sáng trắng (4.000K), lắp nổi trên cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 6 | Dây Cu/PVC 1Cx2,5mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13.725 | Mét |
| 7 | Dây Cu/PVC 1Cx1,5mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.440 | Mét |
| 8 | Dây Cu/PVC 1Cx6mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 720 | Mét |
| 9 | Dây Cu/PVC 1Cx4mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.606 | Mét |
| 10 | Dây Cu/PVC 1Cx2,5mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 942 | Mét |
| 11 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.575 | Mét |
| 12 | Ống PVC D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | Mét |
| 13 | Bộ công tắc cảm ứng chuyển động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Công tắc 2 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Cái |
| 15 | Công tắc 2 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 16 | Công tắc 2 chấu 10A loại 3 phím và mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Công tắc 3 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 18 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A - 220v+E, âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E, âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 20 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E, âm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 284 | Hộp |
| 22 | Hộp nối PVC 100x100x50mm cấp nguồn thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 23 | Ống PVC D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.202 | Mét |
| E | HỆ THỐNG ELV | |||
| 1 | Jack cắm mạng điện thoại + mạng LAN loại 2 phím lắp âm tường RJ11&RJ45 (bao gồm nắp che + đế âm tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Jack cắm mạng điện thoại + mạng LAN loại 2 phím lắp âm sàn RJ11&RJ45 (bao gồm nắp che + đế âm sàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Jack cắm mạng điện thoại + mạng LAN loại 2 phím lắp âm sàn RJ45 (bao gồm nắp che + đế âm sàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107 | hộp |
| 5 | Cáp Cat 6 – UTP, 4 pair, 23AWG,Solid,CM, 305m loại AwG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,5 | 100m |
| 6 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.125 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mối |
| 8 | Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần 70mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1Cx70mm² (thoát dòng rò) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Ống PVC D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Mét |
| 12 | Hố kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Đào lắp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 2Cx1,5mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.750 | Mét |
| 15 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.250 | Mét |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2Cx1,5mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.514 | Mét |
| 17 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.172 | Mét |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/FR 2Cx1,0mm² dẫn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.870 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/FR 2Cx1,5mm² dẫn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/FR 2Cx1,5mm² dẫn cấp nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 504 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.321 | m |
| 5 | Ống HDPE xoắn D40 (bảo vệ cáp ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Đầu báo khói gia tăng loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo khói gia tăng loại thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | 10 đầu |
| 8 | Nút nhân khẩn loại thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 9 | Điện trở cuối mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Bộ tích hợp đèn - còi báo loại thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 5 bộ |
| 11 | Modul giám sát đầu báo thường (ZM) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Module giám sát công tắc dòng chảy loại địa chỉ (FS) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Module giám sát tín hiệu tủ điện chính (MSB) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Module giám sát ngõ ra điều khiển chuông đèn (OMS) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 576 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 288 | m |
| 17 | Ống GI DN20 (bảo vệ cáp trong nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 612 | m |
| 18 | Công tắc cảm ứng chuyển động loại 10A, mở nhanh - đóng chậm sau 30s không có chuyển động, lắp đặt chiếu tới thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đèn Exit chỉ lối thoát hiểm, bóng led 1x8W ánh sáng trắng, lắp nổi trên đầu cửa và bộ lưu điện 2h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 20 | Đèn Exit chỉ lối thoát hiểm, loại 2 mặt 1 hướng, bóng led 1x8W ánh sáng xanh và bộ lưu điện 2h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn Emergency chiếu sáng khẩn, bóng led 1x10W và bộ lưu điện 2h (lắp âm trần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 22 | Đèn Emergency chiếu sáng khẩn, bóng led 1x10W và bộ lưu điện 2h (lắp âm trần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8 | 5 đèn |
| 23 | Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rb=48m, cấp độ I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đế và trụ gắn kim thu sét STK D60-L=5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Cáp đồng trần 1CX70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Cáp đồng tải năng lượng sét ERICO 1CX50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m |
| 27 | Ống HDPE xoắn D40 (bảo vệ cáp ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Cọc tiếp địa 2,4m, D20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 30 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 8m, đường kính lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh + van góc + dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam + van nhấn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Chậu lavabo gắn tường + vòi rửa lavabo + dây cấp nước + ống xả P-trap | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chậu lavabo âm bàn + vòi rửa lavabo + dây cấp nước + ống xả P-trap | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Kệ gương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Gương soi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Vòi tắm hương sen lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Chậu rửa chén inox + Vòi chậu rửa chén + dây cấp + bộ xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Phểu thu sàn D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 13 | Phểu thu sàn inox 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cầu chặn rác inox 304 D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Vòi rửa gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Bồn inox 1.5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Cảm biến báo mực nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7314 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8294 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,125 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,468 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,593 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 35 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 37 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,83 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (tạm tính 7km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Ống PPR DN75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Ống PPR DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 45 | Ống PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 46 | Ống PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 47 | Ống PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 48 | Tê PPR DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tê PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Tê PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tê PPR giảm DN50/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Tê PPR giảm DN50/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tê PPR giảm DN32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê PPR giảm DN32/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 57 | Tê PPR giảm DN25/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 58 | Co PPR DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Co PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Co PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 61 | Co PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 62 | Co PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Co ren trong DN 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94 | cái |
| 64 | Nối giảm PPR DN32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Nối giảm PPR DN32/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Nối giảm PPR DN25/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 67 | Van khóa nhựa PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Van khóa nhựa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Van khóa mặt bít DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Van khóa ren thao DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Van khóa 1 chiều DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van khóa phao cơ DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van giảm áp DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Đồng hồ nước DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Mối nối chống rung DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Đồng hồ áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Van bi tay gạt DN16 + xi phong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Van điện từ D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | M3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | M3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | M3 |
| 83 | SXLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Ống HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 88 | Ống uPVC DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Ống uPVC DN160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 90 | Ống uPVC DN140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 91 | Ống uPVC DN114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 92 | Ống uPVC DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m |
| 93 | Ống uPVC DN60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 94 | Ống uPVC DN42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 95 | Y uPVC DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Y uPVC DN114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 97 | Y uPVC DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Y giảm uPVC DN160/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Y giảm uPVC DN160/114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Y giảm uPVC DN160/140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Y giảm uPVC DN140/114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 102 | Y giảm uPVC DN140/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Y giảm uPVC DN114/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Y giảm uPVC DN114/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Y giảm uPVC DN90/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | cái |
| 106 | Tê uPVC DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Tê uPVC DN60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 108 | Tê uPVC DN42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê giảm uPVC DN114/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Tê giảm uPVC DN90/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lơi nhựa uPVC DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lơi nhựa uPVC DN160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Lơi nhựa uPVC DN140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 114 | Lơi nhựa uPVC DN114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290 | cái |
| 115 | Lơi nhựa uPVC DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122 | cái |
| 116 | Lơi nhựa uPVC DN60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 228 | cái |
| 117 | Co uPVC DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Co uPVC DN60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82 | cái |
| 119 | Giảm nhựa uPVC DN160/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Giảm nhựa uPVC DN140/114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Giảm nhựa uPVC DN140/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Giảm nhựa uPVC DN114/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Giảm nhựa uPVC DN60/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 124 | Nút bịt thông tắc uPVC DN140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Nút bịt thông tắc uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 126 | Nút bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 127 | Con thỏ nhựa uPVC DN60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| H | Hệ thống chữa cháy vách tường + Sprinkler | |||
| 1 | Van cổng DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Van cổng DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van cổng DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van cổng DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y lọc DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Y lọc DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Luppe DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Luppe DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 20 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Mặt bích DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Mặt bích DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 23 | Mặt bích mù DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Công tắc áp suất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lưu lượng kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 - loại chậm cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đầu phun sprinkler hướng lên (K=5,6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 294 | Cái |
| 32 | Đầu phun sprinkler hướng xuống (K=5,6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 294 | Cái |
| 33 | Van cổng DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van cổng DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Van 1 chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc dòng chảy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 40 | Mặt bích DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 41 | Mặt bích DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 42 | Van xả khí tự động DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Chuông nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ống STK DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,83 | 100m |
| 45 | Ống STK DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 46 | Ống STK DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,61 | 100m |
| 47 | Ống STK DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 48 | Ống STK DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 49 | Ống STK DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 50 | Ống STK DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 51 | Co 90o STK DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Co 90o STK DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Co 90o STK DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 54 | Co 90o STK DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Co 90o STK DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 318 | cái |
| 56 | Co 45o STK DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Tê STK DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê STK DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tê STK DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Tê STK DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Tê STK DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Tê STK DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 371 | cái |
| 63 | Tê giảm STK DN150/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tê giảm STK DN100/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 65 | Tê giảm STK DN80/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Tê giảm STK DN80/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Tê giảm STK DN80/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Tê giảm STK DN80/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111 | cái |
| 69 | Côn thu STK DN40/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Côn thu STK DN32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 71 | Y 45o STK DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,95 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,83 | 100m |
| 75 | Sơn đỏ đường ống (1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 405,31 | m2 |
| I | Hệ thống chữa cháy FM200 | |||
| 1 | Van an toàn DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Nút nhấn khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Nút nhấn xả khí chữa cháy bằng tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Còi và đèn báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 bộ |
| 5 | Đầu phun xả khí FM200, loại 360 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1,0mm² loại chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| J | Hệ thống cấp thoát nước - Tổng thể | |||
| 1 | Ống PPR DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Ống PPR DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 3 | Ống PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê PPR giảm DN90/63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê PPR giảm DN63/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Co PPR DN63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Nối PPR giảm DN90/63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van khóa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | SX bê tông tấm đan phân lực đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,446 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 25 | HPDE DN200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 26 | Ống uPVC DN60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| K | Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Switch hub 48 port RJ45 - 1Gbps | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Patch panel 48 port RJ45 - 1Gbps | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Tổng đài điện thoại Analog 06 ngõ vào - mở rộng 100 ngõ ra + phụ kiện liên quan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | UPS 3KVA - lưu diện 45 phút cho hệ thống mạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Vỏ tủ Rack 42U + vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Camera Dome cố định 650TVL Hồng ngoại - IP44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 7 | Camera thân dài loại cố định 650TVL Hồng ngoại - IP44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Màn hình LCD 40'' | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu ghi hình KTS 32 kênh + ổ cứng 3TB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Network keyboard | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | UPS 3KVA - lưu diện 45 phút cho hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Loa âm trần 6W phát toàn dải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 13 | Loa gắn tường 14W phát toàn dải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Micro phone | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ chọn vùng phát âm thanh loại 16 zone | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ lọc tiền khuếch đại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ khuếch đại tín hiệu 240W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ điều khiển vùng loại 16 zone | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu phát DVD | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ nguồn 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ lưu điện UPS 1,5KAh-1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rb=48m, cấp độ I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Máy bơm điện chữa cháy vách tường + sprinkler Q=90m3/h, h=75m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Máy bơm Diezel chữa cháy vách tường + sprinkler Q=90m3/h, h=75m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Máy bơm jockey bù áp hệ chữa cháy vách tường + sprinkler Q=6m³/h, H=80m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Bình điều áp 200L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bình |
| 28 | Hộp đựng thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| 29 | Lăng phun chữa cháy D13mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Cuộn vòi DN50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Van góc DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Khớp nối họng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Hộp đựng thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cuộn vải gai DN65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Van góc DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Khớp nối họng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bình |
| 39 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bình |
| 40 | Kệ đặt bình chữa cháy cầm tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bình |
| 41 | Bình bột ABC treo trần loại chữa cháy tự động 6kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bình |
| 42 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | hộp |
| 43 | Bình chứa khí FM200 (58kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bình |
| 44 | Tủ điều khiển FM200 4 zone 1 khu vực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 45 | Máy bơm sinh hoạt Q=21m3/h, h=52m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và điều kiện cụ thể của hợp đồng | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi