Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 09:37:00 đến ngày 2021-05-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,213,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu HSMT | 20,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 215,7696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 2,128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Yêu cầu HSMT | 36,1654 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 68,997 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - đổ đi | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0729 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN SÂN, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, BẬC LÊN XUỐNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,8561 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,1372 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 17,0633 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 34,7122 | m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,8999 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC VÀ 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 6,2639 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2907 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 41,9102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 3,6089 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 5,2894 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,287 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 9,6538 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3,912 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 169,1101 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 142,1933 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,8446 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn cos +0.00, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,3222 | tấn |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | 51,3545 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 4,0288 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 7,4546 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2402 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 7,0638 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 5,7319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9459 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 5,5154 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4739 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 25,3229 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 78,9438 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu HSMT | 11,3889 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 19,2103 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 108,7526 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3018 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3715 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0976 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,0429 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5128 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2146 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5371 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,8801 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,6162 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 320,9295 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,562 | m3 |
| 39 | Đào móng bậc ngũ cấp, tam cấp - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,816 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 32,0312 | m3 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 2,5909 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 2,5909 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu HSMT | 6,2517 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 87,15 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 742,8162 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2.334,1234 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 367,407 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.108,4737 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 223,7142 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 143,74 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 96,6496 | m |
| 53 | Đắp chữ trường MẦM NON THANH HẢI SỐ 1 (0,5 công/1 chữ) và biểu tượng giáo dục (3 công) | Theo Yêu cầu HSMT | 11,5 | công |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 748,1072 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 4.033,7183 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | 826,8668 | m2 | |
| 57 | Đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 18,7124 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 200,8924 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 461,3 | m2 |
| 60 | Gia công lan can cầu thang | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1414 | tấn |
| 61 | Gia công lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2555 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 34,398 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0118 | tấn |
| 64 | Bộ cửa đậy thang lên mái | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Yêu cầu HSMT | 67,64 | m2 |
| 66 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 54,96 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 75,2 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 70 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 138,732 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 73 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 84,4928 | m2 |
| 74 | Xốp cứng tôn nền EPS độ dày 35cm, tỷ trọng xốp 20kg/m3 (đã bao gồm vật liệu, lắp dựng) | Theo Yêu cầu HSMT | 21,0388 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - gạch cotto 500x500m | Theo Yêu cầu HSMT | 25,5532 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 70,6708 | m2 | |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo Yêu cầu HSMT | 122,3614 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 262,7 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc 1 hạt đảo chiều) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (automat 1-4 modul) | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện tổng tầng) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (automat 3 pha 63A) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (automat 3 pha 40A) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (automat 1 pha 32A) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (automat 1 pha 20A) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (automat 1 pha 16A) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (automat 1 pha 10A) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (4x16mm2) | Theo Yêu cầu HSMT | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6mm2) | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Theo Yêu cầu HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm2) | Theo Yêu cầu HSMT | 1.800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - Dây tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) - Dây tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - Dây tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 940 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1.000 | m |
| 29 | Cút nối D32 | Theo Yêu cầu HSMT | 120 | cái |
| 30 | Cút nối D16 | Theo Yêu cầu HSMT | 800 | cái |
| E | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép 63x63x6 L=2,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 40x4mm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trung tính M70 | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống | Theo Yêu cầu HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt hoặc kẹp chuyên dùng | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét 63x63x6 L=2,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản tiếp địa 40x4mm | Theo Yêu cầu HSMT | 38 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 7 | Hồ lô sứ | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 10 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | ca |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12*25 | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | kg |
| G | PHẦN BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7893 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2724 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1807 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,4802 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 18,81 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 114,495 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 114,495 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 17,9438 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2631 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0472 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,594 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 16 | Hệ thống ống thoát nước bể | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 61 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu) | Theo Yêu cầu HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo (giá treo giấy vệ sinh) | Theo Yêu cầu HSMT | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo (giá treo khăn) | Theo Yêu cầu HSMT | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo Yêu cầu HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (ĐK 25mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm (van 1 chiều, ĐK40mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van 1 chiều, ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van phao cơ, ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm (ĐK 40x25mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm (ĐK 25x20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm (tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm (tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm (tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (tê nhựa ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm (rắc co nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (rắc co nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2 | 100m |
| 39 | Kép đúc TTK D15 | Theo Yêu cầu HSMT | 120 | cái |
| 40 | Dây mềm cấp nước | Theo Yêu cầu HSMT | 130 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 92 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Yêu cầu HSMT | 78 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 92 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Keo dán ống | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (ĐK 110x60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (ĐK 60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (ĐK 60mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 65 | Keo dán ống | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (ĐK 110x90mm) | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 200 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác D110 | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi