Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cổng, tường rào, khuôn viên Khu mộ 10 nữ liệt sỹ TNXP tại Khu di tích Ngã ba Đồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520561-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cổng, tường rào, khuôn viên Khu mộ 10 nữ liệt sỹ TNXP tại Khu di tích Ngã ba Đồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210520455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:38:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,161,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN CỔNG
B I.1. PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ văn bia (tận dụng gắn sau đài tưởng niệm) Mô tả KT theo chương V 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 0,7444 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 25,5318 m3
4 Phá dỡ nền đá lát Mô tả KT theo chương V 42 m2
5 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 26,276 m3
C I.2. PHẦN CỔNG, BẬC CẤP:
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,32 tấn
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,817 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,5417 m3
4 Gia công bậc bằng đá nguyên khối Mô tả KT theo chương V 16,7168 m3
5 Chi phí vận chuyển Mô tả KT theo chương V 36,1087 tấn
6 Chi phí cẩu lên hạ xuống Mô tả KT theo chương V 2 ca
7 Chi phí cẩu lắp đặt Mô tả KT theo chương V 3 ca
8 Lát nền, sàn đá Granit, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42 m2
9 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,0484 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0126 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0647 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2421 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1129 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0274 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0143 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1391 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7977 m3
18 Gia công cột bằng đá trắng Mô tả KT theo chương V 13,0919 m3
19 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá (đơn giản) Mô tả KT theo chương V 90,4402 m2
20 Chi phí vận chuyển Mô tả KT theo chương V 28,2787 tấn
21 Chi phí cẩu lên hạ xuống Mô tả KT theo chương V 2 ca
22 Chi phí cẩu lắp đặt Mô tả KT theo chương V 3 ca
23 Lắp đặt đèn cầu PE D300 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt đèn 30w hắt tường Mô tả KT theo chương V 14 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 136 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32/25mm Mô tả KT theo chương V 97 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Mô tả KT theo chương V 39 m
D II. CẢI TẠO KHU MỘ LIỆT SỸ
1 Phá dỡ nền lát đá Mô tả KT theo chương V 247,25 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 33,3 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,3588 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,3 m3
5 Lát nền, sàn đá Granit, PCB40 Mô tả KT theo chương V 284,51 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 40,7181 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 81,436 m3
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 64,9 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 584,2435 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 2,6222 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,2112 m3
12 Ốp đá vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,1232 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 634,5476 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 634,548 m2
15 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,9 m2
16 Phá dỡ nền lát đá Mô tả KT theo chương V 57 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 23,0736 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,496 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,8392 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0955 100m3
21 Nắp đan rãnh thoát nước bằng gang (bao gồm lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 76 cái
22 Lát nền, sàn đá Granit, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,24 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 93,6 m2
24 Ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 93,6 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 1,0247 m3
26 Gia công chân bàn lễ bằng đá nguyên khối Mô tả KT theo chương V 0,3856 m3
27 Tháo dỡ mặt bàn lễ Mô tả KT theo chương V 10,7954 m2
28 Lát đá mặt bàn lễ, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,205 m2
29 Ốp đá Granit bên hông, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,5122 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 60,3495 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 13,9035 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,254 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 74,254 m2
34 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 11,8924 m2
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,892 m2
36 Lắp đặt văn bia tận dụng từ cổng lắp phía sau đài tưởng niệm: Mô tả KT theo chương V 3 công
37 Tô vẽ, sơn lại văn bia Mô tả KT theo chương V 10 bia
38 Tháo dỡ đá ốp tường Mô tả KT theo chương V 15 m2
39 Ốp đá tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15 m2
40 Nhân công mài lại bề mặt đá và sửa chữa một số vị trí đường bo đá hư hỏng Mô tả KT theo chương V 30 công
41 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,2595 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 14,484 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,596 m3
44 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,554 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2528 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,124 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 269,8 m2
48 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,2 m2
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0635 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0446 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,433 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 8 cái
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 81,252 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->