Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525869-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210524887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 12:09:00 đến ngày 2021-05-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,999,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9499193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.899838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.099.623.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.199.246.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1500
16-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế209,4461m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,73100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,8696tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,8117tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8586tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1672tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, kích thước (25x25)cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33100m
8Ép cọc âm BTCT, dài >4m, kích thước (25x25)cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7875100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước (25x25)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2771 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,0594m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0626100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,81791m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,6872m3
14Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7119100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151,6424m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6786100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5913m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2158100m2
19Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,2486m3
20Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9351100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0345tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3759tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,377tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2793tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5706tấn
26Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế119,1477m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5137100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8386100m3
29Tôn cát nền vệ sinh bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,3871m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,027100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,57141m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,628m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8879m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0589100m2
35Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,033tấn
36Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5028tấn
37Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7957m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,07100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1546tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141cấu kiện
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,448m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,204m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0952100m3
45Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,704m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,016m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,7103m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6723m3
49Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200,6617m3
50Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1682m3
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8034m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,0623100m2
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3498100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3589100m2
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,2874100m2
56Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2336100m2
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5868100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5484tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4574tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7276tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0967tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9149tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4552tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4531tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5185tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6032tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6108tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,017tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,2573tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0821tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4326tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1995tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0027tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4099tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1453tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1843tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,7677tấn
78Sản xuất lan can inox (inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4848tấn
79Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220,5793m2
80Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9588m3
81Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,0642m3
82Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,3182m2
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,7391m3
84Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế146,1475m3
85Xây tường chắn mái bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,9331m3
86Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8634m3
87Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,7269m3
88Xây tường chắn mái bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2231m3
89Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4792m3
90Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3388m3
91Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,8944m3
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.411,9322m2
93Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,7m2
94Trát tường lanh tô, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế135,9m2
95Trát trần, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.527,4296m2
96Trát tường sê nô, chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế351,9314m2
97Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế439,8532m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế444,795m
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.020,48m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế885,6889m2
101Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0403m2
102Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế632,1495m2
103Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế203,1861m2
104Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4751m3
105Lát đá granite bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,458m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,0282m3
107Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.425,7918m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,9248m2
109Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2,3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,9248m2
110Lát nền, sàn gạch granite chống trơn kích thước (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104,8872m2
111Ốp tường trụ, cột kích thước gạch (300x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế247,536m2
112Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite kích thước (150x600)mm (ngoài hành lang)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,9785m2
113Ốp chân móng đá bóc KT (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,7113m2
114Ốp trụ cột gạch trang trí KT (100x300)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế475,1882m2
115Ốp bàn chậu rửa đá granite tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3584m2
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4385100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67cái
118Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34 chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
119Đai giữ ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế184cái
120Rọ chắn rác đường kính 90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
121Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117,48m2
122Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế177,36m2
123Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
124Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
125Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
126Phụ kiện cửa sổ 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế112bộ
127Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,532bộ
128Trần thả tấm thạch cao chịu nước KT (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104,8872m2
129Nắp inox lên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,344kg
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,7061m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8045100m2
132Sản xuất, lắp đặt thép thanh trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2865tấn
133Trát thanh đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế600,62m2
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế420m3
135Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.469,326m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.262,692m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.583,637m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.148,381m2
139Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế177,696m2
140Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80bộ
141Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90bộ
142Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50cái
143Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
147Lắp đặt công cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46cái
149Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.550m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế550m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế285m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
155Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.300m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế550m
159Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
160Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
163Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
165Lắp đặt tủ điện kích thước (300x200x130)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3hộp
166Lắp đặt tủ điện kích thước (350x250x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
167Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,361m3
168Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,36m3
169Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
170Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140m
172Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64m
173Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cọc
174Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
175Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,65100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,62100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,46100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
182Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
188Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
189Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45cái
190Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
191Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
192Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
193Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
194Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
195Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
196Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
197Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
201Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
203Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
204Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
205Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
206Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
207Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
208Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
209Lắp đặt van phao áp lực ĐK20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
210Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
211Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
212Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
213Giá inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
214Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
215Lắp đặt xí xổm Caesar C1250 + Van xả gạt BF446, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
216Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30bộ
217Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
218Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
219Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
220Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước (1200x2080x5)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
221Lắp đặt bể nước inox 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
222Máy bơm đẩy cao Panasonic GP-350JA (350W), xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,35100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,24100m
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
228Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74cái
229Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
230Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
231Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
232Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
233Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
235Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
240Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
241Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
242Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
243Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
244Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
245Hộp đựng giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9499193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.899838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.099.623.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.199.246.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1500
16 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->