Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543167-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210524055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 11:49:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,852,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà vệ sinh 12 chỗ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,0669100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20%) (bỏ máy xúc)Xem chương V0,0191100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V0,9563m3
4Bê tông lót M100Xem chương V0,693m3
5Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330Xem chương V2,5225m3
6Xây móng gạch khuung nung vữa XM M50, BXem chương V3,1046m3
7Cốt thép giằng móng dXem chương V0,1724tấn
8Cốt thép giằng móng dXem chương V0,0642tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngXem chương V0,1512100m2
10Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,6632m3
11Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V7,6395m3
12Bê tông nền M100Xem chương V2,2717m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V0,5395m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,0844100m3
15Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20%) (bỏ máy xúc)Xem chương V0,0241100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,2062m3
17Bê tông lót M100Xem chương V0,7095m3
18Cốt thép đáy bể dXem chương V0,0391tấn
19Đổ bê đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,7095m3
20Xây bể phốt gạch không nung vữa XM M50Xem chương V3,5651m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,368m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V4,5925m2
23Cốt thép tấm đan nắp bể phốtXem chương V0,0746tấn
24Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0324100m2
25Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Xem chương V0,7095m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V6cấu kiện
27Xifon bể phốtXem chương V2cái
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1398100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,1398100m3
30Cốt thép giằng đứng dXem chương V0,0208tấn
31Cốt thép giằng đứng dXem chương V0,1364tấn
32Ván khuôn giằng đứngXem chương V0,1478100m2
33Đổ bê giằng đứng, tiết diện cột Xem chương V0,8131m3
34Cốt thép giằng ngang, dầm mái dXem chương V0,0787tấn
35Cốt thép giằng ngang, dầm mái dXem chương V0,1724tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,197100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,0666m3
38Cốt thép sàn mái dXem chương V0,2436tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V0,3532100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,2876m3
41Xây tường gạch không nung vữa XM M50Xem chương V11,4605m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V82,368m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V45,052m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V22,5104m2
45Ốp gạch men kính vào tường gạch 400x250Xem chương V32,208m2
46Lát nền nhà và bậc lên xuống gạch chống trơn (hoa văn giả sỏi) gạch 400x400, vữa XM M75Xem chương V24,0688m2
47Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V34,72m2
48Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V3,496m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V82,368m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V67,5624m2
51Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính mờ 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm chi phí SX, lắp đặt vật liệu phụ và phụ kiệnXem chương V3,52m2
52Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính mờ 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm chi phí SX, lắp đặt vật liệu phụ và phụ kiệnXem chương V1,28m2
53Tấm COMPACT HPL, dày 12mm (Đã bao gồm chi phí SX, lắp đặt vật liệu phụ và phụ kiệnXem chương V16,016m2
54Ống PVC D90Xem chương V0,0632100m
55Cút, nối thẳng PVC D90Xem chương V4cái
56Đai neo ốngXem chương V8cái
57Cầu chắn rácXem chương V2cái
58Tủ điện nắp Mê ca trong suốtXem chương V1hộp
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V20m
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V4bộ
66Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thườngXem chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V20m
68Hộp nốiXem chương V2hộp
69Đế âm (đế bản + át)Xem chương V4hộp
70Ống PVC D110Xem chương V0,2100m
71Ống PVC D90Xem chương V0,2100m
72Ống PVC D34Xem chương V0,12100m
73Nối thẳng PVC D110Xem chương V6cái
74Cút PVC D110Xem chương V6cái
75Chếch PVC D110Xem chương V12cái
76Cút PVC D90Xem chương V10cái
77Chếch PVC D90Xem chương V8cái
78Tê PVC D90Xem chương V10cái
79Tê thu PVC D90-34-90Xem chương V10cái
80Cút PVC D34Xem chương V16cái
81Chếch PVC D34Xem chương V16cái
82Ống PPR D50Xem chương V0,02100m
83Ống PPR D32Xem chương V0,05100m
84Ống PPR D25Xem chương V0,28100m
85Rắc co 50-32Xem chương V1cái
86Cút PPR D50Xem chương V1cái
87Cút PPR D32Xem chương V2cái
88Côn thu PPR D32 - 25Xem chương V1cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V1cái
90Cút PPR D25Xem chương V8cái
91Chếch PPR D25Xem chương V6cái
92Tê PPR D25Xem chương V27cái
93Tê ren trong PPR D25Xem chương V12cái
94Đầu nối ren trong D25Xem chương V28cái
95Đầu nối ren ngoài D25Xem chương V12cái
96Kép kẽm D25Xem chương V16cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho trẻ em)Xem chương V4bộ
98Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Xem chương V12bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Xem chương V6bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em)Xem chương V6bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa)Xem chương V4bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tiểu nam)Xem chương V6bộ
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V2cái
104Lắp đặt giá treoXem chương V4cái
105Lắp đặt hộp đựng (Giấy VS)Xem chương V4cái
106Lắp đặt hộp đựng (Xà phòng)Xem chương V4cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xí bệt + tiểu nữ)Xem chương V18cái
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,3507100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,8452m3
3Bê tông lót M100Xem chương V6,6113m3
4Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330Xem chương V18,1311m3
5Xây móng gạch khuung nung vữa XM M50, BXem chương V7,4613m3
6SXLD cốt thép móng dXem chương V0,0514tấn
7SXLD cốt thép cổ móng dXem chương V0,0236tấn
8SXLD cốt thép cổ móng dXem chương V0,0796tấn
9Ván khuôn móngXem chương V0,0378100m2
10Ván khuôn cổ móngXem chương V0,037100m2
11Bê tông móng M200, đá 1x2Xem chương V1,4952m3
12Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Xem chương V0,3049m3
13Cốt thép giằng móng dXem chương V0,7069tấn
14Cốt thép giằng móng dXem chương V0,256tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngXem chương V0,4897100m2
16Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Xem chương V8,1774m3
17Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V47,426m3
18Bê tông nền M100Xem chương V10,3871m3
19Cốt thép cột dXem chương V0,0303tấn
20Cốt thép cột dXem chương V0,1578tấn
21Ván khuôn cộtXem chương V0,2033100m2
22Đổ bê giằng đứng, tiết diện cột Xem chương V1,118m3
23Cốt thép giằng ngang, dầm mái dXem chương V0,5216tấn
24Cốt thép giằng ngang, dầm mái dXem chương V0,3367tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,7394100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V7,381m3
27Cốt thép sàn sê nô dXem chương V0,1378tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nôXem chương V0,2895100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,7379m3
30Cốt thép ô văng dXem chương V0,0493tấn
31Ván khuôn ô văngXem chương V0,0388100m2
32Đổ bê tông ô văng đá 1x2, mác 200Xem chương V0,5779m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V6cấu kiện
34Xây tường gạch không nung vữa XM M50Xem chương V45,3956m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,274tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,274tấn
37Bu lông M14Xem chương V16cái
38Gia công xà gồ thépXem chương V0,4688tấn
39Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,4688tấn
40Gia công dầm trầnXem chương V0,3763tấn
41Lắp dựng dầm trầnXem chương V0,3763tấn
42Lợp mái tôn xốp chống nóngXem chương V1,4685100m2
43Máng tôn và tôn nóc dày 0.35Xem chương V36m
44Làm trần tôn dày 0.35mmXem chương V108,188m2
45Phào nhôn trầnXem chương V124,8m
46Ống PVC D90Xem chương V0,076100m
47Cút, nối thẳng PVC D90Xem chương V8cái
48Cầu chắn rácXem chương V2cái
49SX và LD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 60x120x1.8Xem chương V89,98m
50SX và lắp đặt cửa đi khung thép hộp trên kính dưới tôn huỳnhXem chương V12,096m2
51SX và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kínhXem chương V9,6768m2
52SX và lắp dựng ô thoáng kính lùaXem chương V4,4064m2
53SX và lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V14,0832m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V151,884m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V276,84m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xem chương V30,1318m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xem chương V24,0096m2
58Trát cột vữa XM mác 50, dày 1,5cmXem chương V20,328m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Xem chương V6,942m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Xem chương V4,704m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V112,4856m2
62Lát bậc tam cấp gạch giả đá 500x500Xem chương V25,1436m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V172,212m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V330,9814m2
65Sơn chống thấm sê nô và ô văngXem chương V11,646m2
66Tủ điện nắp Mê ca trong suốtXem chương V1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V150m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V45m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V30m
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V12cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V12bộ
77Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thườngXem chương V4bộ
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V100m
79Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độXem chương V3cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V2cái
81Hộp nốiXem chương V4hộp
82Đế âm (đế bản + át)Xem chương V26hộp
83Con sơn đón điện + SứXem chương V1bộ
C Hạng mục: Nhà bếp 1 chiều
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,0924100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20%) (bỏ máy xúc)Xem chương V0,0264100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,3194m3
4Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100Xem chương V2,7157m3
5Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330Xem chương V5,5251m3
6Xây móng gạch không nung vữa XM M50, BXem chương V5,5163m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,1787100m2
8Cốt thép giằng móng, dXem chương V0,047tấn
9Cốt thép giằng móng, dXem chương V0,2829tấn
10Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Xem chương V1,907m3
11Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V23,674m3
12Bê tông nền M100Xem chương V4,3813m3
13Bê tông hè quanh nhà M150Xem chương V0,8644m3
14Xây tường gạch không nung vữa XM M50Xem chương V10,9429m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,2297100m2
16Cốt thép dầm, giằng dXem chương V0,1987tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,2634m3
18Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM M50Xem chương V0,9972m3
19Ván khuôn giằng thu hồiXem chương V0,0371100m2
20Cốt thép giằng dXem chương V0,0312tấn
21Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,2042m3
22Gia công xà gồ thép, dầm trần, con sơnXem chương V0,0573tấn
23Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần, con sơnXem chương V0,0573tấn
24Lợp mái tôn LD 0.42mmXem chương V0,7161100m2
25Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước dầy 0,35mmXem chương V44,716m
26Trần tôn LD dày 0.35mmXem chương V9,2971m2
27Sản xuất, lắp đặt phào nhômXem chương V12,56m
28SX khung thépXem chương V0,1887tấn
29SX Lưới thép B40Xem chương V2,74m2
30Lắp dựng khung lưới B40Xem chương V0,1887tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,1919tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,1919tấn
33Bu lông Fi 12Xem chương V16cái
34Ống PVC D90Xem chương V0,19100m
35Cút + chếch PVC D90Xem chương V12cái
36Móc đỡ máng nước bằng thép dẹt 30x3, L = 500Xem chương V30cái
37Đai neo ốngXem chương V16cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,2633100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V108,1264m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V64,0255m2
41Trát má cửa VXM M50Xem chương V4,807m2
42Ốp gạch men kính 250x400, VXM M50Xem chương V75,9413m2
43Lát sàn, tam cấp gạch chống trơn Ceramic 400x400, VXM M75Xem chương V51,5444m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V68,866m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V107,947m2
46SX khuôn cửa thép hộpXem chương V52,88m
47SX cửa đi pa nô kính trắngXem chương V10,2564m2
48SX cửa sổ pa nô kính trắngXem chương V6,0192m2
49Sản xuất cửa đi nhôm hộpXem chương V2,16m2
50Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V52,88m cấu kiện
51Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V16,2756m2 cấu kiện
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V2,16m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Xem chương V0,1109tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V7,7616m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V4,7134m2
56Tủ điện nắp Mê ca trong suốtXem chương V1hộp
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mmXem chương V40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmXem chương V12m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmXem chương V30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmXem chương V55m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmXem chương V3bảng
65Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V7cái
66Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmXem chương V3bảng
67Lắp đặt hộp nốiXem chương V3hộp
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V2cái
69Lắp đặt bóng đèn com pắc 40W/220vXem chương V7bộ
70Đế âm công tắc + ổ cắmXem chương V11hộp
71Đế âm aptomatXem chương V4hộp
72Con sơn đón điện + sứXem chương V1bộ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Xem chương V1bể
74Ống PPR D50Xem chương V0,005100m
75Ống PPR D25Xem chương V0,25100m
76Rắc co 50-32Xem chương V1cái
77Cút chếch PPR D50Xem chương V1cái
78Cút PPR D32Xem chương V2cái
79Côn thu PPR D32 - 25Xem chương V1cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V1cái
81Cút PPR D25Xem chương V4cái
82Chếch PPR D25Xem chương V4cái
83Tê PPR D25Xem chương V2cái
84Tê ren trong PPR D25Xem chương V2cái
85Đầu nối ren trong D25Xem chương V5cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nhựa D25)Xem chương V3bộ
87Thoát sàn INOX d100Xem chương V1cái
88Ống PVC D90Xem chương V0,2100m
89Cút PVC D90Xem chương V2cái
D Hạng mục: Mái che khu ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V0,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,448m3
3Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V0,0904tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiXem chương V0,0904tấn
5Gia công xà gồ thépXem chương V0,1054tấn
6Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,1054tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,1235tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,1235tấn
9Gia công khung xươngXem chương V0,0342tấn
10Lắp dựng khung xươngXem chương V0,0342tấn
11Lợp mái tôn xốp chống nóngXem chương V0,6086100m2
12Máng tôn dày 0.35Xem chương V12,42m
13Móc đỡ máng nước bằng thép dẹt 30x3, L = 500Xem chương V15cái
14Ống PVC D90Xem chương V0,082100m
15Cút, Chếch PVC D90Xem chương V4cái
E Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V2,0625100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,0625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,0625100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,2177100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V6,4093m3
6Bê tông lót M100, đá 4x6Xem chương V7,6328m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Xem chương V55,8942m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V23,4984m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Xem chương V56,42m3
10Xây gia cố gạch không nung VXM M50 (Đoạn 8-9)Xem chương V1,446m3
11Đá dăm xếp dọc thân kèXem chương V14,112m3
12Ống PVC D90Xem chương V0,174100m
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,5053100m3
14Cốt thép giằng kè dXem chương V0,2667tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,3096100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V6,684m3
17Miết mạch tường đáXem chương V127,8188m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chương V2,6m3
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6Xem chương V0,2m3
20Ván khuôn móngXem chương V0,024100m2
21Cốt thép móng dXem chương V0,0133tấn
22Cốt thép móng dXem chương V0,0253tấn
23Bê tông móng M200, đá 1x2Xem chương V0,361m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,78m3
25Cốt thép trụ dXem chương V0,0062tấn
26Cốt thép trụ dXem chương V0,0373tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,0477100m2
28Bê tông trụ M200, đá 1x2Xem chương V0,2384m3
29Xây ốp trụ gạch không nung VXM M50Xem chương V1,2604m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V11,8m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (Vị trí ốp đá)Xem chương V2,2m2
32Trát vẩy tường sần, vữa XM mác 50Xem chương V0,18m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Xem chương V3,6m
34Công tác ốp đá granit nhân tạo vào trụ sử dụng keo dánXem chương V2,2m2
35Sơn trụ không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát)Xem chương V11,8m2
36Gia công cổng sắtXem chương V0,1281tấn
37Lắp dựng cánh cổngXem chương V8,4m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V16,8m2
39Ray cổng và thép neoXem chương V0,0908tấn
40Lắp đặt ray cổngXem chương V0,0908tấn
41Gia công hệ khung dàn (Biển cổng)Xem chương V0,1569tấn
42LĐ biển cổngXem chương V0,1569tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1,648m2
44Bộ chữ biển cổngXem chương V1bộ
45Xây trụ tường rào gạch không nung VXM M50Xem chương V2,7238m3
46Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50Xem chương V2,8029m3
47Thép neo tường rào chống rạnXem chương V0,0062tấn
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V33,683m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Xem chương V58,8m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V34,7165m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V68,3995m2
52Gia công hàng rào sắt hộpXem chương V41,405m2
53Lắp dựng hàng rào thép hộp (TT KL khung thép thiết kế)Xem chương V41,405m2 cấu kiện
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V40,6068m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,2285100m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,2033m3
57Bê tông lót M100, đá 4x6Xem chương V2,0746m3
58Xây móng gạch không nung VXM M50, B>330Xem chương V10,4763m3
59Xây móng gạch không nung VXM M50, BXem chương V6,8459m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,1481100m2
61Cốt thép giằng móng, dXem chương V0,2089tấn
62Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Xem chương V2,5932m3
63Đắp đất móngXem chương V7,2194m3
64Xây trụ tường rào gạch không nung VXM M50Xem chương V6,615m3
65Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50Xem chương V17,7064m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V75,341m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Xem chương V130,56m
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V307,3665m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V382,7075m2
70Gia công lan canXem chương V0,4827tấn
71Lắp dựng hàng rào thép hộpXem chương V64,25m2 cấu kiện
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V46,156m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V0,98m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,98m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,327m3
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mXem chương V0,401tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,401tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V21,845m2
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (Téc chứa đặt hiên nhà lớp học mầm non 2 phòng)Xem chương V1bể
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V24,9116m3
82Bê tông lót M100, đá 4x6Xem chương V2,022m3
83Bê tông đáy rãnh, hố ga M150, đá 1x2Xem chương V2,124m3
84Xây móng gạch không nung VXM M50, BXem chương V4,5219m3
85Xây rãnh chị lực đá hộc vữa XM mác 75Xem chương V5,916m3
86Ống UPVC D250Xem chương V0,05100m
87Chếch UPVC D250Xem chương V1cái
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V33,0748m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V7,74m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,1m2
91Chèn cát sạn cạnh rãnh, hố ga (5% khối lượng đào)Xem chương V0,0125100m3
92Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaXem chương V0,3406tấn
93Ván khuôn tấm đanXem chương V0,1585100m2
94Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Xem chương V3,024m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V12cấu kiện
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V41cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,2965100m3
98Đào móng tường cánh bằng thủ công, đất cấp 3Xem chương V1,5609m3
99Bê tông lót M100Xem chương V0,6815m3
100Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330Xem chương V2,1762m3
101Xây móng gạch không nung vữa XM M50, BXem chương V1,2723m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V7,3559m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,6697m3
104Xây gạch không nung vữa XM M50Xem chương V1,575m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V3,465m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V3,465m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Xem chương V40,32m2
108Lát gạch đỏ hạ long 400x400 tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V63m2
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,204100m3
110Lót cát tạo phẳng dày TB 5cmXem chương V23,9m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V47,9m3
112Cắt sân BT làm khe coXem chương V10,310m
113Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (bỏ thang truyền lực)Xem chương V103m
114Lát gạch sân, gạch Tezzazo 400x400x30 vữa XM mác 75Xem chương V478m2
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,5206m3
116Bê tông lót M100Xem chương V1,3266m3
117Xây gạch không nung vữa XM M50Xem chương V4,3778m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Xem chương V29,8483m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V19,0698m2
120Lấp đất bồn hoaXem chương V5,6385m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW2
3 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m32
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
8 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->