Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 11:49:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,852,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà vệ sinh 12 chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20%) (bỏ máy xúc) | Xem chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,9563 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Xem chương V | 0,693 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330 | Xem chương V | 2,5225 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch khuung nung vữa XM M50, B | Xem chương V | 3,1046 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng d | Xem chương V | 0,1724 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng d | Xem chương V | 0,0642 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Xem chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,6632 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 7,6395 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M100 | Xem chương V | 2,2717 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,5395 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 15 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20%) (bỏ máy xúc) | Xem chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,2062 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M100 | Xem chương V | 0,7095 | m3 |
| 18 | Cốt thép đáy bể d | Xem chương V | 0,0391 | tấn |
| 19 | Đổ bê đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,7095 | m3 |
| 20 | Xây bể phốt gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 3,5651 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,368 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,5925 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Xem chương V | 0,0746 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Xem chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,7095 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Xifon bể phốt | Xem chương V | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 30 | Cốt thép giằng đứng d | Xem chương V | 0,0208 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng đứng d | Xem chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng đứng | Xem chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê giằng đứng, tiết diện cột | Xem chương V | 0,8131 | m3 |
| 34 | Cốt thép giằng ngang, dầm mái d | Xem chương V | 0,0787 | tấn |
| 35 | Cốt thép giằng ngang, dầm mái d | Xem chương V | 0,1724 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,197 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,0666 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái d | Xem chương V | 0,2436 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,3532 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,2876 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 11,4605 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 82,368 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 45,052 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,5104 | m2 |
| 45 | Ốp gạch men kính vào tường gạch 400x250 | Xem chương V | 32,208 | m2 |
| 46 | Lát nền nhà và bậc lên xuống gạch chống trơn (hoa văn giả sỏi) gạch 400x400, vữa XM M75 | Xem chương V | 24,0688 | m2 |
| 47 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 34,72 | m2 |
| 48 | Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,496 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 82,368 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 67,5624 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính mờ 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm chi phí SX, lắp đặt vật liệu phụ và phụ kiện | Xem chương V | 3,52 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính mờ 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm chi phí SX, lắp đặt vật liệu phụ và phụ kiện | Xem chương V | 1,28 | m2 |
| 53 | Tấm COMPACT HPL, dày 12mm (Đã bao gồm chi phí SX, lắp đặt vật liệu phụ và phụ kiện | Xem chương V | 16,016 | m2 |
| 54 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,0632 | 100m |
| 55 | Cút, nối thẳng PVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 56 | Đai neo ống | Xem chương V | 8 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Xem chương V | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt | Xem chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thường | Xem chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 20 | m |
| 68 | Hộp nối | Xem chương V | 2 | hộp |
| 69 | Đế âm (đế bản + át) | Xem chương V | 4 | hộp |
| 70 | Ống PVC D110 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Ống PVC D34 | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Nối thẳng PVC D110 | Xem chương V | 6 | cái |
| 74 | Cút PVC D110 | Xem chương V | 6 | cái |
| 75 | Chếch PVC D110 | Xem chương V | 12 | cái |
| 76 | Cút PVC D90 | Xem chương V | 10 | cái |
| 77 | Chếch PVC D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 78 | Tê PVC D90 | Xem chương V | 10 | cái |
| 79 | Tê thu PVC D90-34-90 | Xem chương V | 10 | cái |
| 80 | Cút PVC D34 | Xem chương V | 16 | cái |
| 81 | Chếch PVC D34 | Xem chương V | 16 | cái |
| 82 | Ống PPR D50 | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Ống PPR D32 | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Ống PPR D25 | Xem chương V | 0,28 | 100m |
| 85 | Rắc co 50-32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 86 | Cút PPR D50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 87 | Cút PPR D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D32 - 25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút PPR D25 | Xem chương V | 8 | cái |
| 91 | Chếch PPR D25 | Xem chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê PPR D25 | Xem chương V | 27 | cái |
| 93 | Tê ren trong PPR D25 | Xem chương V | 12 | cái |
| 94 | Đầu nối ren trong D25 | Xem chương V | 28 | cái |
| 95 | Đầu nối ren ngoài D25 | Xem chương V | 12 | cái |
| 96 | Kép kẽm D25 | Xem chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho trẻ em) | Xem chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Xem chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Xem chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | Xem chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa) | Xem chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tiểu nam) | Xem chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng (Giấy VS) | Xem chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng (Xà phòng) | Xem chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xí bệt + tiểu nữ) | Xem chương V | 18 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,8452 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Xem chương V | 6,6113 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330 | Xem chương V | 18,1311 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch khuung nung vữa XM M50, B | Xem chương V | 7,4613 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng d | Xem chương V | 0,0514 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cổ móng d | Xem chương V | 0,0236 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cổ móng d | Xem chương V | 0,0796 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Xem chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Xem chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem chương V | 1,4952 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Xem chương V | 0,3049 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Xem chương V | 0,7069 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng d | Xem chương V | 0,256 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Xem chương V | 0,4897 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 8,1774 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 47,426 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M100 | Xem chương V | 10,3871 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột d | Xem chương V | 0,0303 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột d | Xem chương V | 0,1578 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Xem chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê giằng đứng, tiết diện cột | Xem chương V | 1,118 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng ngang, dầm mái d | Xem chương V | 0,5216 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng ngang, dầm mái d | Xem chương V | 0,3367 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,7394 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 7,381 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn sê nô d | Xem chương V | 0,1378 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô | Xem chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,7379 | m3 |
| 30 | Cốt thép ô văng d | Xem chương V | 0,0493 | tấn |
| 31 | Ván khuôn ô văng | Xem chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông ô văng đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,5779 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 6 | cấu kiện |
| 34 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 45,3956 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,274 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,274 | tấn |
| 37 | Bu lông M14 | Xem chương V | 16 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,4688 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,4688 | tấn |
| 40 | Gia công dầm trần | Xem chương V | 0,3763 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần | Xem chương V | 0,3763 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Xem chương V | 1,4685 | 100m2 |
| 43 | Máng tôn và tôn nóc dày 0.35 | Xem chương V | 36 | m |
| 44 | Làm trần tôn dày 0.35mm | Xem chương V | 108,188 | m2 |
| 45 | Phào nhôn trần | Xem chương V | 124,8 | m |
| 46 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,076 | 100m |
| 47 | Cút, nối thẳng PVC D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác | Xem chương V | 2 | cái |
| 49 | SX và LD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 60x120x1.8 | Xem chương V | 89,98 | m |
| 50 | SX và lắp đặt cửa đi khung thép hộp trên kính dưới tôn huỳnh | Xem chương V | 12,096 | m2 |
| 51 | SX và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kính | Xem chương V | 9,6768 | m2 |
| 52 | SX và lắp dựng ô thoáng kính lùa | Xem chương V | 4,4064 | m2 |
| 53 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 14,0832 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 151,884 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 276,84 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 30,1318 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 24,0096 | m2 |
| 58 | Trát cột vữa XM mác 50, dày 1,5cm | Xem chương V | 20,328 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 6,942 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 4,704 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 112,4856 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp gạch giả đá 500x500 | Xem chương V | 25,1436 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 172,212 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 330,9814 | m2 |
| 65 | Sơn chống thấm sê nô và ô văng | Xem chương V | 11,646 | m2 |
| 66 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt | Xem chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thường | Xem chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ | Xem chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 81 | Hộp nối | Xem chương V | 4 | hộp |
| 82 | Đế âm (đế bản + át) | Xem chương V | 26 | hộp |
| 83 | Con sơn đón điện + Sứ | Xem chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Nhà bếp 1 chiều | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20%) (bỏ máy xúc) | Xem chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,3194 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,7157 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330 | Xem chương V | 5,5251 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B | Xem chương V | 5,5163 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, d | Xem chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, d | Xem chương V | 0,2829 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,907 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 23,674 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M100 | Xem chương V | 4,3813 | m3 |
| 13 | Bê tông hè quanh nhà M150 | Xem chương V | 0,8644 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 10,9429 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng d | Xem chương V | 0,1987 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,2634 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 0,9972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng thu hồi | Xem chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng d | Xem chương V | 0,0312 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,2042 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép, dầm trần, con sơn | Xem chương V | 0,0573 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần, con sơn | Xem chương V | 0,0573 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn LD 0.42mm | Xem chương V | 0,7161 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước dầy 0,35mm | Xem chương V | 44,716 | m |
| 26 | Trần tôn LD dày 0.35mm | Xem chương V | 9,2971 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt phào nhôm | Xem chương V | 12,56 | m |
| 28 | SX khung thép | Xem chương V | 0,1887 | tấn |
| 29 | SX Lưới thép B40 | Xem chương V | 2,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung lưới B40 | Xem chương V | 0,1887 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,1919 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,1919 | tấn |
| 33 | Bu lông Fi 12 | Xem chương V | 16 | cái |
| 34 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,19 | 100m |
| 35 | Cút + chếch PVC D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 36 | Móc đỡ máng nước bằng thép dẹt 30x3, L = 500 | Xem chương V | 30 | cái |
| 37 | Đai neo ống | Xem chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,2633 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 108,1264 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 64,0255 | m2 |
| 41 | Trát má cửa VXM M50 | Xem chương V | 4,807 | m2 |
| 42 | Ốp gạch men kính 250x400, VXM M50 | Xem chương V | 75,9413 | m2 |
| 43 | Lát sàn, tam cấp gạch chống trơn Ceramic 400x400, VXM M75 | Xem chương V | 51,5444 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 68,866 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 107,947 | m2 |
| 46 | SX khuôn cửa thép hộp | Xem chương V | 52,88 | m |
| 47 | SX cửa đi pa nô kính trắng | Xem chương V | 10,2564 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ pa nô kính trắng | Xem chương V | 6,0192 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhôm hộp | Xem chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 52,88 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 16,2756 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Xem chương V | 0,1109 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 7,7616 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 4,7134 | m2 |
| 56 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt | Xem chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm | Xem chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Xem chương V | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Xem chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Xem chương V | 55 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 67 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bóng đèn com pắc 40W/220v | Xem chương V | 7 | bộ |
| 70 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Xem chương V | 11 | hộp |
| 71 | Đế âm aptomat | Xem chương V | 4 | hộp |
| 72 | Con sơn đón điện + sứ | Xem chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 74 | Ống PPR D50 | Xem chương V | 0,005 | 100m |
| 75 | Ống PPR D25 | Xem chương V | 0,25 | 100m |
| 76 | Rắc co 50-32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 77 | Cút chếch PPR D50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút PPR D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 79 | Côn thu PPR D32 - 25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 81 | Cút PPR D25 | Xem chương V | 4 | cái |
| 82 | Chếch PPR D25 | Xem chương V | 4 | cái |
| 83 | Tê PPR D25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê ren trong PPR D25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 85 | Đầu nối ren trong D25 | Xem chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nhựa D25) | Xem chương V | 3 | bộ |
| 87 | Thoát sàn INOX d100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 88 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Cút PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Mái che khu ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,0904 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,0904 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,1054 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,1054 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,1235 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,1235 | tấn |
| 9 | Gia công khung xương | Xem chương V | 0,0342 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung xương | Xem chương V | 0,0342 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Xem chương V | 0,6086 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn dày 0.35 | Xem chương V | 12,42 | m |
| 13 | Móc đỡ máng nước bằng thép dẹt 30x3, L = 500 | Xem chương V | 15 | cái |
| 14 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,082 | 100m |
| 15 | Cút, Chếch PVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 2,0625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 2,0625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 2,0625 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,2177 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 6,4093 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Xem chương V | 7,6328 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 55,8942 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 23,4984 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 56,42 | m3 |
| 10 | Xây gia cố gạch không nung VXM M50 (Đoạn 8-9) | Xem chương V | 1,446 | m3 |
| 11 | Đá dăm xếp dọc thân kè | Xem chương V | 14,112 | m3 |
| 12 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,174 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép giằng kè d | Xem chương V | 0,2667 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 6,684 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá | Xem chương V | 127,8188 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Xem chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Xem chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng d | Xem chương V | 0,0133 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng d | Xem chương V | 0,0253 | tấn |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem chương V | 0,361 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,78 | m3 |
| 25 | Cốt thép trụ d | Xem chương V | 0,0062 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ d | Xem chương V | 0,0373 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trụ M200, đá 1x2 | Xem chương V | 0,2384 | m3 |
| 29 | Xây ốp trụ gạch không nung VXM M50 | Xem chương V | 1,2604 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 11,8 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (Vị trí ốp đá) | Xem chương V | 2,2 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường sần, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 0,18 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 3,6 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào trụ sử dụng keo dán | Xem chương V | 2,2 | m2 |
| 35 | Sơn trụ không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) | Xem chương V | 11,8 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Xem chương V | 0,1281 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cánh cổng | Xem chương V | 8,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 16,8 | m2 |
| 39 | Ray cổng và thép neo | Xem chương V | 0,0908 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ray cổng | Xem chương V | 0,0908 | tấn |
| 41 | Gia công hệ khung dàn (Biển cổng) | Xem chương V | 0,1569 | tấn |
| 42 | LĐ biển cổng | Xem chương V | 0,1569 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1,648 | m2 |
| 44 | Bộ chữ biển cổng | Xem chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xây trụ tường rào gạch không nung VXM M50 | Xem chương V | 2,7238 | m3 |
| 46 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 2,8029 | m3 |
| 47 | Thép neo tường rào chống rạn | Xem chương V | 0,0062 | tấn |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 33,683 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 58,8 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 34,7165 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 68,3995 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào sắt hộp | Xem chương V | 41,405 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào thép hộp (TT KL khung thép thiết kế) | Xem chương V | 41,405 | m2 cấu kiện |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 40,6068 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,2033 | m3 |
| 57 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Xem chương V | 2,0746 | m3 |
| 58 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B>330 | Xem chương V | 10,4763 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B | Xem chương V | 6,8459 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép giằng móng, d | Xem chương V | 0,2089 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,5932 | m3 |
| 63 | Đắp đất móng | Xem chương V | 7,2194 | m3 |
| 64 | Xây trụ tường rào gạch không nung VXM M50 | Xem chương V | 6,615 | m3 |
| 65 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 17,7064 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 75,341 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 130,56 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 307,3665 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 382,7075 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Xem chương V | 0,4827 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Xem chương V | 64,25 | m2 cấu kiện |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 46,156 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,327 | m3 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Xem chương V | 0,401 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,401 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 21,845 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (Téc chứa đặt hiên nhà lớp học mầm non 2 phòng) | Xem chương V | 1 | bể |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 24,9116 | m3 |
| 82 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Xem chương V | 2,022 | m3 |
| 83 | Bê tông đáy rãnh, hố ga M150, đá 1x2 | Xem chương V | 2,124 | m3 |
| 84 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B | Xem chương V | 4,5219 | m3 |
| 85 | Xây rãnh chị lực đá hộc vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,916 | m3 |
| 86 | Ống UPVC D250 | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Chếch UPVC D250 | Xem chương V | 1 | cái |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 33,0748 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,74 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,1 | m2 |
| 91 | Chèn cát sạn cạnh rãnh, hố ga (5% khối lượng đào) | Xem chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Xem chương V | 0,3406 | tấn |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Xem chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,024 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 12 | cấu kiện |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 41 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,2965 | 100m3 |
| 98 | Đào móng tường cánh bằng thủ công, đất cấp 3 | Xem chương V | 1,5609 | m3 |
| 99 | Bê tông lót M100 | Xem chương V | 0,6815 | m3 |
| 100 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B>330 | Xem chương V | 2,1762 | m3 |
| 101 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, B | Xem chương V | 1,2723 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 7,3559 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 4,6697 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 1,575 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 3,465 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 3,465 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 40,32 | m2 |
| 108 | Lát gạch đỏ hạ long 400x400 tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 63 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,204 | 100m3 |
| 110 | Lót cát tạo phẳng dày TB 5cm | Xem chương V | 23,9 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 47,9 | m3 |
| 112 | Cắt sân BT làm khe co | Xem chương V | 10,3 | 10m |
| 113 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (bỏ thang truyền lực) | Xem chương V | 103 | m |
| 114 | Lát gạch sân, gạch Tezzazo 400x400x30 vữa XM mác 75 | Xem chương V | 478 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 2,5206 | m3 |
| 116 | Bê tông lót M100 | Xem chương V | 1,3266 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 4,3778 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 29,8483 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 19,0698 | m2 |
| 120 | Lấp đất bồn hoa | Xem chương V | 5,6385 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi