Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543146-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210543102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Cửa Lò, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 11:48:00 đến ngày 2021-05-28 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,822,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 công
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5801 tấn
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,824 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8073 m3
11 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2888 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,34 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
14 Tháo dỡ trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,663 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,1234 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,4689 m2
19 Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2371 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2052 m3
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,3444 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6042 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6042 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,455 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 100m2
26 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,12 md
27 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.699,4 cái
28 Đục, gia công và trát lại cửa đi, cửa sổ trước khi lắp cửa nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,4243 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,305 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,9936 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,1298 m2
34 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Trụ
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,58 m
36 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,42 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,5893 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,3234 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,6243 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456,2884 m2
41 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,4049 m2
42 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1584 m2
43 Ốp tường trụ, cột Tiết diện gạch ≤0,25m2 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,096 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8832 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9584 m2
46 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
47 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (bao gồm sơn PU, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m
48 SXLD lan can cầu thang song thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m
49 SXLD cửa nhôm cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
50 SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,22 m2
51 SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,82 m2
52 SXLD cửa nhôm, Cừa sổ 1 cánh mở hất (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
53 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuống đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,82 m2
54 Lắp lại tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế vào trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
57 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
62 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
63 SXLD hộp tủ điện bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
64 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
73 Điều hòa Panasonic CU/CS Z12TKH-8, công suất 12 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
74 Bồn nước inox loại nằm 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Bộ cầu 1 khối trẻ em nano Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 VB5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Chậu + chân chậu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Gương KT 500*700*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
82 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
83 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
85 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
89 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
91 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Cấm lửa + cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
95 Gia công kim thu sét Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt kim thu sét Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
99 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m3
100 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
101 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m2
102 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,16 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5023 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0716 100m2
105 Bạt che dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m2
106 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7386 tấn
107 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7386 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0469 100m2
109 SXLD cửa tôn khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
110 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 công
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9089 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,16 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5227 m3
7 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.237,025 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,1412 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,8952 m2
14 Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8687 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5855 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,4922 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7382 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7382 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,013 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7497 100m2
21 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 md
22 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786,84 cái
23 Đục, gia công và trát lại cửa đi, cửa sổ trước khi lắp cửa nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Trụ
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,84 m
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,58 m
27 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,5423 m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,309 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,93 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,078 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,0632 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130,5833 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,0712 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,4723 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,1822 m2
37 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,605 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2162 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,564 m2
40 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9346 m2
41 SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
42 SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
43 SXLD cửa nhôm, Vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
44 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuống đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
45 Lắp lại tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế vào trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 công
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
53 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
54 SXLD hộp tủ điện bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
63 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
64 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Cấm lửa + cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
68 Gia công kim thu sét Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt kim thu sét Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m3
73 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,225 m3
74 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m2
75 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5023 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0716 100m2
78 Bạt che dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m2
79 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7712 tấn
80 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7712 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1538 100m2
82 SXLD cửa tôn khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
83 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8184 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9051 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,296 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8036 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0231 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3987 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4933 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4933 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1347 m3
13 Xây móng bằng đá hộc Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8833 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4526 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9051 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,155 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8681 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5536 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,92 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,07 m
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
26 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9345 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,4736 m2
D NHÀ XE
1 Phá dỡ nền, kết cấu nhà xe cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8446 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 tấn
11 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
16 Dập tôn cong theo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,45 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9945 100m2
18 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,7 cái
19 Phá dỡ nền, kết cấu nhà xe cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 công
20 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9967 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
25 Mua đất cấp III tại xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
29 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3902 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3902 tấn
32 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3957 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3957 tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6391 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6391 tấn
37 Dập tôn cong theo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,55 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6455 100m2
39 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.587,3 cái
E KHUÔN VIÊN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6092 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4061 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4061 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7008 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4544 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1232 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m3
18 Mua đất cấp III tại Xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,252 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9425 100m3
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9425 100m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9869 1m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,329 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,48 m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9765 100m3
27 Làm mặt cỏ nhân tạo và hạt cao su sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 651 m2
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7458 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7458 100m3
30 Mua đất cấp III tại xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,87 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6187 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,58 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,8 m2
34 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,8 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0481 m3
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4688 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->