Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Cửa Lò, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 11:48:00 đến ngày 2021-05-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,822,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5801 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,824 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8073 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2888 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,34 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,663 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,1234 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,4689 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2371 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2052 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3444 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6042 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | md |
| 27 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.699,4 | cái |
| 28 | Đục, gia công và trát lại cửa đi, cửa sổ trước khi lắp cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,4243 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,305 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,9936 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,1298 | m2 |
| 34 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Trụ |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,58 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,42 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,5893 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,3234 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6243 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,2884 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,4049 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1584 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột Tiết diện gạch ≤0,25m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,096 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8832 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9584 | m2 |
| 46 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 47 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (bao gồm sơn PU, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m |
| 48 | SXLD lan can cầu thang song thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m |
| 49 | SXLD cửa nhôm cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 50 | SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,22 | m2 |
| 51 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m2 |
| 52 | SXLD cửa nhôm, Cừa sổ 1 cánh mở hất (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 53 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuống đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m2 |
| 54 | Lắp lại tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế vào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 62 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 63 | SXLD hộp tủ điện bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 73 | Điều hòa Panasonic CU/CS Z12TKH-8, công suất 12 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 74 | Bồn nước inox loại nằm 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ cầu 1 khối trẻ em nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 VB5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Chậu + chân chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Gương KT 500*700*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 82 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 83 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 85 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 89 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 91 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 95 | Gia công kim thu sét Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 99 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 100 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 101 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m2 |
| 102 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,16 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5023 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0716 | 100m2 |
| 105 | Bạt che dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 107 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0469 | 100m2 |
| 109 | SXLD cửa tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 110 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế và vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5227 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,025 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,1412 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,8952 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8687 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5855 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,4922 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7382 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7382 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,013 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7497 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | md |
| 22 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786,84 | cái |
| 23 | Đục, gia công và trát lại cửa đi, cửa sổ trước khi lắp cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Trụ |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,84 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,58 | m |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,5423 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,309 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,93 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,078 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,0632 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,5833 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,0712 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,4723 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,1822 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,605 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2162 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,564 | m2 |
| 40 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9346 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 42 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 43 | SXLD cửa nhôm, Vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuống đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 45 | Lắp lại tranh ảnh, khẩu hiệu, bàn ghế vào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 54 | SXLD hộp tủ điện bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 63 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 64 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 68 | Gia công kim thu sét Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 73 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,225 | m3 |
| 74 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m2 |
| 75 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5023 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0716 | 100m2 |
| 78 | Bạt che dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7712 | tấn |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7712 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1538 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 83 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9051 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8036 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0231 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3987 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1347 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8833 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9051 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,155 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8681 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5536 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,92 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,07 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 26 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9345 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,4736 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền, kết cấu nhà xe cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8446 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 11 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 16 | Dập tôn cong theo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,45 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9945 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7 | cái |
| 19 | Phá dỡ nền, kết cấu nhà xe cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9967 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 25 | Mua đất cấp III tại xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 32 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | tấn |
| 37 | Dập tôn cong theo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,55 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6455 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,3 | cái |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7008 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1232 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp III tại Xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,252 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9425 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9425 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9869 | 1m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,329 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | 100m3 |
| 27 | Làm mặt cỏ nhân tạo và hạt cao su sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp III tại xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,87 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6187 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,58 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,8 | m2 |
| 34 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,8 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0481 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4688 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi