Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các năm tiếp theo. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 11:23:00 đến ngày 2021-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,655,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - THCS Lao Xả Phình | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem mái | Xem chương V | 69,184 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Xem chương V | 49,6076 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa trát thành sê nô | Xem chương V | 166,528 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Xem chương V | 44,676 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm trên mái | Xem chương V | 57,2364 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần (02 phòng bị thấm) | Xem chương V | 67,6146 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Xem chương V | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét thông tắc rãnh | Xem chương V | 122 | cấu kiện |
| 9 | Cạo, vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà | Xem chương V | 485,209 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh sơn tường, cột trong nhà | Xem chương V | 338,52 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh sơn dầm trong nhà | Xem chương V | 191,89 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh sơn trần trong nhà | Xem chương V | 912,9854 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 6,3259 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Xem chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tôn máng xối (Thay thế máng xối bị thủng) | Xem chương V | 12 | m |
| 17 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Xem chương V | 70,014 | m2 |
| 18 | Dán lưới sợi thủy tinh góc tường | Xem chương V | 61,536 | m2 |
| 19 | Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống | Xem chương V | 3,454 | m |
| 20 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Xem chương V | 8,478 | m2 |
| 21 | Cầu chắn rác D100 | Xem chương V | 10 | rọ |
| 22 | Láng hỗn hợp vữa + silka, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 118,7916 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 | Xem chương V | 118,7916 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 | Xem chương V | 118,7916 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 211,204 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 57,2364 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 67,6146 | m2 |
| 28 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Cút, Chếch PVC D90 | Xem chương V | 20 | cái |
| 30 | Đai sắp neo ống | Xem chương V | 40 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 753,6494 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.511,01 | m2 |
| 33 | Nạo vét rãnh thủ công | Xem chương V | 3 | công |
| 34 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Xem chương V | 122 | cái |
| B | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh - THCS Lao Xả Phình | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V | 1,833 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 8,6967 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi | Xem chương V | 1 | công |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (Phần móng là đất cấp IV) | Xem chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,2412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,2412 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ vữa láng sê nô | Xem chương V | 39,7278 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 122,0124 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cạo bỏ 20%) | Xem chương V | 99,9306 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Xem chương V | 12,4514 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh sơn tường, cột (80%) | Xem chương V | 399,7224 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh sơn dầm, trần (80%) | Xem chương V | 49,8052 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ hiện trạng, tháo dỡ ống thoát nước mái, hệ thống điện cũ | Xem chương V | 4 | công |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,6303 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Xem chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 11 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Xem chương V | 12,6152 | m2 |
| 12 | Dán lưới sợi thủy tinh góc tường | Xem chương V | 9,224 | m2 |
| 13 | Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống | Xem chương V | 1,3816 | m |
| 14 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Xem chương V | 3,3912 | m2 |
| 15 | Cầu chắn rác D100 | Xem chương V | 4 | rọ |
| 16 | Láng hỗn hợp vữa + silka, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 39,7278 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 | Xem chương V | 39,7278 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 | Xem chương V | 39,7278 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 30,1918 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 66,1044 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 3,6344 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 4,1373 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 122,0124 | m2 |
| 24 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Cút, Chếch PVC D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai sắp neo ống | Xem chương V | 16 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 169,131 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 410,9506 | m2 |
| 29 | SX và LD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.8 | Xem chương V | 90,6 | m |
| 30 | SX và lắp đặt cửa đi khung thép hộp trên kính dưới tôn huỳnh | Xem chương V | 15,1872 | m2 |
| 31 | SX và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kính | Xem chương V | 8,6016 | m2 |
| 32 | SX và lắp dựng ô thoáng kính lùa | Xem chương V | 4,1664 | m2 |
| 33 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 12,768 | m2 |
| 34 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt | Xem chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thường | Xem chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ | Xem chương V | 6 | cái |
| 48 | Hộp nối | Xem chương V | 6 | hộp |
| 49 | Đế âm (đế bản + át) | Xem chương V | 18 | hộp |
| 50 | Con sơn đón điện + Sứ | Xem chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Nhà tắm kết hợp vệ sinh 2 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Xem chương V | 0,9186 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể phốt | Xem chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng bể phốt d | Xem chương V | 0,0837 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể BTCT M200, đá 1x2 | Xem chương V | 1,1869 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B | Xem chương V | 3,8296 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng d | Xem chương V | 0,0282 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Xem chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,2816 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Xem chương V | 0,0653 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Xem chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,783 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Xifon bể phốt | Xem chương V | 3 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 21,812 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,015 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 4,833 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 3,3811 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng ngang, d | Xem chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái d | Xem chương V | 0,1072 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,1267 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 3,0706 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 37,0356 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 9,349 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 11,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 9,7744 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 26,272 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 1,122 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 6,7182 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 37,0356 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 20,549 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi Nhôm Việt Pháp trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dưới huỳnh nhôm (Bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt, phụ kiện và VL phụ) | Xem chương V | 3 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ Nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt, phụ kiện và VL phụ) | Xem chương V | 0,8 | m2 |
| 39 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống PVC D34 | Xem chương V | 0,024 | 100m |
| 41 | Cút PVC D90 | Xem chương V | 10 | cái |
| 42 | Chếch PVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê PVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê thu PVC D90-34-90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 45 | Cút PVC D34 | Xem chương V | 2 | cái |
| 46 | Chếch PVC D34 | Xem chương V | 2 | cái |
| 47 | Ống PPR D50 | Xem chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Ống PPR D32 | Xem chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Ống PPR D25 | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Rắc co 50-32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút PPR D50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút PPR D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D32 - 25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút PPR D25 | Xem chương V | 8 | cái |
| 56 | Chếch PPR D25 | Xem chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê PPR D25 | Xem chương V | 6 | cái |
| 58 | Đầu nối ren trong D25 | Xem chương V | 8 | cái |
| 59 | Kép kẽm D25 | Xem chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa) | Xem chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng (Giấy VS) | Xem chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng (Xà phòng) | Xem chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 72 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt | Xem chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thường | Xem chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 20 | m |
| 80 | Hộp nối | Xem chương V | 2 | hộp |
| 81 | Đế âm (đế bản + át) | Xem chương V | 3 | hộp |
| E | Hạng mục: Sửa chữa nhà 02 tầng - Tiểu học Lao Xả Phình | |||
| 1 | Phá dỡ bục giảng | Xem chương V | 2,2176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bục giảng | Xem chương V | 2,2068 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Xem chương V | 5,0756 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường chắn bậc tam cấp | Xem chương V | 1,159 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa láng sê nô | Xem chương V | 39,9568 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 293,8372 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa để sơn sửa | Xem chương V | 93,5784 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%) | Xem chương V | 100,5403 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Xem chương V | 46,9258 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh sơn tường, cột (90%) | Xem chương V | 904,8619 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ vệ sinh sơn xà mặt xà, dầm, trần (90%) | Xem chương V | 422,3316 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 210,2518 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 4,3834 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,3678 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 36,8675 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 56,9672 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 6,7056 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 6,9142 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 40,0116 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 39,9568 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 315,9052 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 210,2518 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 368,6742 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.096,7102 | m2 |
| 25 | Sơn chống thấm mặt sê nô | Xem chương V | 49,232 | m2 |
| 26 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Cút, Chếch PVC D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 28 | Đai sắp neo ống | Xem chương V | 48 | cái |
| 29 | Sửa cửa, thay lại một số ô kính bị vỡ | Xem chương V | 8 | công |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bằng DT tháo) | Xem chương V | 93,5784 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 2 | công |
| 32 | Tủ Điện tổng 250x400x150 | Xem chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt (Tủ tầng) | Xem chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 92 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Xem chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 12 | cái |
| 47 | Hộp nối | Xem chương V | 12 | hộp |
| 48 | Đế âm (đế bản + át) | Xem chương V | 32 | hộp |
| 49 | Con sơn đón điện + Sứ | Xem chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Sửa chữa nội trú 4 phòng - Tiểu học Lao Xả Phình | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 1,0426 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 0,3564 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V | 0,2772 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ và hoa bê tông ô thoáng trên cửa | Xem chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ và trần nhựa, xương trần bằng gỗ | Xem chương V | 5 | công |
| 6 | Đục mặt bậc tam cấp (Chi lại chiều cao cổ bậc) | Xem chương V | 16,236 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 88,4531 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 399,0527 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,3867 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1113 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,1113 | 100m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 (Xây vít cửa S2 và 01 cửa S1) | Xem chương V | 0,5148 | m3 |
| 13 | Máng nước trước nhà | Xem chương V | 13,5 | m |
| 14 | Thép đỡ máng nước | Xem chương V | 13 | cái |
| 15 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Cút, Chếch PVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công dầm trần | Xem chương V | 0,2203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm trần | Xem chương V | 0,2203 | tấn |
| 19 | Làm trần tôn dày 0.35mm | Xem chương V | 85,75 | m2 |
| 20 | Phào nhôn trần | Xem chương V | 96,64 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 118,2267 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 273,304 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 13,552 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 88,4531 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,883 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 118,2267 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 273,304 | m2 |
| 28 | SX và LD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.5 | Xem chương V | 64,06 | m |
| 29 | SX và lắp đặt cửa đi khung thép hộp trên kính dưới tôn huỳnh | Xem chương V | 10,0352 | m2 |
| 30 | SX và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kính | Xem chương V | 4,264 | m2 |
| 31 | SX và lắp dựng ô thoáng kính lùa | Xem chương V | 2,9488 | m2 |
| 32 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 7,2128 | m2 |
| 33 | Tủ điện nắp Mê ca trong suốt | Xem chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 125 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thường | Xem chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ | Xem chương V | 8 | cái |
| 46 | Hộp nối | Xem chương V | 4 | hộp |
| 47 | Đế âm (đế bản + át) | Xem chương V | 14 | hộp |
| 48 | Con sơn đón điện + Sứ | Xem chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Nâng cấp Sân khấu - Tiểu học Lao Xả Phình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp IV (Phần sân khấu, tạm tính là đất cấp 4) | Xem chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 6,3132 | m3 |
| 5 | BT lót M100 | Xem chương V | 2,3959 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B>330 | Xem chương V | 7,1824 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B | Xem chương V | 1,3077 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 23,0963 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 3,0289 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem chương V | 85,1355 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 3,1026 | m2 |
| H | Hạng mục: Các hạng mục phụ khác - Tiểu học Lao Xả Phình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,5671 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Xem chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,54 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 14,497 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B>330 | Xem chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B | Xem chương V | 1,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, d | Xem chương V | 0,0783 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,183 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng | Xem chương V | 3,4041 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 14 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50 | Xem chương V | 1,5616 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,1238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,1238 | tấn |
| 17 | Sơn trụ tường rào bằng sơn chuyên dụng | Xem chương V | 6,552 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép (Khung thép TB = 3.52kg/1m2) | Xem chương V | 39,588 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (CP nhân công theo hàng rào thực tế) | Xem chương V | 39,588 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 21,632 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 21,632 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 12,3716 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Xem chương V | 1,012 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy rãnh, hố ga M150, đá 1x2 | Xem chương V | 2,024 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch không nung VXM M50, B | Xem chương V | 3,6577 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 33,1248 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,1 | m2 |
| 28 | Chèn cát sạn cạnh rãnh, hố ga (5% khối lượng đào) | Xem chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Xem chương V | 0,109 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Xem chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,024 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 2 | cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 37 | cái |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 0,75 | 100m3 |
| 35 | Lót cát tạo phẳng | Xem chương V | 15 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi