Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541579-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210541532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 11:23:00 đến ngày 2021-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,655,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - THCS Lao Xả Phình
1Phá dỡ nền gạch lá nem máiXem chương V69,184m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôXem chương V49,6076m2
3Phá dỡ vữa trát thành sê nôXem chương V166,528m2
4Phá lớp vữa trát cổ móngXem chương V44,676m2
5Phá lớp vữa trát dầm trên máiXem chương V57,2364m2
6Phá lớp vữa trát trần (02 phòng bị thấm)Xem chương V67,6146m2
7Tháo dỡ ống thoát nước máiXem chương V1công
8Tháo dỡ tấm đan để nạo vét thông tắc rãnhXem chương V122cấu kiện
9Cạo, vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhàXem chương V485,209m2
10Cạo, vệ sinh sơn tường, cột trong nhàXem chương V338,52m2
11Cạo, vệ sinh sơn dầm trong nhàXem chương V191,89m2
12Cạo, vệ sinh sơn trần trong nhàXem chương V912,9854m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V6,3259100m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi Xem chương V0,0811100m3
15Vận chuyển phế thải tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,0811100m3
16Sản xuất, lắp đặt tôn máng xối (Thay thế máng xối bị thủng)Xem chương V12m
17Quét keo PU quanh cổ ống + góc tườngXem chương V70,014m2
18Dán lưới sợi thủy tinh góc tườngXem chương V61,536m2
19Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ốngXem chương V3,454m
20Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngótXem chương V8,478m2
21Cầu chắn rác D100Xem chương V10rọ
22Láng hỗn hợp vữa + silka, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem chương V118,7916m2
23Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107Xem chương V118,7916m2
24Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107Xem chương V118,7916m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V211,204m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xem chương V57,2364m2
27Trát trần, vữa XM mác 50Xem chương V67,6146m2
28Ống PVC D90Xem chương V0,8100m
29Cút, Chếch PVC D90Xem chương V20cái
30Đai sắp neo ốngXem chương V40cái
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V753,6494m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.511,01m2
33Nạo vét rãnh thủ côngXem chương V3công
34Lắp đặt tấm đan nắp rãnhXem chương V122cái
B Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh - THCS Lao Xả Phình
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V1,833m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V8,6967m3
3Tháo dỡ cửa điXem chương V1công
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (Phần móng là đất cấp IV)Xem chương V0,1359100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,2412100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,2412100m3
C Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ 6 phòng
1Phá dỡ vữa láng sê nôXem chương V39,7278m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V122,0124m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cạo bỏ 20%)Xem chương V99,9306m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Xem chương V12,4514m2
5Cạo, vệ sinh sơn tường, cột (80%)Xem chương V399,7224m2
6Cạo, vệ sinh sơn dầm, trần (80%)Xem chương V49,8052m2
7Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ hiện trạng, tháo dỡ ống thoát nước mái, hệ thống điện cũXem chương V4công
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,6303100m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi Xem chương V0,0736100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,0736100m3
11Quét keo PU quanh cổ ống + góc tườngXem chương V12,6152m2
12Dán lưới sợi thủy tinh góc tườngXem chương V9,224m2
13Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ốngXem chương V1,3816m
14Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngótXem chương V3,3912m2
15Cầu chắn rác D100Xem chương V4rọ
16Láng hỗn hợp vữa + silka, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem chương V39,7278m2
17Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107Xem chương V39,7278m2
18Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107Xem chương V39,7278m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V30,1918m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V66,1044m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V3,6344m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xem chương V4,1373m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V122,0124m2
24Ống PVC D90Xem chương V0,16100m
25Cút, Chếch PVC D90Xem chương V8cái
26Đai sắp neo ốngXem chương V16cái
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V169,131m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V410,9506m2
29SX và LD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.8Xem chương V90,6m
30SX và lắp đặt cửa đi khung thép hộp trên kính dưới tôn huỳnhXem chương V15,1872m2
31SX và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kínhXem chương V8,6016m2
32SX và lắp dựng ô thoáng kính lùaXem chương V4,1664m2
33SX và lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V12,768m2
34Tủ điện nắp Mê ca trong suốtXem chương V1hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V6cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V170m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V65m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V70m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V12cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V12bộ
45Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thườngXem chương V3bộ
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V100m
47Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độXem chương V6cái
48Hộp nốiXem chương V6hộp
49Đế âm (đế bản + át)Xem chương V18hộp
50Con sơn đón điện + SứXem chương V1bộ
D Hạng mục: Nhà tắm kết hợp vệ sinh 2 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chương V0,1611100m3
2Bê tông lót móng M100Xem chương V0,9186m3
3Ván khuôn móng bể phốtXem chương V0,0169100m2
4Cốt thép móng bể phốt d Xem chương V0,0837tấn
5Bê tông đáy bể BTCT M200, đá 1x2Xem chương V1,1869m3
6Xây móng gạch không nung VXM M50, BXem chương V3,8296m3
7Cốt thép giằng móng dXem chương V0,0282tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngXem chương V0,0256100m2
9Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,2816m3
10Cốt thép tấm đan nắp bể phốtXem chương V0,0653tấn
11Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0322100m2
12Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Xem chương V0,783m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V6cấu kiện
14Xifon bể phốtXem chương V3cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V21,812m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V5,015m2
17Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V4,833m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1128100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,1128100m3
20Xây tường gạch không nung vữa XM M50Xem chương V3,3811m3
21Cốt thép giằng ngang, dXem chương V0,019tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0256100m2
23Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,1408m3
24Cốt thép sàn mái dXem chương V0,1072tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V0,1261100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,1267m3
27Xây tường gạch không nung vữa XM M50Xem chương V3,0706m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V37,0356m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V9,349m2
30Trát trần, vữa XM mác 50Xem chương V11,2m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V9,7744m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V26,272m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V1,122m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V6,7182m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V37,0356m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V20,549m2
37SXLD cửa đi Nhôm Việt Pháp trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dưới huỳnh nhôm (Bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt, phụ kiện và VL phụ)Xem chương V3m2
38SXLD cửa sổ Nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt, phụ kiện và VL phụ)Xem chương V0,8m2
39Ống PVC D90Xem chương V0,2100m
40Ống PVC D34Xem chương V0,024100m
41Cút PVC D90Xem chương V10cái
42Chếch PVC D90Xem chương V4cái
43Tê PVC D90Xem chương V4cái
44Tê thu PVC D90-34-90Xem chương V2cái
45Cút PVC D34Xem chương V2cái
46Chếch PVC D34Xem chương V2cái
47Ống PPR D50Xem chương V0,01100m
48Ống PPR D32Xem chương V0,05100m
49Ống PPR D25Xem chương V0,24100m
50Rắc co 50-32Xem chương V1cái
51Cút PPR D50Xem chương V1cái
52Cút PPR D32Xem chương V2cái
53Côn thu PPR D32 - 25Xem chương V1cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V1cái
55Cút PPR D25Xem chương V8cái
56Chếch PPR D25Xem chương V6cái
57Tê PPR D25Xem chương V6cái
58Đầu nối ren trong D25Xem chương V8cái
59Kép kẽm D25Xem chương V8cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V2bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa)Xem chương V2bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V2cái
64Lắp đặt giá treoXem chương V2cái
65Lắp đặt hộp đựng (Giấy VS)Xem chương V2cái
66Lắp đặt hộp đựng (Xà phòng)Xem chương V2cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V2cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiXem chương V2cái
70Lắp đặt kệ kínhXem chương V2cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chương V1bể
72Tủ điện nắp Mê ca trong suốtXem chương V1hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V15m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V35m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
78Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thườngXem chương V3bộ
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V20m
80Hộp nốiXem chương V2hộp
81Đế âm (đế bản + át)Xem chương V3hộp
E Hạng mục: Sửa chữa nhà 02 tầng - Tiểu học Lao Xả Phình
1Phá dỡ bục giảngXem chương V2,2176m3
2Phá dỡ nền bê tông bục giảngXem chương V2,2068m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIXem chương V5,0756m3
4Phá dỡ tường chắn bậc tam cấpXem chương V1,159m3
5Phá dỡ vữa láng sê nôXem chương V39,9568m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V293,8372m2
7Tháo dỡ cánh cửa để sơn sửaXem chương V93,5784m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Xem chương V100,5403m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Xem chương V46,9258m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sơn tường, cột (90%)Xem chương V904,8619m2
11Cạo bỏ vệ sinh sơn xà mặt xà, dầm, trần (90%)Xem chương V422,3316m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V210,2518m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V4,3834100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V0,3678m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V36,8675m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V56,9672m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V6,7056m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xem chương V6,9142m2
19Trát trần, vữa XM mác 50Xem chương V40,0116m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V39,9568m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V315,9052m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V210,2518m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V368,6742m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.096,7102m2
25Sơn chống thấm mặt sê nôXem chương V49,232m2
26Ống PVC D90Xem chương V0,48100m
27Cút, Chếch PVC D90Xem chương V12cái
28Đai sắp neo ốngXem chương V48cái
29Sửa cửa, thay lại một số ô kính bị vỡXem chương V8công
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bằng DT tháo)Xem chương V93,5784m2
31Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V2công
32Tủ Điện tổng 250x400x150Xem chương V1cái
33Tủ điện nắp Mê ca trong suốt (Tủ tầng)Xem chương V2hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V6cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V420m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V92m
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V12cái
40Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem chương V2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V12cái
42Lắp đặt ổ cắm baXem chương V12cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V24bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V7bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V250m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V12cái
47Hộp nốiXem chương V12hộp
48Đế âm (đế bản + át)Xem chương V32hộp
49Con sơn đón điện + SứXem chương V1bộ
F Hạng mục: Sửa chữa nội trú 4 phòng - Tiểu học Lao Xả Phình
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V1,0426m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V0,3564m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V0,2772m3
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ và hoa bê tông ô thoáng trên cửaXem chương V3công
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ và trần nhựa, xương trần bằng gỗXem chương V5công
6Đục mặt bậc tam cấp (Chi lại chiều cao cổ bậc)Xem chương V16,236m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V88,4531m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V399,0527m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,3867100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1113100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,1113100m3
12Xây tường gạch không nung vữa XM M50 (Xây vít cửa S2 và 01 cửa S1)Xem chương V0,5148m3
13Máng nước trước nhàXem chương V13,5m
14Thép đỡ máng nướcXem chương V13cái
15Ống PVC D90Xem chương V0,08100m
16Cút, Chếch PVC D90Xem chương V4cái
17Gia công dầm trầnXem chương V0,2203tấn
18Lắp dựng dầm trầnXem chương V0,2203tấn
19Làm trần tôn dày 0.35mmXem chương V85,75m2
20Phào nhôn trầnXem chương V96,64m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V118,2267m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V273,304m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V13,552m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V88,4531m2
25Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V14,883m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V118,2267m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V273,304m2
28SX và LD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.5Xem chương V64,06m
29SX và lắp đặt cửa đi khung thép hộp trên kính dưới tôn huỳnhXem chương V10,0352m2
30SX và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kínhXem chương V4,264m2
31SX và lắp dựng ô thoáng kính lùaXem chương V2,9488m2
32SX và lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V7,2128m2
33Tủ điện nắp Mê ca trong suốtXem chương V1hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V125m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V110m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V65m
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V12cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V8bộ
43Lắp đặt các loại đèn có đui - Đèn thườngXem chương V2bộ
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V90m
45Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độXem chương V8cái
46Hộp nốiXem chương V4hộp
47Đế âm (đế bản + át)Xem chương V14hộp
48Con sơn đón điện + SứXem chương V1bộ
G Hạng mục: Nâng cấp Sân khấu - Tiểu học Lao Xả Phình
1Đào xúc đất bằng máy đất cấp IV (Phần sân khấu, tạm tính là đất cấp 4)Xem chương V0,1333100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1333100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,1333100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V6,3132m3
5BT lót M100Xem chương V2,3959m3
6Xây móng gạch không nung VXM M50, B>330Xem chương V7,1824m3
7Xây móng gạch không nung VXM M50, BXem chương V1,3077m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V23,0963m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V3,0289m3
10Lát gạch đất nung kích thước gạch Xem chương V85,1355m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V3,1026m2
H Hạng mục: Các hạng mục phụ khác - Tiểu học Lao Xả Phình
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1078100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V0,5671m3
3Bê tông lót móng M100Xem chương V1,98m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Xem chương V6,54m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V14,497m3
6Xây móng gạch không nung VXM M50, B>330Xem chương V0,756m3
7Xây móng gạch không nung VXM M50, BXem chương V1,176m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,0676100m2
9Cốt thép giằng móng, dXem chương V0,0783tấn
10Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Xem chương V1,183m3
11Đắp đất móngXem chương V3,4041m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V0,0794100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,0794100m3
14Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50Xem chương V1,5616m3
15Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V0,1238tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiXem chương V0,1238tấn
17Sơn trụ tường rào bằng sơn chuyên dụngXem chương V6,552m2
18Gia công hàng rào lưới thép (Khung thép TB = 3.52kg/1m2)Xem chương V39,588m2
19Lắp dựng khung sắt hàng rào (CP nhân công theo hàng rào thực tế)Xem chương V39,588m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V21,632m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V21,632m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V12,3716m3
23Bê tông lót M100, đá 4x6Xem chương V1,012m3
24Bê tông đáy rãnh, hố ga M150, đá 1x2Xem chương V2,024m3
25Xây móng gạch không nung VXM M50, BXem chương V3,6577m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V33,1248m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V12,1m2
28Chèn cát sạn cạnh rãnh, hố ga (5% khối lượng đào)Xem chương V0,0062100m3
29Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaXem chương V0,109tấn
30Ván khuôn tấm đanXem chương V0,1185100m2
31Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Xem chương V2,024m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V2cấu kiện
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V37cái
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V0,75100m3
35Lót cát tạo phẳngXem chương V15m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T2
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy trộn 250l2
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Đầm bàn 1Kw2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
8 Máy cắt uốn 5kW2
9 Máy đầm đất cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->