Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542895-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 13:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210540956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 11:14:00 đến ngày 2021-05-25 13:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,881,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Ủi quang tuyến Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 32,8 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 150,996 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 55,189 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 9,001 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 52,894 100m3
6 Mua sỏi đỏ để đắp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 15,022 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 15,022 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 15,022 100m3/1km
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 95,807 100m3
B PHẦN MẶT
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 13,483 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 63,582 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 63,582 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 63,582 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 88,633 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 1,754 100m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Sản xuất trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 21 Cái
10 Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
11 Sản xuất biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 2,352 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 0,807 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 20,168 m3
3 Khai thông thượng - hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 11,13 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 48,35 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 10,086 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 459,125 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 688 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 1,118 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 0,297 100m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 0,618 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 0,126 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 21 cấu kiện
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 16,158 m3
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 229 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật 229 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->