Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542050-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210524047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 10:54:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,270,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,8 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 200mm 0,36 100m
3 Đào đất móng băng đất cấp IV 31,1514 m3
4 Đào phá đá, đá cấp III 151,9657 m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5099 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IV 3,04 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,15 m3
8 Đổ bê tông mác 100 2,6875 m3
9 Ván khuôn gỗ. 0,5642 100m2
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1856 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 1,033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm 0,293 tấn
13 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 48,2262 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 20,6684 m3
15 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 22,8555 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7475 m3
17 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 22,856 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0143 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0114 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,164 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8507 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
23 Sản xuất lắp dựng Crôphin phi 125 L=0,8m 1 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm 0,04 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm 0,27 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 0,02 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm 1 cái
29 Khâu nối ren ngoài phi 90 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 125mm 1 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 15mm 2 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 76mm 1 cái
33 Măng sông thép tráng kẽm D110 1 cái
34 Kép tráng kẽm D110 1 cái
35 Chếch tráng kẽm D76 1 cái
36 Khoan tạo lỗ neo vào vách đá 38 m
B HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1 Đào đất móng băng đất cấp III 42,2802 m3
2 Phá đá, đá cấp IV 4,6978 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,693 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,057 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5396 tấn
6 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 6,586 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5204 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1389 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,105 100m2
10 Đổ bê tông bê tông tường đá 1x2, mác 200 10,95 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0113 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0397 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0384 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể 0,231 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1203 tấn
16 Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 0,224 m3
17 Đổ bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 1,254 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1774 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3517 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,356 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 44,8 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 44,8 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 57,6 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 57,6 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 42,24 m2
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0704 100m3
27 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0563 100m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 35 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm 0,265 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 0,024 100m
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76mm 5 cái
32 lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 76mm 10 cái
33 lắp đặt côn thu thép tráng kẽm đường kính 76mm -:- 20mm 1 cái
34 lắp đặt khâu nối ren trong đường kính d76mm 2 cái
35 lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm 6 cái
36 lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 20mm 2 cái
37 Lắp đặt Crophin D90 1 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 8 cái
C HẠNG MỤC: Bể điều tiết 120m3
1 Đào đất móng băng đất cấp III 100,408 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,19 m3
3 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 3,636 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3301 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,861 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3663 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0065 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0698 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép 0,5765 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0201 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1169 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,7354 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể 0,5808 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,414 100m2
16 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 18,174 m3
17 Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,444 m3
18 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 15,808 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
20 Đổ bê tông bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 6,698 m3
21 Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,2624 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 66 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 91,04 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 60 m2
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 89mm 0,152 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm 0,03 100m
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 89mm 6 cái
28 Tê tráng kẽm D90 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 2 cái
31 Khâu Nối ren trong phi 90 2 cái
32 Sản xuất lắp dựng Crôphin phi 90 L=0,8m 1 cái
33 Kép tráng kẽm D90 2 cái
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
35 Bả bằng bột bả vào tường 91,04 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 66 m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1 Đào đường ống, đường cáp đất cấp II 658,8052 m3
2 Đào đường ống, đất cấp III 269,1762 m3
3 Đào đường ống, đất cấp IV 19,875 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 935,642 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm 31,0593 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm 3,7017 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm 16,1452 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm 2,0161 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm 9,1524 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm 22,6025 100m
11 Lắp đai khởi thủy D90-32 1 cái
12 Lắp đai khởi thủy D75-32 5 cái
13 Lắp đai khởi thủy D63-32 3 cái
14 Lắp đai khởi thủy PN16, D63-20 20 cái
15 Lắp đai khởi thủy 75-20 11 cái
16 Lắp đầu nối chuyển bậc 75-63 1 cái
17 Lắp đai khởi thủy PN16, D40-32 2 cái
18 Lắp đai khởi thủy PN16, D40-20 8 cái
19 Lắp đai khởi thủy PN16, D32-20 60 cái
20 Ba chạc 20/20 10 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 110 cái
22 Kép D15 110 cái
23 Khóa Việt Tiệp bảo vệ đồng hồ 110 cái
24 Khâu nối ren trong D20 220 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 110 cái
26 Hộp bảo về đồng hồ 110 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 124 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 7 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 32 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 1 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 5 cái
E HẠNG MỤC: Hố van
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 3,1588 m3
2 Đổ bê tông lót móng, mác 100 0,1225 m3
3 Đổ bê tông bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 0,845 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1225 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan 0,007 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,147 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,9476 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0184 tấn
9 Lắp đặt Tê 75 1 cái
10 Khâu nối ren trong D90 4 cái
11 Kép TTK D75 6 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm 0,018 100m
13 Lắp đặt Tê d75-25 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
15 Khâu nối ren trong D90 2 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm 0,012 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm 0,03 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm 0,012 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm 0,01 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm 0,006 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 0,006 100m
22 Khâu nối ren trong D90 5 cái
23 Khâu nối ren trong D63 2 cái
24 Khâu nối ren trong D40 1 cái
25 Khâu nối ren trong D32 1 cái
26 Tê thu thép D75/40 1 cái
27 Tê thu thép D75/32 1 cái
28 Tê thu thép D75/25 1 cái
29 Tê thu thép D50/32 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 1 cái
34 Côn thu 63-50 1 cái
35 Kép TTK D63 2 cái
36 Kép TTK D50 2 cái
37 Kép TTK D32 1 cái
F HẠNG MỤC: TREO ỐNG QUA KHE SUỐI
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 10,0125 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,288 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, mác 100 0,4035 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 3,3598 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0542 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình 0,127 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại 0,127 tấn
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm 0,96 100m
9 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 19,68 m3
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,256 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,2512 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0591 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0389 tấn
14 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 3,456 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng 7,152 m3
16 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ 2,618 1m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0178 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1282 tấn
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,4488 m3
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0104 tấn
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm 0,5 100m
22 Căng kéo cáp chống lắc D=10mm2 (cáp bọc nhựa) bằng nhân lực + pa lăng xích 75,58 m
23 Cáp quang treo bọc nhựa D8 50 100m
24 Căng kéo cáp chủ D=20-25mm2 bằng nhân lực + pa lăng xích 70 100m
25 Cóc cáp D22 10 cái
26 Cóc cáp D8 96 cái
27 Con lăn D50 2 cái
28 Bulong D32 2 cái
29 Bảo dưỡng cáp cầu treo D=20-25mm2 0,7 100m
30 Gia công thép hàn nối ống treo 0,037 tấn
31 Hàn nằm, chiều cao đường hàn 6mm 4,8 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->