Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 10:45:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,413,938,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ NỀN ĐẤT KHU ĐẤT NHÀ KHAI THÁC VÀ SÂN PHÍA SAU; PHÁ DỠ GIAN NHÀ CẤP 4; RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; SÂN BÊ TÔNG VÀ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,633 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,633 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,633 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,213 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,213 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,204 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,414 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,414 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,232 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,277 | m3 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,598 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,612 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,218 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,611 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,822 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,232 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thông hơi, giảm áp D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,584 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,504 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,372 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,846 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,035 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,524 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,762 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.313,06 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,699 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 409,739 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,848 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,922 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng mái sảnh Alumium ngoài trời màu ghi sáng dày 10mm (đơn giá hoàn thiện đã đầy đủ phụ kiện...); | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,648 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,006 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,846 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,846 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,694 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 23 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,16 | m |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,699 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 934,659 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,694 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,506 | m2 |
| 28 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,588 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,599 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,086 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,014 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,391 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,391 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,922 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,391 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,047 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,201 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 41 | Sản xuất Hoa INOX cửa sổ (Bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,22 | kg |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | m2 |
| 47 | Tay mika xọc xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | vòng |
| 48 | Kính thuỷ lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 49 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 50 | Kẹp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 51 | Kẹp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 52 | Cửa cuốn sóng vuông khe thoáng hiệu Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 53 | Ray cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 54 | Trục cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 55 | Con lăn vòng bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Chốt góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Bộ đáy cửa tấm liền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 59 | Khóa 2 cạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Bộ tời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Bộ lưu điện cửa quấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Bọc Alumium hộp cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,386 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển)(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng Vách kính nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,639 | m2 |
| 66 | Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox vuông 13x26x1,1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,378 | kg |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Loại 40A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Loại 32A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 40A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 40A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x16+1x10+1x10Emm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Đèn Led ốp trần vuông cỡ 24W 300×300 TLC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 93 | Đèn led Panel vuông 50W 600x600 Rạng Đông(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 94 | Ổ điện âm sàn đôi SINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Tủ điện KT800x600x130, loại lắp âm tường (Mã số: CKR9) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Tủ điện KT400x300x130, loại lắp âm tường (Mã số: CKR1+1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module (Mã số: E4FC 3/6LA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Điều hòa Daikin inverter 1 chiều 12.000BTU FTKM35SVMV(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 28000BTU(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Quạt cây Panasonic F-409K Điều khiển từ xa(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 108 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Cút ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Tê thường D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Côn thu D32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Van khóa D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Van khóa D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Van phao điện tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Đai giữ ống INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MẠNG ĐIỆN THOẠI + MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 2 | Dây điện thoại CINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 3 | Đầu nối mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Cái |
| 4 | Tủ Rack 20U gồm ổ cắm + 3khay đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Switich 24 cổng Sico SF 300 KG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 48 cổng - AMP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MDF 30P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt cáp thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | 10 m |
| 10 | Ổ mặng, ổ điện thoại Wallplace | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10m |
| 12 | Đầu ghi hình 8 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Mắt Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Ổ cứng lưu dữ liệu 1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cáp Camera liền nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Nguồn cấp cho Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Zắc BNC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt cứu hoả MFZ4 loại 4kg: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT3: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC 500x600x200: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang HOCHIKI(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 9 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki ( Bao gồm cả nguồn và ác quy 24V)(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 15 | Bình khí CO2 MT3: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 16 | Hộp đựng bình PCCC 500x600x200: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Nội quy + tiêu lệnh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 19 | Bình khí CO2 MT3: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 20 | Hộp đựng bình PCCC 500x600x200: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI + CẢI TẠOLÀM NHÀ KHAI THÁC + BƯU CỤC PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,293 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,039 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa chống thấm nhà khai thác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,239 | m3 |
| 16 | Tạo phẳng bề mặt nền sàn khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) chuẩn bị cho công tác sơn sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,813 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,042 | 1m2 |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | 100m2 |
| 36 | Tấm úp nóc dày 0,4mm, khổ 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | md |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,495 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,31 | m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm (bao gồm cả khung xương, vận chuyển, lắp đặt); | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,973 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,883 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,346 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,071 | m2 |
| 46 | Sơn nền nhà bằng sơn EPOXY một nước lót 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,694 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,495 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,656 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn tấm liền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,738 | m2 |
| 50 | Ray cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m |
| 51 | Trục cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 52 | Con lăn vòng bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Chốt góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Bộ đáy cửa tấm liền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 56 | Khóa 2 cạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Bọc Alumium cửa cuốn (bao gồm cả nhân công, vật liệu và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,752 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 60 | Sản xuất Hoa INOX cửa sổ (Bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,35 | kg |
| 61 | Lắp đặt hộp chứa 5 MCB có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp chứa 3 MCB có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn LED 600x600mm 40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn cổ cò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 32A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,705 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,541 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,541 | m2 |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,531 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,229 | m2 |
| 86 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,331 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | m3 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,965 | 1m2 |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt máng INOX bao gồm cả vận chuyển lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,228 | m |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,496 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,362 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,496 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,362 | m2 |
| 108 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | 100m2 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,531 | m3 |
| 110 | Tạo phẳng bề mặt nền sàn khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) chuẩn bị cho công tác sơn sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,541 | m2 |
| 111 | Sơn nền nhà bằng sơn EPOXY một nước lót 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,541 | m2 |
| 112 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm (bao gồm cả khung xương, vận chuyển, lắp đặt); | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,541 | m2 |
| 113 | Cửa cuốn tấm liền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,738 | m2 |
| 114 | Ray cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m |
| 115 | Trục cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 116 | Con lăn vòng bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Chốt góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Bộ đáy cửa tấm liền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 120 | Khóa 2 cạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Bọc Alumium cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,752 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo)(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 124 | Tủ điện KT400x300x130, loại lắp âm tường (Mã số: CKR1+1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp chứa 3 MCB có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn LED 600x600mm 40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Loại 40A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 32A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 20A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 147 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,742 | 1m2 |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt máng INOX bao gồm cả vận chuyển lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | md |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,351 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,198 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi