Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542263-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210542130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 10:45:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,938,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ NỀN ĐẤT KHU ĐẤT NHÀ KHAI THÁC VÀ SÂN PHÍA SAU; PHÁ DỠ GIAN NHÀ CẤP 4; RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; SÂN BÊ TÔNG VÀ KÈ ĐÁ 
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,633 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,633 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,633 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,213 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,213 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,213 100m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,88 m2
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,032 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,204 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,178 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,414 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,414 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,314 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,232 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,465 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,386 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,277 m3
20 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,53 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,598 m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,543 tấn
23 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,612 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,218 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,659 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,611 m3
30 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,822 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m3
32 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,232 m3
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thông hơi, giảm áp D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,845 m3
36 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m3
38 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,664 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,549 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,584 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,504 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,487 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,372 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,846 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,035 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,524 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,762 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,715 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,732 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.313,06 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,699 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 409,739 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,32 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,848 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,922 m2
16 Sản xuất, lắp dựng mái sảnh Alumium ngoài trời màu ghi sáng dày 10mm (đơn giá hoàn thiện đã đầy đủ phụ kiện...); Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
17 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,006 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,846 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,846 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,694 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,472 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 m3
23 Trát Phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,16 m
24 Trát trần, vữa XM M75 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,699 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 934,659 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 457,694 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,506 m2
28 Ốp tường phòng vệ sinh gạch 300x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,588 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,599 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 344,086 m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,382 m3
32 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 193,014 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,391 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,391 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,922 1m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,391 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.394,047 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 496,201 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,893 m3
41 Sản xuất Hoa INOX cửa sổ (Bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,22 kg
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,349 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,349 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,829 m2
47 Tay mika xọc xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 vòng
48 Kính thuỷ lực dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,44 m2
49 Bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
50 Kẹp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
51 Kẹp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
52 Cửa cuốn sóng vuông khe thoáng hiệu Austdoor (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,36 m2
53 Ray cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m
54 Trục cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m
55 Con lăn vòng bi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
56 Giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Chốt góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
58 Bộ đáy cửa tấm liền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
59 Khóa 2 cạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
60 Bộ tời Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
61 Bộ lưu điện cửa quấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
62 Bọc Alumium hộp cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,386 m2
64 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển)(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,55 m2
65 Sản xuất lắp dựng Vách kính nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,639 m2
66 Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox vuông 13x26x1,1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,378 kg
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
68 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
71 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Loại 40A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Loại 32A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 40A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 40A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
78 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x16+1x10+1x10Emm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
80 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x4mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
82 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
84 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
92 Đèn Led ốp trần vuông cỡ 24W 300×300 TLC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
93 Đèn led Panel vuông 50W 600x600 Rạng Đông(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
94 Ổ điện âm sàn đôi SINO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10
95 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
97 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
100 Tủ điện KT800x600x130, loại lắp âm tường (Mã số: CKR9) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
101 Tủ điện KT400x300x130, loại lắp âm tường (Mã số: CKR1+1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
102 Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module (Mã số: E4FC 3/6LA) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
103 Điều hòa Daikin inverter 1 chiều 12.000BTU FTKM35SVMV(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
104 Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 28000BTU(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
105 Quạt cây Panasonic F-409K Điều khiển từ xa(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
106 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
107 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
108 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
109 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
110 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
112 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
114 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
123 Cút ren trong D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
124 Tê thường D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
125 Côn thu D32/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Van khóa D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Van khóa D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Van phao điện tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
137 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
143 Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
144 Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
145 Đai giữ ống INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
C HẠNG MỤC: MẠNG ĐIỆN THOẠI + MẠNG LAN
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.650 m
2 Dây điện thoại CINO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.650 m
3 Đầu nối mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 Cái
4 Tủ Rack 20U gồm ổ cắm + 3khay đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
6 Switich 24 cổng Sico SF 300 KG Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 thiết bị
7 Patch panel 48 cổng - AMP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 MDF 30P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
9 Lắp đặt cáp thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 10 m
10 Ổ mặng, ổ điện thoại Wallplace Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
11 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 10m
12 Đầu ghi hình 8 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Mắt Camera Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Ổ cứng lưu dữ liệu 1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Cáp Camera liền nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 md
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
17 Nguồn cấp cho Camera Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Zắc BNC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình bọt cứu hoả MFZ4 loại 4kg: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
2 Bình khí CO2 MT3: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
3 Hộp đựng bình PCCC 500x600x200: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Nội quy + tiêu lệnh: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Đầu báo nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
6 Đầu báo khói quang HOCHIKI(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
9 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki ( Bao gồm cả nguồn và ác quy 24V)(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
11 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
14 Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
15 Bình khí CO2 MT3: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
16 Hộp đựng bình PCCC 500x600x200: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
17 Nội quy + tiêu lệnh: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
18 Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
19 Bình khí CO2 MT3: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
20 Hộp đựng bình PCCC 500x600x200: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI + CẢI TẠOLÀM NHÀ KHAI THÁC + BƯU CỤC PHÁT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,608 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,024 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,293 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,639 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,403 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,039 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 100m3
14 Rải vải địa chống thấm nhà khai thác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,398 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,239 m3
16 Tạo phẳng bề mặt nền sàn khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) chuẩn bị cho công tác sơn sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,813 m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,56 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,242 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,042 1m2
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 tấn
33 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,391 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,391 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,364 100m2
36 Tấm úp nóc dày 0,4mm, khổ 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,3 md
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,495 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,31 m2
39 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm (bao gồm cả khung xương, vận chuyển, lắp đặt); Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,973 m2
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,731 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,883 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,746 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,346 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,071 m2
46 Sơn nền nhà bằng sơn EPOXY một nước lót 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,694 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,495 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,656 m2
49 Cửa cuốn tấm liền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,738 m2
50 Ray cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m
51 Trục cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
52 Con lăn vòng bi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
53 Giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
54 Chốt góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
55 Bộ đáy cửa tấm liền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
56 Khóa 2 cạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Bọc Alumium cửa cuốn (bao gồm cả nhân công, vật liệu và phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,752 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
59 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
60 Sản xuất Hoa INOX cửa sổ (Bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,35 kg
61 Lắp đặt hộp chứa 5 MCB có nắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
62 Lắp đặt hộp chứa 3 MCB có nắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
70 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
71 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Lắp đặt đèn LED 600x600mm 40w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
73 Lắp đặt đèn cổ cò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 32A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
80 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,705 m2
81 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,541 m2
82 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,541 m2
83 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,531 m3
84 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,732 m2
85 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,229 m2
86 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m2
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,331 m3
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m2
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 m3
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,671 m3
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,965 1m2
99 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 tấn
100 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 tấn
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt máng INOX bao gồm cả vận chuyển lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,228 m
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,496 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,362 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,496 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,362 m2
108 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 100m2
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,531 m3
110 Tạo phẳng bề mặt nền sàn khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) chuẩn bị cho công tác sơn sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,541 m2
111 Sơn nền nhà bằng sơn EPOXY một nước lót 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,541 m2
112 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm (bao gồm cả khung xương, vận chuyển, lắp đặt); Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,541 m2
113 Cửa cuốn tấm liền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,738 m2
114 Ray cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m
115 Trục cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
116 Con lăn vòng bi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
117 Giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
118 Chốt góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
119 Bộ đáy cửa tấm liền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
120 Khóa 2 cạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
121 Bọc Alumium cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,752 m2
122 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m2
123 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo)(hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m2
124 Tủ điện KT400x300x130, loại lắp âm tường (Mã số: CKR1+1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
125 Lắp đặt hộp chứa 3 MCB có nắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
131 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
132 Lắp đặt đèn LED 600x600mm 40w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
133 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
137 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Loại 40A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 32A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 20A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
143 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
145 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
146 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,559 tấn
147 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,559 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,742 1m2
149 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 tấn
150 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 tấn
151 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,994 100m2
152 Sản xuất, lắp đặt máng INOX bao gồm cả vận chuyển lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,44 m
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
8 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 100m2
14 Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 md
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,351 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,198 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->