Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540415-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210529554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:36:00 đến ngày 2021-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,194,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,033 1m3
2 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 100m3
3 Vận chuyển đất dư đổ thải (đất đào nền, đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4033 100m3
4 Vận chuyển đất dư tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4033 100m3/1km
5 Mua đất đắp tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 100m3
6 Vận chuyển đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,86 10m³/1km
7 Vận chuyển đất mua tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,86 10m³/1km
8 Vận chuyển đất mua tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,86 10m³/1km
9 Đắp nền, đắp trả vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 100m3
10 Đắp nền đường, đắp trả vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1452 100m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,2466 m3
12 Lớp ni lon tái sinh cách nước 24,0137 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5797 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9168 100m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền. 1,8535 100m2
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
17 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
18 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
19 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m3
20 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 100m2
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m3
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,374 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,282 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 1cấu kiện
26 Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m3
27 Đào đất thi công bằng máy đào-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m3
28 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
29 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
30 Ván khuôn móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
31 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3935 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1cấu kiện
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
39 Vận chuyển đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
40 Vận chuyển đất tận dụng tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3/1km
41 Đào móng hố ga thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 1m3
42 Đào móng hố ga-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
43 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
44 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
45 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
46 Bê tông sản xuất bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 100m2
48 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
49 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m3
54 Vận chuyển đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
55 Vận chuyển đất tận dụng tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3/1km
56 Đào móng hố ga thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,313 1m3
57 Đào móng hố ga-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7482 100m3
58 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
59 Bê tông đáy móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
60 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 100m2
61 Bê tông, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1624 100m2
63 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
64 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5705 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
68 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4267 100m3
69 Vận chuyển đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 100m3
70 Vận chuyển đất tận dụng tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 100m3/1km
71 Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,312 1m3
72 Đào đất thi công bằng máy đào-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4881 100m3
73 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4312 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4312 100m3/1km
75 Mua đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8761 100m3
76 Vận chuyển đất mua từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,761 10m³/1km
77 Vận chuyển đất mua từ mỏ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,761 10m³/1km
78 Vận chuyển đất mua từ mỏ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,761 10m³/1km
79 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 100m3
80 Di chuyển 12 cột điện chữ H. Căn cứ QĐ 2710 Về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
81 Nhân công kết hợp trong công tác di chuyển cột điện. Nhân công căn cứ QĐ 2215, ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->