Gói thầu: Gói thầu số 08.XL: Xây dựng đoạn Km49+900 - Km63+55,4 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502981-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 08.XL: Xây dựng đoạn Km49+900 - Km63+55,4 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210455660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 17:00:00 đến ngày 2021-05-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,312,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng Hồ sơ thiết kế 25.302,36 m2
2 Đào vét bùn, hữu cơ Hồ sơ thiết kế 6.118,8 m3
3 Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 6.118,8 m3
4 Đánh cấp, đất C2 Hồ sơ thiết kế 3.983,42 m3
5 Phá dỡ tuyến tránh, đất C2 Hồ sơ thiết kế 2.487,2 m3
6 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 6.470,62 m3
7 Đào nền đường, đất C3 Hồ sơ thiết kế 89.882,86 m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Hồ sơ thiết kế 2.083,4 m3
9 Đào khuôn đường, đất C3 Hồ sơ thiết kế 10.110,69 m3
10 Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 46.247,6 m3
11 Đào nền đường, đất C4 Hồ sơ thiết kế 5.492,41 m3
12 Đào rãnh thoát nước, đất C4 Hồ sơ thiết kế 161,72 m3
13 Đào khuôn đường, đất C4 Hồ sơ thiết kế 852,67 m3
14 Đào nền, rãnh, khuôn đường đá C4 Hồ sơ thiết kế 3.927,09 m3
15 Nổ phá nền, rãnh, khuôn đường, đá C4 Hồ sơ thiết kế 35.343,83 m3
16 Xúc đá lên ô tô, máy đào Hồ sơ thiết kế 35.343,83 m3
17 Vận chuyển đổ thải đá C4 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 39.270,93 m3
18 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly Hồ sơ thiết kế 29.668,94 m3
19 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 1km Hồ sơ thiết kế 621,72 m3
20 Vận chuyển đất C3, C4 tận dụng đắp, cự ly 4,5km Hồ sơ thiết kế 16.063,88 m3
21 Vận chuyển đất C3, C4 tận dụng đắp, cự ly 5km Hồ sơ thiết kế 726,94 m3
22 Vận chuyểnđất C3, C4 tận dụng đắp, cự ly 4km Hồ sơ thiết kế 1.037,76 m3
23 Đắp đất nền tuyến tránh K90 Hồ sơ thiết kế 2.173,62 m3
24 Đắp đất nền đường K95 Hồ sơ thiết kế 31.400,54 m3
25 Đắp đất nền đường K98 Hồ sơ thiết kế 5.027,01 m3
26 Đầm nền đường K98 Hồ sơ thiết kế 20.382,67 m3
27 Đắp cát nền đường K95 Hồ sơ thiết kế 560 m3
28 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Hồ sơ thiết kế 22.302,32 m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Hồ sơ thiết kế 5.096,24 m2
2 Làm móng, bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) Hồ sơ thiết kế 17.214,71 m3
3 Làm mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm Hồ sơ thiết kế 63.606,77 m2
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế 63.606,77 m2
5 Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly Hồ sơ thiết kế 22.416,69 m2
6 Bê tông mặt đường M300, dày Hồ sơ thiết kế 5.056,41 m3
7 Bê tông mặt đường M250, dày Hồ sơ thiết kế 181,11 m3
8 Làm khe co mặt đường Hồ sơ thiết kế 2.333,5 m
9 Làm khe giãn mặt đường Hồ sơ thiết kế 396,5 m
10 Làm rãnh xương cá Hồ sơ thiết kế 22,77 m3
C GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào móng rãnh, đất C2 Hồ sơ thiết kế 1.540,11 m3
2 Vận chuyển đổ thải đất C2 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 1.540,11 m3
3 Đào móng rãnh, đất C3 Hồ sơ thiết kế 3.611,2 m3
4 Vận chuyển đổ thải đất C3 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 1.904,63 m3
5 Đào móng rãnh, đá C4 Hồ sơ thiết kế 36,09 m3
6 Nổ phá, xúc đá móng rãnh, đá C4 Hồ sơ thiết kế 324,82 m3
7 Vận chuyển đổ thải đá C4 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 360,91 m3
8 Đá dăm đệm móng, Dmax Hồ sơ thiết kế 874,71 m3
9 Trát vữa XM cát mịn M75, dày 2cm Hồ sơ thiết kế 1.605,45 m2
10 Láng vữa XM cát mịn M75, dày 3cm Hồ sơ thiết kế 9.920,54 m2
11 Bê tông móng M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 185,3 m3
12 Bê tông rãnh cơ M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 105,64 m3
13 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 1.602,15 m3
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 304,82 m3
15 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 27,41 m3
16 Cốt thép rãnh Hồ sơ thiết kế 54.228,08 Kg
17 Cốt thép rãnh >10mm Hồ sơ thiết kế 3.428,88 Kg
18 Cốt thép tấm đan Hồ sơ thiết kế 52.898,19 Kg
19 Thi công, lắp đặt tấm đan rãnh bê tông (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 865,4 m2
20 Thi công, lắp đặt tấm đan rãnh bê tông (làm mới) Hồ sơ thiết kế 7.256,17 m2
21 Đắp đất móng rãnh K95, đầm cóc Hồ sơ thiết kế 2.542,27 m3
D GIA CỐ MÁI TALUY, DỐC NƯỚC
1 Đào chân khay, dốc nước, đất C3 Hồ sơ thiết kế 745,97 m3
2 Vận chuyển đổ thải đất C3 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 697,58 m3
3 Đào dốc nước, đá C4 Hồ sơ thiết kế 13,69 m3
4 Vận chuyển đổ thải đá C4 đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 13,69 m3
5 Đắp chân khay, dốc nước K95 Hồ sơ thiết kế 381,52 m3
6 Đá dăm đệm móng, Dmax Hồ sơ thiết kế 28,39 m3
7 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 180,65 m3
8 Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 629,02 m3
9 Bê tông dốc nước M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 29,85 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế 3.145,1 m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công, lắp đặt cột Km (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 9 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt cột Km (làm mới) Hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Thi công, lắp đặt cọc H (tận dụng) Hồ sơ thiết kế 88 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt cọc H (làm mới) Hồ sơ thiết kế 29 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Hồ sơ thiết kế 889 bộ
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Hồ sơ thiết kế 102 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn, đường kính 90cm Hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 60x60cm, 30x70cm Hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 100x160cm Hồ sơ thiết kế 8 bộ
10 Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Hồ sơ thiết kế 787 m
11 Đào móng tường bảo vệ, đất C3 Hồ sơ thiết kế 94,75 m3
12 Bê tông tường bảo vệ M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 62,04 m3
13 Lắp đặt ống nhựa D50mm Hồ sơ thiết kế 56,4 m
14 Sơn tường bảo vệ 2 lớp Hồ sơ thiết kế 219,96 m2
15 Lắp dựng tường bảo vệ bê tông Hồ sơ thiết kế 94 cái
16 Đắp móng tường bảo vệ K95 Hồ sơ thiết kế 60,91 m3
F CỐNG HỘP
1 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C2 Hồ sơ thiết kế 1.616,07 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ bãi thải, đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 1.616,07 m3
3 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C3 Hồ sơ thiết kế 1.931,02 m3
4 Vận chuyển đất C3 thải, đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 362,88 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế 2.206,12 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hồ sơ thiết kế 130,82 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế 330,67 m3
8 Bê tông móng M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 610,71 m3
9 Bê tông tường M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 186,09 m3
10 Bê tông mái taluy đầu cống M200, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 16,96 m3
11 Bê tông hộp cống M300, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 404,12 m3
12 Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 12,48 m3
13 Cốt thép hộp cống >18mm Hồ sơ thiết kế 4.316,32 Kg
14 Cốt thép hộp cống Hồ sơ thiết kế 36.521,37 Kg
15 Cốt thép bản dẫn Hồ sơ thiết kế 7,11 Kg
16 Cốt thép bản dẫn Hồ sơ thiết kế 2.019,56 Kg
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế 27,46 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Hồ sơ thiết kế 930,96 m2
19 Đóng cọc tre chiều dài cọc Hồ sơ thiết kế 2.568 m
20 Rải bạt xác rắn lót móng Hồ sơ thiết kế 92,91 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Hồ sơ thiết kế 95,36 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Hồ sơ thiết kế 71,22 m3
23 V/chuyển đá hộc, bê tông phế thải, đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 166,58 m3
G CỐNG TRÒN
1 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C2 Hồ sơ thiết kế 294,21 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ bãi thải, đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 294,21 m3
3 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C3 Hồ sơ thiết kế 1.179,91 m3
4 Vận chuyển đất C3 thải, đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 252,73 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế 974,07 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hồ sơ thiết kế 59,52 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế 152,7 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 8,85 m2
9 Bê tông móng M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 204,89 m3
10 Bê tông tường M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 111,88 m3
11 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 46,24 m3
12 Cốt thép ống cống Hồ sơ thiết kế 4.205,9 Kg
13 Ống ly tâm D=400, tải trọng loại B (TC-H10) Hồ sơ thiết kế 26 m
14 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế 207 cấu kiện
15 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0.4m Hồ sơ thiết kế 10 ống cống
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Hồ sơ thiết kế 131 ống cống
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Hồ sơ thiết kế 51 ống cống
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Hồ sơ thiết kế 114,89 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Hồ sơ thiết kế 4,93 m3
20 V/chuyển đá hộc, bê tông phế thải, đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 119,82 m3
H CỐNG BẢN
1 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C2 Hồ sơ thiết kế 1.332,5 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ bãi thải, đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 1.332,5 m3
3 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C3 Hồ sơ thiết kế 1.660,12 m3
4 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C4 Hồ sơ thiết kế 343,58 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế 2.179,07 m3
6 Làm lớp đá dăm khối giảm tải, Dmax Hồ sơ thiết kế 46,8 m3
7 Làm lớp đá dăm đệm móng, Dmax Hồ sơ thiết kế 165,57 m3
8 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế 160,42 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 326,57 m3
10 Bê tông tường M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 585,1 m3
11 Bê tông hoàn trả mương TL M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 2,11 m3
12 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 59,1 m3
13 Bê tông bản, giằng chống M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 81,09 m3
14 Bê tông mối nối M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 1,79 m3
15 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 Hồ sơ thiết kế 20,8 m3
16 Cốt thép bản, giằng chống Hồ sơ thiết kế 1.858,48 Kg
17 Cốt thép bản, giằng chống Hồ sơ thiết kế 7.732,93 Kg
18 Cốt thép xà mũ Hồ sơ thiết kế 1.366,7 Kg
19 Cốt thép móng Hồ sơ thiết kế 70,2 Kg
20 Cốt thép móng Hồ sơ thiết kế 1.135,55 Kg
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Hồ sơ thiết kế 346 cấu kiện
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Hồ sơ thiết kế 190,71 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Hồ sơ thiết kế 48,13 m3
24 V/chuyển đá hộc, bê tông phế thải, đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế 238,85 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->