Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542653-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh An
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210541812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 14:38:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường bê tông xi măng, kè
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=3T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng>=250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa>=5T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung>=18T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải>=9T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV ( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30486,26m3
2Ván khuôn mặt đường bê tông2,7809100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly27,0143100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,7474100m3
5Thi công khe co549,5m
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,959,4947100m3
2Mua đất đá hốn hợp về đắp K95:1.202,72
3Nạo vét kênh mương20,7552100m3
4Đào nền đường Cấp đất I15,1179100m3
5Đào nền đường Cấp đất II2,4792100m3
6Đào nền đường Cấp đất II9,6841m3
7Đào móng Cấp đất II37,5826100m3
8Đào móng - Cấp đất II417,5841m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,853,6851100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,948,6542100m3
11Mua đất đá hốn hợp về đắp K90:6.054,09
12Vận chuyển đất762,66410m³/1km
13San đất bãi thải76,2664100m3
C BIỂN BÁO, CỌC TIÊU:
1Đào móng băng - Cấp đất III0,21m3
2Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm2cái
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,93m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2146tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột0,5214100m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông33,78m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg791cấu kiện
D KÈ ĐÁ:
1Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB3061,08m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,7785tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằng3,072100m2
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB301.143,49m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30860,16m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6122,88m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II768100m
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa174,69m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,2479100m3
10Đất sét8,19m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90153m
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0612100m2
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,852,3779100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất III2,3779100m3
E CỐNG NGANG:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB3012,18m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm1,0027tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,7101100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa140,85m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg461cấu kiện
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB309,14m3
7Ván khuôn móng dài0,1444100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤63,98m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II22,575100m
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB300,05m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0062tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,0072100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa26,43m2
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm40mối nối
15Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB307,88m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,4727100m2
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB3024,1m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤63,51m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II22100m
20Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB300,19m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0052tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0299tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,0336100m2
24Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,13m3
25Gia công hệ khung dàn0,0479tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,56m2
27Thép tròn D12;25,71kg
28Bu lông D12 L=30cm2bộ
29Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m1bộ
30Phá dỡ kết cấu bê tông13,79m3
31Đào móng - Cấp đất II0,6817100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4363100m3
33Vận chuyển đất3,39710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường bê tông xi măng, kè
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên.32
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi >=3T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
2 Máy đầm cóc Trọng lượng>=70kg2
3 Máy đào >=0,8m3( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
4 Máy hàn điện Công suất >=23kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng>=250l3
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa>=5T3
7 Máy lu rung Lực rung>=18T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải>=9T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất >=110CV ( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->