Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh An |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 14:38:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,053,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường bê tông xi măng, kè Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng>=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa>=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung>=18T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải>=9T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV ( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | 486,26 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 2,7809 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 27,0143 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,7474 | 100m3 | |
| 5 | Thi công khe co | 549,5 | m | |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,4947 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đá hốn hợp về đắp K95: | 1.202,72 | ||
| 3 | Nạo vét kênh mương | 20,7552 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường Cấp đất I | 15,1179 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường Cấp đất II | 2,4792 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường Cấp đất II | 9,684 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng Cấp đất II | 37,5826 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | 417,584 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,6851 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 48,6542 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đá hốn hợp về đắp K90: | 6.054,09 | ||
| 12 | Vận chuyển đất | 762,664 | 10m³/1km | |
| 13 | San đất bãi thải | 76,2664 | 100m3 | |
| C | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,2 | 1m3 | |
| 2 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,93 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2146 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 0,5214 | 100m2 | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 33,78 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 79 | 1cấu kiện | |
| D | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 61,08 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,7785 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,072 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 | 1.143,49 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 | 860,16 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 122,88 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 768 | 100m | |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 174,69 | m2 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,2479 | 100m3 | |
| 10 | Đất sét | 8,19 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 153 | m | |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0612 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,3779 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 2,3779 | 100m3 | |
| E | CỐNG NGANG: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 12,18 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 1,0027 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,7101 | 100m2 | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 140,85 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 46 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | 9,14 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1444 | 100m2 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,98 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 22,575 | 100m | |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,05 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0062 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0072 | 100m2 | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 26,43 | m2 | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | 40 | mối nối | |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,88 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4727 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 | 24,1 | m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,51 | m3 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 22 | 100m | |
| 20 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,19 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0052 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0299 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0336 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,13 | m3 | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | 0,0479 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,56 | m2 | |
| 27 | Thép tròn D12; | 25,71 | kg | |
| 28 | Bu lông D12 L=30cm | 2 | bộ | |
| 29 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | 1 | bộ | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 13,79 | m3 | |
| 31 | Đào móng - Cấp đất II | 0,6817 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4363 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất | 3,397 | 10m³/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường bê tông xi măng, kè Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | >=3T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Trọng lượng>=70kg | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,8m3( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất >=23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng>=250l | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa>=5T | 3 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung>=18T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải>=9T( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất >=110CV ( Kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi