Gói thầu: Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543482-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210520990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 14:21:00 đến ngày 2021-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,084,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 15 thợ nề.- 02 thợ sơn- 01 thợ sắt- 01 thợ nước- 01 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
14-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG
B Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”390,6m2
2Tháo dỡ lito, cầu phongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”390,6m2
3Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”324,56m2
4Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,316m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,36m2
6Chà nhám làm phẳng lớp sơn cũ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”888,112m2
C Cải tạo
1Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,906100m2
2Trần frima 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”324,56m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,316m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,316m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”888,112m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,361m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,896100m2
D Điện
1Đèn led đôi 1,2m 1x30W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48bộ
2Lắp đèn sát trần OTP 1120 (KT=248X248)36W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
3Quạt treo tường 67W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
4Quạt đảo trần 67W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48cái
5MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6MCB 32A/2P/230V 100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
8MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 8mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”258m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”274m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”910m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”827m
16Lắp nẹp nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80m
17Lắp nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
18Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”385m
19Mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
20Công tắc âm đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
21Ổ cấm đôi 3 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
22Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cuộn
E CẢI TẠO KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
F Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”293,4m2
2Tháo dỡ cầu phong litoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”293,4m2
3Tháo dỡ mái Fibroximăng chiều cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”87,6m2
4Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2586100m2
5Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”361,461m2
6Chà nhám làm phẳng lớp sơn cũ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.150,4215m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,88m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,78m2
9Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,928m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,8526100m2
G Cải tạo
1Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0686100m2
2Trần frima 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”362,441m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.150,4215m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,88m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,781m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,928m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,928m2
H Điện
1Đèn led đôi 1,2m 2x40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46bộ
2Lắp đèn sát trần OTP 1120 (KT=248X248)36W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
3Quạt trần D.1200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
4Quạt treo tường 67W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
5Quạt đảo trần 67W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29cái
6MCB 80A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
7MCB 32A/2P/230V 100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
8MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11cái
9MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
10Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 22mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”180m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”150m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”570m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”728m
18Lắp nẹp nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
19Lắp nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
20Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”290m
21Mặt đế 1 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
22Mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
23Mặt đế 4 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
24Công tắc âm đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31cái
25Ổ cấm đôi 3 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
26Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cuộn
I CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG
J Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”261m2
2Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”225,435m2
3Tháo dỡ cầu phong, li toNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”261m2
4Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,264m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,24m2
6Chà nhám làm phẳng tường, cột ngoài nhà(=NC/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”969,497m2
K Cải tạo
1Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”969,497m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,241m2
3Trần frima 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”225,435m2
4Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,61100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,264m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,264m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1606100m2
L Điện
1Đèn led đôi 1,2m 2x30W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
2Lắp đèn sát trần OTP 1120 (KT=248X248)36W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
4Lắp đặt quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
5MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6RCCB 32A/2P/230V 100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
8MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”86m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 8mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”142m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”182m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”560m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”632m
17Lắp nẹp nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55m
18Lắp nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17m
19Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”305m
20Mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
21Công tắc âm đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
22Ổ cấm đôi 3 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
23Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
M CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
N Tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,4413m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,3175m2
O Cải tạo
1Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,4413m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,31751m2
P Rãnh thoát nước
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116cái
2Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,96m3
Q HỒ NƯỚC 30M3 ĐIỂM PHỤ
R Hồ nước 30m3 điểm phụ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,4232m3
2Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn>3,5cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,978100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,256m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,256m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,627m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,7962m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,548100m3
8Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,408m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,832m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,676m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4784tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0121tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0508tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,082tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3364tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4442tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3738tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0826100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9248100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,44m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,76m2
23Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,52m2
24Gia công cấu kiện inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0881tấn
25Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao cheNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0881tấn
S Sân bê tông
1Ni long lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,42100m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m3
T NHÀ BAO CHE PCCC
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0246tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,023tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0296tấn
4Bulong M12x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
5Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0668tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0668tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024tấn
9Vách thép 13x26x1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0523tấn
10Vách thép 13x26x1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0523tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0397tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0397tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,1961m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1508100m2
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,48m2
U HỒ NƯỚC 45M3
V Hồ nước 45m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105,7056m3
2Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn>3,5cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,948100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,696m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,696m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,77m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76,9356m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7694100m3
8Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,108m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,796m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5437tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0121tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0624tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0747tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3606tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4806tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3938tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0896100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1552100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,56m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,36m2
23Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,36m2
24Gia công cấu kiện inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0881tấn
25Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao cheNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0881tấn
W Sân bê tông
1Ni long lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,45100m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6m3
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐIỂM PHỤ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,424m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,336m3
5Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3824m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,275m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,16m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,528m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0298100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
Y NHÀ CHE PCCC (ĐIỂM PHỤ)
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0246tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,023tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0296tấn
4Bulong M12x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
5Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0668tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0668tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024tấn
9Vách thép 13x26x1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0523tấn
10Vách thép 13x26x1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0523tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0397tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0397tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,1961m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1508100m2
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.51
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 15 thợ nề.- 02 thợ sơn- 01 thợ sắt- 01 thợ nước- 01 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy mài kèm theo hóa đơn2
6 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
8 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
11 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
12 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
13 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn900
14 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->