Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 14:07:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,586,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.192,668 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.261,721 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.767,176 | 1 m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.509,97 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.481,601 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 760,044 | 1 m3 |
| 7 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12.593,805 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12.593,805 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 141,866 | 1 m3 |
| 10 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.159,474 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.494,008 | 1 m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,383 | 1 m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 trụ |
| 15 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 trụ |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, tận dụng biển + cột đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 bộ |
| B | Cống cọc 14A Km0+238,58 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,645 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,645 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,144 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,143 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,862 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,268 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,437 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,55 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,021 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,088 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,06 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép giằng hố thu d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,011 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,205 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,4 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,602 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,598 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,665 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 ống |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| 21 | Làm mối nối ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,096 | 1 m2 |
| 23 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,95 | 1 m2 |
| C | Cống cọc 30B Km0+642,62 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,575 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,575 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,144 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,143 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,862 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,268 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,437 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,55 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,021 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,088 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,06 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép giằng hố thu d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,011 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,205 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,4 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,602 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,084 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,422 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 ống |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| 21 | Làm mối nối ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,096 | 1 m2 |
| 23 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,95 | 1 m2 |
| D | Cống cọc 19 Km0+347,84 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,523 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,523 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,482 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,363 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,26 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,625 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,446 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,955 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống tròn D=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 ống |
| 10 | Làm mối nối ống cống tròn D=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,07 | 1 m2 |
| 12 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,49 | 1 m2 |
| E | Cống cọc 36 Km0+787,81 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,06 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,482 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,363 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,26 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,625 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,354 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,778 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống tròn D=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 ống |
| 10 | Làm mối nối ống cống tròn D=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,07 | 1 m2 |
| 12 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,49 | 1 m2 |
| F | Cống cọc 56A Km1+223,34 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,969 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,969 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,482 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,249 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,024 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,672 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,625 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,142 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,747 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống tròn D=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 ống |
| 11 | Làm mối nối ống cống tròn D=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,088 | 1 m2 |
| 13 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 120,55 | 1 m2 |
| G | Cống cọc 45 Km0+959,18 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,158 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,158 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,724 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,14 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,55 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,947 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,4 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,523 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,774 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,632 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 ống |
| 13 | Làm mối nối ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,096 | 1 m2 |
| 15 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,64 | 1 m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi