Gói thầu: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB (vốn ngành) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 14:03:00 đến ngày 2021-05-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acqui 12v - 7,5A dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m |
| 14 | Lắp đặt chia 3 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 16 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 17 | Kẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt chia 3 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa chống cháy 60 phút, Thép làm khung dày 1.5mm, Thép làm cánh dày 1,2 mm, Độ dày cửa dày 50mm, Kích thước cửa 1490x2300mm (bao gồm tay nắm, tay đẩy, lắp đặt, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,697 | m2 |
| 2 | Bản lề Inox 304 (3 chiếc/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| D | HỆ THỐNG TĂNG ÁP CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt tăng áp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | ống gió thẳng làm bằng tôn tráng kẽm 600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | ống gió thẳng làm bằng tôn tráng kẽm 1400x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | ống gió thẳng làm bằng tôn tráng kẽm 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | ống gió thẳng làm bằng tôn tráng kẽm 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Côn nối ống gió 650x400/L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Côn nối ống gió 1400x1100/L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn nối ống gió 500x300/L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nối ống gió 1400x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nối ống gió 600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Cút nối ống gió 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Z nối ống gió 600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bịt nối ống gió 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp tăng ắp 600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 390x390mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Miệng lấy gió tươi kiểu nan kèm lưới chắn côn trùng KT 1400x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Miệng lấy gió tươi kiểu nan kèm lưới chắn côn trùng KT 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cổ bạt nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 20 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 21 | Lắp giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây cáp điều khiển quạt 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước mồi 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo cáp điện 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn tráng kẽm D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn tráng kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa tay xoay D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa tay xoay D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Rơ le báo mức và các điện cực inox cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 51 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Sơn xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 53 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ti treo ống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 56 | Lắp đặt quang treo đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Giá đỡ ống thép tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ bồn dầu, tủ điện tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Giá đỡ ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 60 | Giá đỡ ống thép D80 (trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 61 | Giá đỡ ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 62 | Giá đỡ ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 63 | Giá đỡ ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5696 | m3 |
| 65 | Cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1155 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4541 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Mitsuky CN65-200/22 hoặc tương đương, Công suất 30HP/22 kW, Lưu lượng Q = 54-144 m3/h, Cột áp H = 57-44 m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezen Huyndai, đầu bơm Pentax Italya, D2BB CA65-200A hoặc tương đương, Công suất P = 30HP/22kW, Lưu lượng Q = 54-138 m3/h, Cột áp H = 45,5 - 59,5 m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bơm bù áp Pentax U7V - 550/10T hoặc tương đương, Công suất 5,5HP/ 4kV, Lưu lượng 9,6-4,8 m3/h, Cột áp H = 51-87,9 m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy; Thiết bị chính LS/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Quạt ly tâm tăng áp, hút khói VNS-CF1-7T hoặc tương đương, Công suất P= 4,5 - 7 kW, tốc độ 950-1450, Lưu lượng 10000-26000 m3/h, Áp suất 320 - 700 Pa, Điện áp 380V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quạt |
| 7 | Tủ điều khiển quạt; Thiết bị chính LS/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi