Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542594-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210538644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 13:59:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,141,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ , máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị đo khoảng cách, cao độ, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị hoặc ô tô phun rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san gạt đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị lu lèn đất đá, bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT47,9808100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT47,9808100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,5159100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,2147100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT88,3121100m3
6Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,6885100m3
7Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,246100m3
8Mua đất cấp 3 đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10.180,5547m3
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT34cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT34gốc cây
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25gốc cây
13Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10bụi
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,2884100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,4205100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,7885100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT50,5457100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT50,5457100m2
C THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4889100m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT85,58m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT512,65m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT73,34m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,686100m2
6Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT48,33m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,62100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,1581100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,46m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,2103tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT562cấu kiện
12Đào móng cống ngang đường, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3195100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,252100m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT54cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14mối nối
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,282100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,105100m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,84m3
20Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0474100m2
21Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4792100m2
22Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,08m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1654100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2392tấn
D KÈ AO VÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4102100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,9665100m3
3Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,9717100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT258,62m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8793tấn
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.021,84m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,5m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT211,25m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT115,3m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT436,91m3
11Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,096100m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT117,55m2
13Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,1395100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2752tấn
15Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT62,79m3
16Bơm nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT28Ca
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,7m2
2Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,95m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,01m2
4Đào móng cột biển báo, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1936m3
5Đổ bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,176m3
6Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6Cái
7Biển báo tam giác A= 700 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2Cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)21
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.11
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201611
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đầm bê tông2
2 Đầm dùi đầm bê tông2
3 Đầm cóc đầm đất cát2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa trộn vữa xây trát2
6 Máy phát điện phát điện1
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ , máy toàn đạc điện tử) đo khoảng cách, cao độ, đo góc1
9 Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu3
10 Thiết bị hoặc ô tô phun rải nhựa đường phun tưới nhựa đường1
11 Máy đào đào xúc đất đá2
12 Máy ủi san ủi1
13 Máy san san gạt đất đá1
14 Máy lu các loại lu lèn đất đá, bê tông nhựa mặt đường2
15 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa mặt đường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->