Gói thầu: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 13:59:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,141,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xây trát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ , máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo khoảng cách, cao độ, đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị hoặc ô tô phun rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn đất đá, bê tông nhựa mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,9808 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,9808 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,5159 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,2147 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 88,3121 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6885 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,246 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10.180,5547 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | gốc cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | gốc cây |
| 13 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | bụi |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,2884 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4205 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,7885 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50,5457 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50,5457 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85,58 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 512,65 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,686 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,62 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1581 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,46 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,2103 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 562 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng cống ngang đường, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | mối nối |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4792 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2392 | tấn |
| D | KÈ AO VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,9665 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,9717 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 258,62 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8793 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.021,84 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 211,25 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 115,3 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 436,91 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,096 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 117,55 | m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,1395 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2752 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,79 | m3 |
| 16 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | Ca |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,95 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,01 | m2 |
| 4 | Đào móng cột biển báo, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 6 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Đầm cóc | đầm đất cát | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa xây trát | 2 |
| 6 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ , máy toàn đạc điện tử) | đo khoảng cách, cao độ, đo góc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 10 | Thiết bị hoặc ô tô phun rải nhựa đường | phun tưới nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy đào | đào xúc đất đá | 2 |
| 12 | Máy ủi | san ủi | 1 |
| 13 | Máy san | san gạt đất đá | 1 |
| 14 | Máy lu các loại | lu lèn đất đá, bê tông nhựa mặt đường | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa mặt đường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi