Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 13:01:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,857,069,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo nắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.576 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | 100m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.576 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,152 | 100m2 |
| 9 | Lớp lót móng đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan M | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | m2 |
| 17 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 18 | Bê tông đỡ chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đỡ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa cửa ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 22 | Thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Lắp dặt ghi chắn rác Composit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cái |
| 25 | GCLD nắp ga bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cái |
| 26 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,84 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,227 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,112 | m3 |
| 31 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 33 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,032 | m3 |
| 40 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,581 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | 220 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo hè đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ hè đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũ (dày tb 10cm) bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,32 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,07 | m3 |
| 6 | Đào nền vỉa hè, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,819 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,464 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,377 | 100m2 |
| 17 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 305,2 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 872 | m |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan rãnh , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | 100m2 |
| 23 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,6 | m2 |
| 24 | Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | 261,6 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tôngmóng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,64 | m3 |
| 26 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.715,66 | m2 |
| 27 | Lát nền Gạch Telazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.715,66 | m2 |
| 28 | Ván khuôn (Bó hè+ ô cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,863 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó hè + ô cây, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,11 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó hè + ô cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.210 | cái |
| 31 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 cây |
| 32 | Vật liệu cây: Cây vú sữa ĐK gốc>=15, cao H>=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cây |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đền chiếu sáng cũ, bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột đèn tròn côn mạ kẽm 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 5 | Cần đèn đơn 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cần |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cần đèn |
| 7 | Đèn LED 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | chóa |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 596,088 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,844 | 100m |
| 11 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 cột |
| 17 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 575,688 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,644 | 100m |
| 19 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,957 | m3 |
| 22 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,438 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 100m2 |
| 24 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 499,4 | m |
| 25 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,424 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,424 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.494,6 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,495 | 1000v |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 32 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,08 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100kg |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 37 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 41 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 42 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 45 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,604 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 49 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,705 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 55 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 57 | Vật kiệu phụ treo tủ điện trên cột điện chữ H có sẵn (đai ôm, buloong....) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 60 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | viên |
| 61 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 554,4 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | 100m |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Máy đào ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi