Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543333-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210537680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 13:01:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,857,069,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo rãnh thoát nước
1Tháo nắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.576cái
2Nạo vét bùn lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật70,92m3
3Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,709100m3
4Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,709100m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.576cái
6Phá dỡ tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật85,8m3
7Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật66,192m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,152100m2
9Lớp lót móng đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,156m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,114m3
11Ván khuôn tấm đan MTheo yêu cầu kỹ thuật0,129100m2
12Bê tông tấm đan M, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,66m3
13Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
15Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
16Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,27m2
17Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,36m2
18Bê tông đỡ chắn rác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,729m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đỡ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật0,169100m2
20Ván khuôn bó vỉa cửa gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,452100m2
21Bê tông bó vỉa ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
22Thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,185tấn
23Lắp đặt viên bó vỉa cửa gaTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
24Lắp dặt ghi chắn rác CompositTheo yêu cầu kỹ thuật38Cái
25GCLD nắp ga bằng gangTheo yêu cầu kỹ thuật38Cái
26Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật142,84m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật11,856m3
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,227m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật35,112m3
31Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật182,4m2
32Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật68,4m2
33Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,576m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,456100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,429100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,428100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,428100m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,822100m2
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật28,032m3
40Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,581tấn
41Lắp đặt tấm đan220cái
B Hạng mục 2: Cải tạo hè đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật34cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật34gốc cây
3Phá dỡ hè đườngTheo yêu cầu kỹ thuật91,73m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũ (dày tb 10cm) bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật313,32m3
5Phá dỡ bó vỉa bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật66,07m3
6Đào nền vỉa hè, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,819100m3
7Đào nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật45,464m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật556,92m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật556,92m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật556,92m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,273100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,273100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật30,52m3
14Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,872100m2
15Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật54,94m3
16Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10,377100m2
17Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật305,2m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x35x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật872m
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật26,16m3
20Ván khuôn gỗ bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,872100m2
21Bê tông đan rãnh , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,7m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,674100m2
23Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật261,6m2
24Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75261,6m2
25Đổ bê tôngmóng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật217,64m3
26Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật2.715,66m2
27Lát nền Gạch Telazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2.715,66m2
28Ván khuôn (Bó hè+ ô cây)Theo yêu cầu kỹ thuật5,863100m2
29Bê tông bó hè + ô cây, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật23,11m3
30Lắp đặt bó hè + ô câyTheo yêu cầu kỹ thuật1.210cái
31Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu kỹ thuật331 cây
32Vật liệu cây: Cây vú sữa ĐK gốc>=15, cao H>=3mTheo yêu cầu kỹ thuật33cây
C Hạng mục 3: Hạng mục Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ cần đền chiếu sáng cũ, bóng đènTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
2Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật4cột
3Cột đèn tròn côn mạ kẽm 7mTheo yêu cầu kỹ thuật15cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật15cột
5Cần đèn đơn 2mTheo yêu cầu kỹ thuật15cần
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật15cần đèn
7Đèn LED 120WTheo yêu cầu kỹ thuật15chóa
8Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật596,088m
10Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,844100m
11Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật153m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật30đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15bảng
15Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15cửa
16Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,510 cột
17Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật575,688m
18Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,644100m
19Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật128cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật12,810 đầu cốt
21Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,957m3
22Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,438100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,998100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật499,4m
25Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật63,424m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật63,424m3
27Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật4.494,6viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật4,4951000v
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,163100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,634100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,634100m3
32Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật254,08kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,213100kg
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
37Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
41Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
42Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
43Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
45Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
46Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,604m3
47Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,155m3
49Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,705m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,268100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,268100m3
55Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
57Vật kiệu phụ treo tủ điện trên cột điện chữ H có sẵn (đai ôm, buloong....)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
60Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật26viên
61Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật554,4m
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,544100m
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
64Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật171 vị trí
65Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m31
2 Máy lu Máy lu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->