Gói thầu: XL-01: Khối nhà E khu Ký túc xá Đại học Y dược TP.HCM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533591-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu XL-01: Khối nhà E khu Ký túc xá Đại học Y dược TP.HCM
Số hiệu KHLCNT 20210462938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (13 tỷ đồng) và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:29:00 đến ngày 2021-05-28 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,393,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa khối nhà E Khu ký túc xá
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 596,32 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,045 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 921,94 m2
4 Vận chuyển mái tôn về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 596,32 m2
5 Vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,045 tấn
6 Vận chuyển cửa vách kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 921,94 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 22,4 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,928 m3
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 171,94 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.463,616 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 51,734 m3
12 Phá dỡ nền gạch lát phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 716,04 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 716,04 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.109,88 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 154,08 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,21 m3
17 Phá lớp vữa trát tường trát trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.701,18 m2
18 Phá lớp vữa trát ngoài tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.446,097 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3.209,888 m2
20 Phá lớp vữa trát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.840,833 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 404,94 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 404,94 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 404,94 m3
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi chỗ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 bộ
33 Xử lý, cải tạo và thông tắc hầm bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
34 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
35 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
36 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 395,022 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3.209,888 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.840,833 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 223,184 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25,156 100m2
42 Luân chuyển dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25,156 100m2
43 Lưới bao che công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.515,6 m2
44 Gia công xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,865 tấn
45 Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 180,972 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,865 tấn
47 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6,412 100m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 171,94 m2
49 Chống thấm sê nô bằng tấm màng khò nóng sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 171,94 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 461,2 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 420,96 m2
52 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 67,32 m2
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 105,427 m3
54 Chống thấm sê nô bằng tấm màng khò nóng sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 620,16 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 716,04 m2
56 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.454,976 m2
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 154,08 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.456,624 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,21 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.110,204 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.446,097 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3.255,128 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 128,76 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.840,833 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4.130,666 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8.575,22 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.841,119 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12.705,886 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.841,119 m2
70 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 222,219 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,381 tấn
72 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,534 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,534 m2
74 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
75 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 cái
76 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 cái
77 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
78 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 cái
79 Lắp đặt vòi rửa gật gù Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 bộ
80 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 bộ
82 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
84 Lắp đặt phễu thu sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 116 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,5 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,28 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,14 100m
90 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 168 cái
99 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
101 Lắp đặt Thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 181 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 341 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 286 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
108 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 113 cái
112 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,66 100m
115 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,16 100m
116 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,3 100m
117 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90x76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 118 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76x50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 48 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 210 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 172 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 58 cái
132 Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
133 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
135 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 cái
136 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
137 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,14 100m
138 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 100m
139 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,1 100m
140 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,28 100m
141 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,5 100m
142 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 142 bộ
143 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 124 bộ
144 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 170 bộ
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt quay gắn trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 764 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 126 cái
148 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 67 cái
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 cái
150 Lắp đặt hộp nghỉ chờ dây D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 498 cái
151 Lắp đặt nối nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.234 cái
152 Lắp đặt nối nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 122 cái
153 Lắp đặt nối nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 38 cái
154 Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 553 cái
155 Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 243 cái
156 Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 57 cái
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4.442 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 829 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 445 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 200 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.222 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2.220 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 829 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 409 m
165 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 36 m
166 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 200 m
167 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 tủ
168 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 tủ
169 Lắp đặt hộp công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 hộp
170 Lắp đặt hộp công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9 hộp
171 Lắp công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 cái
172 Lắp đặt hộp điện âm có mặt nạ trong suốt chắn bảo vệ, đế nhựa 4MODULE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 tủ
173 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 85Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
174 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
177 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56 cái
178 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 cái
179 Đầu cốt + chụp mũ M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 đầu cáp
180 Đầu cốt + chụp mũ M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 88 đầu cáp
181 Đầu cốt M4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 128 đầu cáp
182 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
183 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cọc
184 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 205 m
185 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 55 m
186 Vật liệu phụ, bulong, vít nỡ sắt,đinh vị kẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2
187 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 hộp
188 Bộ kẹp tiếp đất kèm phụ kiện trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 bộ
B Hệ thống PCCC khối nhà E Khu ký túc xá
1 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=54M3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước dự phòng Diezel Q=54M3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bù áp Q=3,6M3/h, H=55m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 1 máy
4 Bình tích áp lực 100l/13bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
5 Lắp đặt ống STK DN100 -3,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,35 100 m
6 Lắp đặt ống STK DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,25 100 m
7 Tê hàn giảm DN100/80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
8 Co DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
9 Van xả an toàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
10 Luper hút D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
11 Y lọc rác D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
12 Giảm chấn chống rung D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
13 Van một chiều D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
14 Van khóa D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
15 Luper hút (D49) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
16 Y lọc D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
17 Giảm chấn rung D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
18 Van một chiều D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
19 Van khóa D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
20 Van khóa tay gạt mồi nước D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
21 Đồng hồ đo áp lực +syphong+ van khóa 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
22 Khung đỡ máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
23 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 tủ
24 Lắp đặt Cáp nguồn 3 pha (3*22mm2 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 m
25 Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,1 100m
27 Vật tư phụ (Sắt U , Cùm treo , cùm U, ron cao su, ty treo ống , chí phí test áp vận hành hệ thống keo AB , đá cắt , que hàn ,cao su non……. .) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1
28 Lắp đặt ống STK DN100 -3,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,4 100 m
29 Lắp đặt ống STK DN80 - 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,42 100 m
30 Lắp đặt ống STK DN65 - 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,98 100 m
31 Lắp đặt ống STK DN50- 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,6 100 m
32 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN80 2 ngã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
33 Tủ chữa cháy ngoài nhà 600*800*300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
34 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN50 - 02 ngã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
35 Co hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
36 Tê hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
37 Tê hàn giảm DN100/80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
38 Tê ren giảm DN80/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
39 Tê ren giảm DN65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
40 Co ren DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 50 cái
41 Tủ chữa cháy vách tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
42 Lăng phun ( DN50/13 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18 cái
43 Cuộn vòi chữa cháy DN50mm-L20- 13bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18 cái
44 Van góc DN50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
45 Ngàm nối vòi DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 36 cái
46 Vật tư phụ (Sắt U , Cùm treo , cùm U, ron cao su, ty treo ống , chí phí test áp vận hành hệ thống keo AB , đá cắt , que hàn ,cao su non……. .) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1
47 Lắp đặt đầu báo khói Q01-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 68 cái
48 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.620 m
49 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 5 chuông
50 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 5 nút
51 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.720 m
52 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 380 m
53 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 96 m
54 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1
55 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 5 đèn
56 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 5 đèn
57 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 280 m
58 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 280 m
59 Hộp đựng CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
60 CB 5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
61 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1
62 Bình chữa cháy ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 bình
63 Bình chữa cháy CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 bình
64 Kệ để bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
65 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->