Gói thầu: XL-01: Khối nhà E khu Ký túc xá Đại học Y dược TP.HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL-01: Khối nhà E khu Ký túc xá Đại học Y dược TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (13 tỷ đồng) và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:29:00 đến ngày 2021-05-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,393,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa khối nhà E Khu ký túc xá | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 596,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,045 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 921,94 | m2 |
| 4 | Vận chuyển mái tôn về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 596,32 | m2 |
| 5 | Vận chuyển sắt thép về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,045 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cửa vách kính về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 921,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 32,928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 171,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.463,616 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 51,734 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 716,04 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 716,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.109,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 154,08 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12,21 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trát trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.701,18 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát ngoài tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.446,097 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3.209,888 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.840,833 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 404,94 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 404,94 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 404,94 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi chỗ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | bộ |
| 33 | Xử lý, cải tạo và thông tắc hầm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 395,022 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3.209,888 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.840,833 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 223,184 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,156 | 100m2 |
| 42 | Luân chuyển dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,156 | 100m2 |
| 43 | Lưới bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.515,6 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,865 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 180,972 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,865 | tấn |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,412 | 100m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 171,94 | m2 |
| 49 | Chống thấm sê nô bằng tấm màng khò nóng sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 171,94 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 461,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 420,96 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 6ly38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 67,32 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 105,427 | m3 |
| 54 | Chống thấm sê nô bằng tấm màng khò nóng sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 620,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 716,04 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.454,976 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 154,08 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.456,624 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12,21 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.110,204 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.446,097 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3.255,128 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 128,76 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.840,833 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4.130,666 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8.575,22 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.841,119 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12.705,886 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.841,119 | m2 |
| 70 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 222,219 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,381 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,534 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,534 | m2 |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | cái |
| 77 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 116 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 168 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 181 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 341 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 286 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 113 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,66 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90x76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 118 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 48 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 210 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 172 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58 | cái |
| 132 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,14 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,28 | 100m |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 142 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 170 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt quay gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 764 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 126 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 67 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nghỉ chờ dây D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 498 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.234 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 122 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 38 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 553 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 243 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 57 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4.442 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 829 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 445 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.222 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.220 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 829 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 409 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 36 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 167 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | tủ |
| 169 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | hộp |
| 171 | Lắp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp điện âm có mặt nạ trong suốt chắn bảo vệ, đế nhựa 4MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 60 | tủ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 85Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 60 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | cái |
| 179 | Đầu cốt + chụp mũ M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | đầu cáp |
| 180 | Đầu cốt + chụp mũ M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 88 | đầu cáp |
| 181 | Đầu cốt M4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 128 | đầu cáp |
| 182 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 205 | m |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 55 | m |
| 186 | Vật liệu phụ, bulong, vít nỡ sắt,đinh vị kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | lô |
| 187 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | hộp |
| 188 | Bộ kẹp tiếp đất kèm phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| B | Hệ thống PCCC khối nhà E Khu ký túc xá | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=54M3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước dự phòng Diezel Q=54M3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bù áp Q=3,6M3/h, H=55m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình tích áp lực 100l/13bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN100 -3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống STK DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,25 | 100 m |
| 7 | Tê hàn giảm DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Co DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 9 | Van xả an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | Luper hút D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 11 | Y lọc rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 12 | Giảm chấn chống rung D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Van một chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Luper hút (D49) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Y lọc D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 17 | Giảm chấn rung D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 18 | Van một chiều D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 20 | Van khóa tay gạt mồi nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực +syphong+ van khóa 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 22 | Khung đỡ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 23 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Cáp nguồn 3 pha (3*22mm2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 27 | Vật tư phụ (Sắt U , Cùm treo , cùm U, ron cao su, ty treo ống , chí phí test áp vận hành hệ thống keo AB , đá cắt , que hàn ,cao su non……. .) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt ống STK DN100 -3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,4 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống STK DN80 - 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,42 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống STK DN65 - 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,98 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống STK DN50- 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6 | 100 m |
| 32 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN80 2 ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 33 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600*800*300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN50 - 02 ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 35 | Co hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 36 | Tê hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 37 | Tê hàn giảm DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 38 | Tê ren giảm DN80/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 39 | Tê ren giảm DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 40 | Co ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | cái |
| 41 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 42 | Lăng phun ( DN50/13 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy DN50mm-L20- 13bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | cái |
| 44 | Van góc DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 45 | Ngàm nối vòi DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 36 | cái |
| 46 | Vật tư phụ (Sắt U , Cùm treo , cùm U, ron cao su, ty treo ống , chí phí test áp vận hành hệ thống keo AB , đá cắt , que hàn ,cao su non……. .) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói Q01-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 68 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.620 | m |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.720 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 380 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 96 | m |
| 54 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 280 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 280 | m |
| 59 | Hộp đựng CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 60 | CB 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 61 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 62 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bình |
| 64 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 65 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi