Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526808-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210526740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:10:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,514,617,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,985 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,59 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5 m2
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,746 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,869 m3
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
10 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,84 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,864 m3
12 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
14 Bốc xếp ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 1000v
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 1000v
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 1000v
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,289 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,622 100m
20 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
21 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,659 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,477 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,838 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,545 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,517 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
86 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
88 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 M2
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m2
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,366 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,941 m3
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,681 m2
96 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
97 Cửa đi khung nhựa lõi thép (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,886 m2
98 Cửa đi lùa kính cường lực 10li (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m2
99 Cửa sổ khung nhựa lõi thép (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
100 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
101 Khung nhôm kính (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
102 Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
103 Vách ngăn HPL dày 12mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
105 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 M
106 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m2
107 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m2
108 Lan can Inox 304 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m2
109 Tay vịn Inox 304 D42 + trụ đỡ Inox D34 cầu thang (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
110 Tay vịn cầu thang Inox 304 D80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
111 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
112 Trụ deba cầu thang D120 trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,534 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,698 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,645 m2
116 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,2 m2
117 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
118 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
119 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,504 m2
120 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
121 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,396 m2
122 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Slate 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,463 m2
124 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,31 m2
126 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,47 m2
127 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,404 m2
128 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,097 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,588 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,546 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,764 m2
132 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1 m2
133 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m
134 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,501 m2
135 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,452 m2
136 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,546 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,992 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.002,507 m2
139 Đắp vữa xi măng D1000 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Đắp vữa xi măng D400 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Đắp vữa xi măng D300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Đắp vữa R=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Đắp vữa R=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,429 100m2
145 Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
146 Tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 9 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
147 Tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 6 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
148 Tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 4 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
149 MCCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
154 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
156 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Đế âm, ổ cắm 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
158 Mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
159 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
160 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
164 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
165 Lắp đặt đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
166 Lắp đặt đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
167 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
168 Đèn LED âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2HP, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
170 Máy điều hòa không khí 2 cục 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
171 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1HP, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
172 Máy điều hòa không khí 2 cục 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
174 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
175 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
176 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
177 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
180 Ống TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
181 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
182 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
183 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
184 Ống bảo ôn + cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
185 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 hộp
186 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
187 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bịch
188 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
189 Hố kiểm tra xây gạch (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
191 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
192 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
193 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
194 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
195 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
196 Gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
197 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
206 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
207 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
208 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
211 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
212 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
213 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
216 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
218 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Van đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
223 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
225 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Nối ren PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
227 Lavabo âm bàn cho trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
228 Lavabo âm bàn cho người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
229 Lavabo cho trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
230 Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
231 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
233 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
234 Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
235 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
236 Máy bơm mước Q=4,5m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
237 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
242 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
243 Khâu PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Thông tứ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
246 Chữ Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
247 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
248 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
249 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
251 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
254 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
255 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
258 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 m3
259 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
260 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
261 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
262 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
264 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
265 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
266 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 m2
267 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 m2
268 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
269 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
270 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
271 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
272 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
273 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
274 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
275 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
276 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
277 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
278 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
279 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
282 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
283 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
284 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
285 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
287 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
288 MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 16 PORTS 10/100/1000 (RJ45,4 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý VTE SA50L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
289 PATCHPANEL 16 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 VTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
290 Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m VTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sợi
291 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 M
292 WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
293 Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
294 Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKENVTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
295 Bộ lưu điện UPS 2KVA Online Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
296 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
297 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
298 Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
299 Rack cabinet 19" 12U H680*D600*W600mm (trọn bộ phụ kiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
300 Máng nhựa lỗ đi dây 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thanh
301 Camera Dome (cố định) - tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
302 Camera thân dài (chân xoay) - tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
303 Bộ chia hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
304 Bộ ghi dung lượng 1TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
306 Màn hình tivi quan sát 32" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
307 Tủ chứa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
308 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,977 m3
309 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
310 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,99 m2
311 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 m3
312 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,519 m3
313 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,63 m2
314 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,706 m3
315 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 m3
316 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
317 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
318 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,835 m3
319 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
320 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
321 Bốc xếp ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 1000v
322 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 1000v
323 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 1000v
324 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,26 m3
325 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 100m3
326 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,827 100m
327 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m3
328 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m3
329 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,53 m2
330 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m3
331 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,641 m3
332 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
334 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
335 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
336 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
337 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
338 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
339 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 100m3
340 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
341 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,931 m3
342 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m2
343 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
344 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 tấn
345 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,199 m3
346 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
347 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
349 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
350 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
351 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,608 m3
352 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100m2
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
355 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
356 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 tấn
357 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
358 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,872 m3
359 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
360 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
361 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
362 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
363 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
364 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
365 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
366 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
367 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,207 m3
368 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 100m2
369 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
370 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
371 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
372 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
373 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 tấn
374 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
375 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,642 m3
376 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,062 100m2
377 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
378 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 tấn
379 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
380 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
381 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
382 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
383 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
384 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,293 m3
385 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
386 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
387 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
388 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
389 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
390 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
391 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
392 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,13 M2
393 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,323 m3
394 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,583 m3
395 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
396 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 m3
397 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,409 m3
398 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,448 m3
399 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,503 m2
400 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
401 Cửa đi khung nhựa lõi thép (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,703 m2
402 Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
403 Cửa sổ khung nhựa lõi thép (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
404 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
405 Khung nhôm kính (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
406 Cửa đi sắt kéo sơ tĩnh điện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
407 Vách ngăn HPL dày 12mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
408 Lam nhôm (chi tiết 6) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
409 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
410 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 M
411 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m2
412 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
413 Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) + sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
414 Lan can Inox 304 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
415 Tay vịn Inox 304 D42 + trụ đỡ Inox D34 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
416 Tay vịn cầu thang Inox 304 D80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
417 Trụ depa cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
418 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
419 Cửa Inox xếp tự động L=3,6m cao 2,0m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
420 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,866 m2
421 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,098 m2
422 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,918 m2
423 Vẽ tranh trang trí trên tường (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
424 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,6 m2
425 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,515 m2
426 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
427 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,068 m2
428 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,552 m2
429 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,74 m2
430 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Slate 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
431 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,67 m2
432 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1 m2
433 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,344 m2
434 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,169 m2
435 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,54 m2
436 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,448 m2
437 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
438 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,109 m2
439 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,2 m2
440 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
441 Chữ bảng tên bằng Inox 304 mạ màu + khung thép ốp tấm Mica (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
442 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,709 m2
443 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,757 m2
444 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
445 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,617 m2
446 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,369 m2
447 Đắp vữa xi măng D1000 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
448 Đắp vữa xi măng D400 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
449 Đắp vữa xi măng D300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
450 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 100m2
451 Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
452 Tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 9 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
453 Tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 6 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
454 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
455 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
456 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
457 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
458 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
459 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
460 Đế âm, ổ cắm 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
461 Mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
462 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
463 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
464 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
465 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
466 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
467 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
468 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng chóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
469 Lắp đặt đèn 2x1,2m LED siêu mỏng chóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
470 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
471 Đèn LED âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
472 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2HP, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
473 Máy điều hòa không khí 2 cục 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
474 Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
475 Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
476 Cáp đồng bọc PVC-CV 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
477 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
478 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
479 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
480 Ống TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
481 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
482 Giá đỡ Outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
483 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
484 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
485 Ống bảo ôn + cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
486 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 hộp
487 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
488 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bịch
489 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
490 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
491 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
492 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
493 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
494 Gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
495 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
496 Kim Nimbus ESE-15 bán kính bảo vệ 51m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
497 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
498 Bộ dây neo 3 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
499 Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
500 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
501 Mối hàn cadwweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
502 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
503 Thép V30x30 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
504 Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
505 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
506 Kẹp giữ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
507 Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m VTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
508 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 M
509 Ổ cắm tường đơn 75*120 chuẩn FPT cat6 chống nhiễu (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
510 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
511 Ống xoắn FPT D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
512 Camera dome (cố định) tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
513 Camera thân dài (chân xoaty) tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
514 Dàn cấp gas 3 bếp (hệ thống dây đồng dẫn gas, 6 bình gas 45kg/1 bình luôn gas) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
515 Bếp công nghiệp 3 lò kích thước 800x1400x500 chất liệu Inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
516 Tủ hập khăn công nghiệp 250 khăn/ 2 lần hấp kích thước 650x850x1800 gồm 10 khay có nắp đậy, Inox 304 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
517 Hệ thống máng hút khói công nghiệp kích thước 5200x900x380 có lam lọc chất bẩn, khay hứng dầu, đèn chiếu sáng, động cơ long sso6c1 2HP-220V, đường ống dẫn khói Inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
518 Bồn rửa công nghiệp 03 hộc kích thước 240x730x850 mặt bồn Inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
519 Tủ sấy khay chén, đĩa kích thước 820x1400x2200, sửa dụng điện 220V, nhiệt độ sấy từ 40-60 độ C, có khả năng triệt trùng bằng tia cực tiếm, bằng Inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
520 Tủ hấp cơm Inox 304 dày 1,2mm. Hấp được 50kg, kích thước 800x1200x710, gồm 10 khay, thời gian nấu 1,5 giờ, gas tiêu thụ 2kg/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
521 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
522 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
523 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
524 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
525 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
526 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
527 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
528 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
529 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
530 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
531 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
532 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
533 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
534 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
535 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
536 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
537 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
538 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
539 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
540 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
541 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
542 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
543 Van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
544 Van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
545 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
546 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
547 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
548 Nối ren PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
549 Lavabo cho trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
550 Lavabo cho người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
551 Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
552 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
553 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
554 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
555 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
556 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
557 Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
558 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
559 Máy bơm mước Q=4,5m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
560 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
561 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
562 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
563 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
564 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
565 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
566 Khâu PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
567 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
568 Thông tứ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
569 Chữ Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
570 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
571 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
572 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
573 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
574 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
575 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
576 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
577 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
578 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
579 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
580 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
581 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 m3
582 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
583 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
584 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
585 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
586 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
587 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
588 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
589 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 m2
590 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 m2
591 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
592 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
593 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
594 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
595 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
596 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
597 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
598 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
599 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
600 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
601 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
602 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
603 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
604 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
605 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
606 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
607 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
608 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
609 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
610 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
611 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,551 m3
612 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
613 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
614 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
615 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
616 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
617 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
618 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
619 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,163 m3
620 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,115 m3
621 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m3
622 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
623 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
624 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
625 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 m3
626 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
627 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,871 m3
628 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
629 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,001 m3
630 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,001 m3
631 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
632 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 100m
633 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
634 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
635 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
636 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 m3
637 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
638 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
639 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
640 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
641 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
642 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
643 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 m3
644 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
645 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
646 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
647 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
648 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
649 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
650 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
651 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
652 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
653 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
654 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
655 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
656 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 m3
657 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
658 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
659 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,425 m2
660 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
661 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
662 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
663 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m2
664 Cửa đi nhôm kính - nhôm hệ 700 + kính dày 5li (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 m2
665 Cửa sổ nhôm kính - nhôm hệ 700 + kính dày 5li (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m2
666 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
667 Thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m
668 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
669 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,425 m2
670 Vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
671 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,395 m2
672 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m2
673 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
674 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,045 m2
675 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,59 m2
676 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,325 m2
677 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,435 m2
678 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,318 m2
679 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,435 m2
680 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,025 m2
681 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,325 m2
682 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
683 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
684 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
685 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
686 Tủ điện nhựa âm tường 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
687 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
688 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
689 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
690 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
691 Đèn LED siêu mỏng choa nhựa 1x1,2m gắn nổi (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
692 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
693 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
694 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
695 Ống xoắn TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
696 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
697 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
698 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
699 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
700 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
701 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
702 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
703 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
704 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
705 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
706 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
707 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
708 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
709 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
710 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
711 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
712 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
713 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
714 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
715 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
716 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
717 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
718 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
719 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
720 Lắp đặt lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
721 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
722 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
723 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
724 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
725 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
726 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
727 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
728 Co răng trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
729 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
730 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
731 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
732 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
733 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
734 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
735 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
736 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
737 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
738 Khâu rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
739 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
740 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,561 100m
741 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
742 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
743 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
744 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,439 m3
745 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
746 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
747 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
748 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
749 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m3
750 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
751 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 m3
752 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
753 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
754 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
755 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
756 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
757 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
758 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
759 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
760 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
761 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
762 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
763 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
764 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m2
765 Khung thép hàng rào (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m2
766 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
767 Chữ bảng tên bàng Inox mạ màu (trọn bộ chữ trên bảng tên - theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
768 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m2
769 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,625 m2
770 Đắp vữa xi măng đầu cột CT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
771 Đắp vữa xi măng đầu cột CT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
772 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m
773 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m2
774 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,625 m2
775 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,725 m2
776 Vẽ trang trang trí (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,064 m2
777 Kẻ ron trên thân cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
778 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m2
779 Cửa cổng Inox xếp tự động L=7,0m cao 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
780 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
781 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m2
782 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
783 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m2
784 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m2
785 Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5li kích thước 300x400x160 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
786 Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
787 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
788 Trụ thép tròn nhúng kẽm cao 6,0m + bulon khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
789 Lắp cần đèn D60 cao 2,0m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
790 Lắp đèn Indu bóng LED 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
791 Đèn pha LED 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
792 Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE vỏ PVC giáp băng 2 lớp băng thép CXV/DSTA 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
793 Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
794 Ống nhựa xoắn TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
795 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
796 Cầu domino 4 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
797 Bảng tole dày 5mm KT 85x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
798 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
799 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 + kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
800 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
801 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 típ
802 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
803 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3
804 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
805 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
806 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
807 Gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
808 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
809 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
810 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
811 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
812 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,896 m3
813 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
814 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
815 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
816 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
817 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
818 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
819 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
820 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
821 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
822 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
823 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
824 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
825 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
826 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,253 m2
827 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
828 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
829 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
830 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
831 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
832 Nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
833 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,628 m3
834 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
835 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
836 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
837 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
838 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
839 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
840 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
841 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
842 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
843 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
844 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
845 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
846 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
847 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
848 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
849 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
850 Sỏi lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
851 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
852 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
853 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
854 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trung tâm
855 Trung tâm báo cháy 4 zone + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
856 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
857 Đầu báo cháy khối quang + đế + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
858 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 nút
859 Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
860 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
861 Đầu báo nhiệt + đế + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
862 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 chuông
863 Còi báo cháy + đèn chớp đỏ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
864 Cable tín hiệu 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
865 Cable tín hiệu 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
866 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
867 Cable điện nguồn CV 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
868 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
869 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
870 Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
871 Đèn chiếu sáng khẩn cấp + pin dự phòng 2H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
872 Cáp điện CV -1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
873 Nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
874 Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
875 Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg (MZF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
876 Tủ chữa cháy kích thước 400x600x220mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
877 Họng tiếp nước chữa cháy (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
878 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
879 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
880 Lắp bích thép, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
881 Co STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
882 Co STk D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
883 Tê STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
884 Nối STK D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
885 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
886 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
887 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
888 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->