Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210360468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:05:00 đến ngày 2021-05-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,514,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bóc hữu cơ nền hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8653 100m3
2 Đắp cát nền đường (đắp bù, lớp cát đệm) độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,404 100m3
3 Lớp ni lông lót chống mất nước bê tông mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.030,43 m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 ( Bao gồm cả công tác cắt khe co dãn, chèn nhựa đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 539,74 m3
B HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt đường bê tông cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,072 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,4 m3
3 Vét bùn nền hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,51 m3
4 Đào móng rãnh đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.337,84 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1453 100m3
6 Đệm cát đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,51 m3
7 Ván khuôn bê tông móng rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4647 100m2
8 Bê tông móng rãnh đá 2x4 M150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,27 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 187,143 m3
10 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 957,03 m2
11 Ván khuôn bê tông cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5307 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,7764 m3
13 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4519 100m2
14 Cốt thép tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3558 tấn
15 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,38 m3
16 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 538 cấu kiện
17 Lắp đặt thanh giằng rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47 cái
C HẠNG MỤC TƯỜNG KÈ, GỜ CHẮN XE
1 Ván khuôn bê tông móng tường kè xây gạch, kè đá hộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6974 100m2
2 Bê tông móng tường kè, kè đá hộc đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,5551 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,1594 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,8795 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94 m3
7 Bê tông giằng tường kè đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,5321 m3
8 Ván khuôn giằng tường kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4711 100m2
9 Cốt thép giằng tường kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,32 tấn
10 Trát tường kè xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 885,4 m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1547 100m
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 426 m
13 Mua viên bó vỉa lắp đặt hệ thống ATGT KT 23x26x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 426 Viên
14 Sơn tấm bó vỉa bê tông bằng sơn phản quang -1 nước lót, 2 nước phủ, sơn phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 199,794 m2
D VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đổ thải (Bê tông phá dỡ, bùn, đất hữu cơ, đất đào rãnh) bằng ô tô tự đổ 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,6929 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->