Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531713-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210516930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất (trong đó: ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% không bao gồm dự phòng phí, phần còn lại là ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:05:00 đến ngày 2021-05-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,373,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,53 1 m3
2 Đào bậc cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,08 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,25 1 m3
4 Tháo dỡ biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7 m3
7 Lu nền đường cũ, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.388,02 1 m2
8 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.282,25 1 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,56 1 m3
10 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.911,868 1 m3
11 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.175,67 1 m2
B Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.604,28 1 m2
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,14 1 Tấn
3 Tưới lớp dính bám m.đường=MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.604,38 1 m2
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 15cm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,26 1 m3
5 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 15cm (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,81 1 m3
C Vĩa hè
1 * Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn (loại 1), vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,461 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,32 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,2 1 m
4 * Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 1 m2
6 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 m
7 * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 1 dài 0.9m), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,83 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,986 1 m2
9 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,2 1 m
10 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,705 1 m3
11 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,64 1 m2
12 * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 3 dài 0.9m), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1 m3
13 Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 1 tấn
14 Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 1 m2
16 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m
17 * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 2 dài 0.4m), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 1 m3
18 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,89 1 m2
19 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 m
20 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1 m3
21 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1 m2
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
4 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 Cái
5 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 1 m3
6 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 1 tấn
7 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
8 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m2
E Đảo, công viên
1 Trồng cây Ngâu tròn, cao H>=1.0m, ĐK thân >=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cây/90n
3 Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,61 1 m2
4 Trồng cây Hồng chịu hạn, cao 0.3m, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 1 m2
5 Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 1 m2
6 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,83 1m2/thg
7 Đào móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 1 m3
8 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,55 1 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,75 1 m2
10 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,175 1 m3
11 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,75 1 m2
12 Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 1 m3
14 Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 1 m3
15 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 1 m3
16 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 1 m3
17 * Dụng cụ thể dục: Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1 m2
19 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
20 * Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
21 Tháo dỡ ống cống hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
22 Tháo dỡ bó vỉa hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cấu kiện
F Họng thu nước
1 Đào móng họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 1 m3
3 Bê tông bọc đầu ống nhựa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 1 m3
4 Ván khuôn bọc đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1 m3
6 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 1 m3
7 Ván khuôn BT cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ghi chắn rác vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1 m3
9 Cốt thép tấm tấm ghi chắn rác, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1 tấn
10 Cốt thép tấm ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1 m2
12 LĐ ống nhựa PVC lỗ thoát nước, Đkính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 1 m
13 LĐ ống nhựa PVC thoát nước, Đkính ống 200mm dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 m
14 Đắp bột đá công trình bằng bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 1 m3
G Cống hộp (3x3.0x3.0)m
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,22 1 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.584 1 m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,65 1 m3
4 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,545 1 m3
5 Đóng cọc gỗ (tràm) fi8-10cm bằng máy đào, cọc dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,12 1 m
6 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,27 1 m3
7 SX, LD và tháo dỡ phên tre vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,15 m2
8 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,15 1 m2
9 Nhổ cọc tràm sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,12 1 m
10 Đào đất thanh thải sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,27 1 m3
11 * Thân cống: Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 1 m3
12 Ván khuôn BT đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 1 m2
13 Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 m3
14 Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 Tấn
15 Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 Tấn
16 Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 Tấn
17 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,94 1 m2
18 Quét nhựa đường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,94 1 m2
19 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,27 1 m3
21 * Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 1 m3
22 Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
23 Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 Tấn
24 Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
25 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 1 m2
26 Bao tải tẩm nhựa bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1 m2
27 CPĐD Dmax=37.5mm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 1 m3
28 * Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 1 m3
29 Gia công cốt thép mặt cầu, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 Tấn
30 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 1 m2
31 * Gia công kết cấu thép lan can, cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 1 tấn
32 Lắp dựng kcấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 Tấn
33 * Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 1 m3
34 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,22 1 m2
35 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,23 1 m3
36 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6 1 m2
37 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 1 m3
38 Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,33 1 m3
39 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,65 1 m2
40 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 1 m3
41 LĐ ống nhựa thoát nước, Đkính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
42 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 1 m2
43 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 1 m3
H Cống tròn D=400mm (4 cái)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 1 m
2 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1mối nố
3 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 1 m2
7 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 1 m3
8 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,03 1 m2
9 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 1 m3
10 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
12 Gia công cấu kiện thép giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 1 tấn
13 Lắp dựng ckiện thép giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 Tấn
14 Ván khuôn bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
16 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 1 tấn
17 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 1 tấn
18 Gia công cấu kiện thép viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 1 tấn
19 Lắp dựng ckiện thép giằng viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 Tấn
20 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 c/kiện
21 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 1 m3
22 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,21 1 m3
23 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,69 1 m3
I Bộ dụng cụ tập thể dục
1 Ghế đá bằng đá Granit lắp ghép, KT 1,2x0,5x0,52 (Lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
2 Bộ dụng cụ tập xoay eo đứng KXJS-07, KT137x137x131cm, chất liệu thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện công nghệ cao (Trọn gói bao gồm phần đế và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
3 Bộ dụng cụ tập lưng eo, kích thước 1512x864x1446mm; Chất liệu khung sắt dày sơn tĩnh điện ngoài trời (Trọn gói bao gồm phần đế và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Máy tập đi bộ trên không, kích thước 422x970x1399, khung sắt dày sơn tĩnh điện ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->