Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất (trong đó: ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% không bao gồm dự phòng phí, phần còn lại là ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:05:00 đến ngày 2021-05-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,08 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,25 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m3 |
| 7 | Lu nền đường cũ, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.388,02 | 1 m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.282,25 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,56 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.911,868 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,67 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,28 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,14 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,38 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 15cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,26 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,81 | 1 m3 |
| C | Vĩa hè | |||
| 1 | * Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn (loại 1), vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,461 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,32 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,2 | 1 m |
| 4 | * Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 7 | * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 1 dài 0.9m), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,83 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,986 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,2 | 1 m |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,705 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,64 | 1 m2 |
| 12 | * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 3 dài 0.9m), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m |
| 17 | * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 2 dài 0.4m), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,89 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1 m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 Cái |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 8 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| E | Đảo, công viên | |||
| 1 | Trồng cây Ngâu tròn, cao H>=1.0m, ĐK thân >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cây/90n |
| 3 | Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,61 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây Hồng chịu hạn, cao 0.3m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 1 m2 |
| 5 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1 m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,83 | 1m2/thg |
| 7 | Đào móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | 1 m2 |
| 12 | Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | 1 m3 |
| 17 | * Dụng cụ thể dục: Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 20 | * Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ ống cống hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 22 | Tháo dỡ bó vỉa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cấu kiện |
| F | Họng thu nước | |||
| 1 | Đào móng họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bọc đầu ống nhựa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bọc đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ghi chắn rác vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm tấm ghi chắn rác, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC lỗ thoát nước, Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước, Đkính ống 200mm dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 m |
| 14 | Đắp bột đá công trình bằng bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 1 m3 |
| G | Cống hộp (3x3.0x3.0)m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,22 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.584 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,65 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,545 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (tràm) fi8-10cm bằng máy đào, cọc dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,12 | 1 m |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | 1 m3 |
| 7 | SX, LD và tháo dỡ phên tre vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,15 | m2 |
| 8 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,15 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc tràm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,12 | 1 m |
| 10 | Đào đất thanh thải sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | 1 m3 |
| 11 | * Thân cống: Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,94 | 1 m2 |
| 18 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,94 | 1 m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,27 | 1 m3 |
| 21 | * Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | 1 m2 |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1 m2 |
| 27 | CPĐD Dmax=37.5mm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 1 m3 |
| 28 | * Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép mặt cầu, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1 m2 |
| 31 | * Gia công kết cấu thép lan can, cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng kcấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | Tấn |
| 33 | * Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,23 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,33 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,65 | 1 m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 41 | LĐ ống nhựa thoát nước, Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 42 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 43 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| H | Cống tròn D=400mm (4 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | 1 m |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng ckiện thép giằng viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | Tấn |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 c/kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1 m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,21 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,69 | 1 m3 |
| I | Bộ dụng cụ tập thể dục | |||
| 1 | Ghế đá bằng đá Granit lắp ghép, KT 1,2x0,5x0,52 (Lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ tập xoay eo đứng KXJS-07, KT137x137x131cm, chất liệu thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện công nghệ cao (Trọn gói bao gồm phần đế và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ tập lưng eo, kích thước 1512x864x1446mm; Chất liệu khung sắt dày sơn tĩnh điện ngoài trời (Trọn gói bao gồm phần đế và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Máy tập đi bộ trên không, kích thước 422x970x1399, khung sắt dày sơn tĩnh điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi