Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL CAO BẰNG CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến cáp quang tại Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:04:00 đến ngày 2021-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,070,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0001 Tân Giang, TP Cao Bằng đến trạm CBG0144 Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
14 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9075 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4651 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,047 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,488 | km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MX |
| 15 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 7,06 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 7,06 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0001 Tân Giang, TP Cao Bằng đến trạm CBG5002 Hoàng Như, Phường Hợp Giang, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,052 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,384 | km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 7 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0008 TT Nguyên Bình, Nguyên Bình đến trạm CBG0090 Tam Kinh, Nguyên Bình, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
27 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,605 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,27 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 14,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3687 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 91 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,216 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,746 | km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MX |
| 15 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,87 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,87 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0010 TT. Đông Khê, Thạch An đến trạm CBG0296 Trọng Con, Thạch An, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
72 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,399 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | cột |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9273 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,2575 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 81,51 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 52,3084 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | biển báo |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cột |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,311 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| 16 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,69 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,69 | tấn |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,726 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0042 Dân Chủ, Hòa An đến trạm CBG0042-11 Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,665 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3625 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 6,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9036 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,905 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cột, cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,38 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0057 Ngọc Động, Quảng Uyên đến trạm CBG0057-12 Ngọc Động, Quảng Uyên, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,38 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 7 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0116 Đoài Côn, Trùng Khánh đến trạm CBG0116-11 Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,387 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,363 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8324 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,063 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,36 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,36 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0138 Đại Sơn, Phục Hòa đến trạm CBG0138-11 Đại Sơn, Phục Hòa, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
8 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,469 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cột |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,751 | km cáp |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,47 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,47 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0144 Canh Tân, Thạch An đến trạm CBG0144-11 Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
10 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,935 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,545 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,43 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5614 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,645 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,92 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,92 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0150 Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng đến trạm CBG0415 Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
10 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,289 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 6 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6648 | m3 |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cột |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,598 | km cáp |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0238 Đàm Thuỷ, Trùng Khánh đến trạm CBG0238-12 Minh Long, Hạ Lang, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,03 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0244 Kim Cúc, Bảo Lạc đến trạm CBG0244-11 Hồng Trị, Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
14 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,892 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,928 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,98 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0271 Ngọc Khê, Trùng Khánh đến trạm CBG0051 Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
82 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,77 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cột |
| 7 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,056 | 100m2 |
| 8 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,52 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 51,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 33,296 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cột, cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0344 Minh Thanh, Nguyên Bình đến trạm CBG0015 Minh Thanh, Nguyên Bình, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
8 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,339 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,009 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,77 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0418 Nà Quác, Đề Thám, TP Cao Bằng đến trạm CBG0418-11 Bằng Lằng, Đề Thám, TP Cao Bằng, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,117 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,003 | km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 7 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0432 Lý Quốc, Hạ Lang đến trạm CBG0432-11 Khỉ Cháo, Lý Quốc, Hạ Lang, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
15 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,53 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,53 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0451 Cao Chương, Trà Lĩnh đến trạm CBG0451-11 Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
13 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,911 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,769 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,79 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,79 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0490 Cai Bộ, Quảng Uyên đến trạm CBG0490-11 Cai Bộ, Quảng Uyên, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
19 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,267 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | cột |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,923 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 8 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0491 Vĩnh Quý, Hạ Lang đến trạm CBG3996 Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
19 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,066 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,608 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MX |
| 7 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,01 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,01 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0516 Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng đến trạm CBG5002 Hoàng Như, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,111 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 6 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,089 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4972 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,415 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,29 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,29 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0523 Xuân Trường, Bảo Lạc đến MX(CBG0494-CBG0354)_82 Hồng An, Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel |
Tham khảo Phần II, chương V |
16 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,794 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 8 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG5002 Hoàng Như, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng đến trạm CBG8001 Tòa nhà Viettel Cao Bằng, TP Cao Bằng, Cao Bằng |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông |
Tham khảo Phần II, chương V |
114 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,441 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | tấn |
| 7 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi