Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541198-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL CAO BẰNG CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp quang tại Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210337860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:04:00 đến ngày 2021-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,070,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0001 Tân Giang, TP Cao Bằng đến trạm CBG0144 Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
14 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,64 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT dự ứng lực 10m Tham khảo Phần II, chương V 7 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 7 cột
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 0,0969 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 8,9075 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 8,52 m3
9 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 5,4651 m3
10 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 7 cột
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 150 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 7,047 km cáp
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 6,488 km cáp
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MX
15 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,06 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,06 tấn
B HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0001 Tân Giang, TP Cao Bằng đến trạm CBG5002 Hoàng Như, Phường Hợp Giang, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
3 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,052 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 47 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,384 km cáp
6 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
7 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,26 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,26 tấn
C HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0008 TT Nguyên Bình, Nguyên Bình đến trạm CBG0090 Tam Kinh, Nguyên Bình, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
27 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,605 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT dự ứng lực 10m Tham khảo Phần II, chương V 12 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12 cột
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 0,1661 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 15,27 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 14,6 m3
9 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 9,3687 m3
10 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 12 cột
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 91 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 7,216 km cáp
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 3,746 km cáp
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ MX
15 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,87 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,87 tấn
D HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0010 TT. Đông Khê, Thạch An đến trạm CBG0296 Trọng Con, Thạch An, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
72 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,399 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Cột BTLT dự ứng lực 10m Tham khảo Phần II, chương V 67 cột
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 67 cột
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 0,9273 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 85,2575 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 81,51 m3
10 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 52,3084 m3
11 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 67 cột
12 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 26 biển báo
13 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 66 cột
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 6,311 km cáp
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MX
16 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,69 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,69 tấn
19 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,726 m3
E HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0042 Dân Chủ, Hòa An đến trạm CBG0042-11 Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
7 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,665 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT dự ứng lực 10m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 0,0692 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 6,3625 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 6,08 m3
9 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 3,9036 m3
10 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 39 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,905 km cáp
13 Vận chuyển vật liệu gồm cột, cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,38 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,38 tấn
F HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0057 Ngọc Động, Quảng Uyên đến trạm CBG0057-12 Ngọc Động, Quảng Uyên, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
7 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,38 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 22 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,1 km cáp
6 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
7 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,22 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,22 tấn
G HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0116 Đoài Côn, Trùng Khánh đến trạm CBG0116-11 Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
7 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,387 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT 8m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
6 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0264 100m2
7 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,363 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,28 m3
9 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8324 m3
10 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 48 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 2,063 km cáp
13 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,36 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,36 tấn
H HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0138 Đại Sơn, Phục Hòa đến trạm CBG0138-11 Đại Sơn, Phục Hòa, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
8 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,469 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 33 cột
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 2,751 km cáp
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,47 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,47 tấn
I HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0144 Canh Tân, Thạch An đến trạm CBG0144-11 Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
10 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,935 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT dự ứng lực 10m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 0,0277 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 2,545 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 2,43 m3
9 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 1,5614 m3
10 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 37 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,645 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MX
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,92 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,92 tấn
J HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0150 Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng đến trạm CBG0415 Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
10 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,289 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT 8m Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
6 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0528 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 2,56 m3
8 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 1,6648 m3
9 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
10 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 52 cột
11 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,598 km cáp
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,32 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,32 tấn
K HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0238 Đàm Thuỷ, Trùng Khánh đến trạm CBG0238-12 Minh Long, Hạ Lang, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
6 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,42 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 28 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 3,03 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,49 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,49 tấn
L HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0244 Kim Cúc, Bảo Lạc đến trạm CBG0244-11 Hồng Trị, Bảo Lạc, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
14 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,892 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 63 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,928 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MX
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,98 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,98 tấn
M HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0271 Ngọc Khê, Trùng Khánh đến trạm CBG0051 Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
82 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,77 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Cột BTLT 8m Tham khảo Phần II, chương V 80 cột
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 80 cột
7 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 1,056 100m2
8 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 14,52 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 51,2 m3
10 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 33,296 m3
11 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 80 cột
12 Vận chuyển vật liệu gồm cột, cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,84 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,84 tấn
N HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0344 Minh Thanh, Nguyên Bình đến trạm CBG0015 Minh Thanh, Nguyên Bình, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
8 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,339 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 30 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 5,009 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,77 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,77 tấn
O HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0418 Nà Quác, Đề Thám, TP Cao Bằng đến trạm CBG0418-11 Bằng Lằng, Đề Thám, TP Cao Bằng, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
2 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,117 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 27 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,003 km cáp
6 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
7 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,18 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,18 tấn
P HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0432 Lý Quốc, Hạ Lang đến trạm CBG0432-11 Khỉ Cháo, Lý Quốc, Hạ Lang, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
15 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,83 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 41 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 2,7 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,53 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,53 tấn
Q HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0451 Cao Chương, Trà Lĩnh đến trạm CBG0451-11 Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
13 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,911 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 36 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 4,769 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,79 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,79 tấn
R HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0490 Cai Bộ, Quảng Uyên đến trạm CBG0490-11 Cai Bộ, Quảng Uyên, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
19 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,267 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 55 cột
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 4,923 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
8 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,9 tấn
10 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,9 tấn
S HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0491 Vĩnh Quý, Hạ Lang đến trạm CBG3996 Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
19 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,066 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 114 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 12,608 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MX
7 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
8 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,01 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,01 tấn
T HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0516 Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng đến trạm CBG5002 Hoàng Như, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
6 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,111 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Cột BTLT 8m Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
6 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0792 100m2
7 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 1,089 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,84 m3
9 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 2,4972 m3
10 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 47 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,415 km cáp
13 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,29 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,29 tấn
U HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0523 Xuân Trường, Bảo Lạc đến MX(CBG0494-CBG0354)_82 Hồng An, Bảo Lạc, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel
Tham khảo Phần II, chương V
16 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,794 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông Tham khảo Phần II, chương V 61 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,87 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 3 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
8 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,69 tấn
10 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,69 tấn
V HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG5002 Hoàng Như, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng đến trạm CBG8001 Tòa nhà Viettel Cao Bằng, TP Cao Bằng, Cao Bằng
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông
Tham khảo Phần II, chương V
114 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 5,441 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
6 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,87 tấn
7 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,87 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->