Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543773-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210543573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:01:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,502,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,915 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,246 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,397 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,593 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,095 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,013 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,619 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,215 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,223 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,718 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,007 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,698 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,553 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m3
27 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,474 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 tấn
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m3
36 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m3
37 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
38 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,354 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,597 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,682 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,764 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,838 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,929 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,333 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,503 m3
46 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m3
47 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,232 m3
48 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,895 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,93 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,646 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,41 m2
54 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,096 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,06 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,8 m2
58 Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,96 m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 tấn
61 Giằng xà gồ bằng thép Ø12mm, bu lông 2 đầu, L=1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 m
62 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,779 100m2
64 Sản xuất lan can thép bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,982 m2
66 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m
67 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
68 GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
69 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m2
70 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m2
71 GCLD Vách kính khung nhôm hộp 60x30 kính màu trà dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
72 Vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
73 Hoa sắt cửa 20x20x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
74 Sơn hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
76 Tay vin cầu thang bằng Inox Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,661 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,256 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,86 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,325 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,61 m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,021 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,021 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645,397 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.668,2 m2
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,7 m
90 Vét chỉ nước sê nô, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,439 100m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
94 Lắp đặt rọ chắn rác Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
95 Đai kẹp ống thoát nước mưa theo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
96 Ốp tấm Cowood sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,98 m2
98 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m2
99 SXLD cửa đi tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
100 Đất phẫn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,313 m3
B MÁI CHE
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
5 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 SXLD bu lông chân cột Fi16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x36W, 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
2 Đèn HQ đơn1x20W, 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
3 Quạt đảo trần 60-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Dimmer điều khiển tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đèn HQ chiếu sáng bảng học loại FS 35x1 CM1*EH BACS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Công tắc 2 cực 1 chiều ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Công tắc 2 cực 2 chiều ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
14 Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tường (kể cả ổ nguồn internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Hộp đấu dây 110x110x85mm+Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
16 Tủ điện âm tường (Mã số EM02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 63A (MCB - 63A - 4,5kA - 1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 30A (MCB - 30A - 4,5kA - 1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A (MCB - 10A - 4,5kA - 1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Dây bọc lõi đồng 1x1C 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
23 Dây bọc lõi đồng 1x1C 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
24 Dây bọc lõi đồng 1x1C 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
25 Dây cáp mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
26 Ống nhựa HDPE Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Ống nhựa luồn dây Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
28 Ống nhựa luồn dây Ø15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
29 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Tăng đơ+cáp D6 neo cột đỡ kim thu set Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ống kẽm STK D60 dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Giếng khoan D60, 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
4 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Lắp đặt giếng đóng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
32 Lắp đặt máy bơm DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
33 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,56 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,256 m3
4 Cắt ron nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->