Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:01:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,502,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,246 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,397 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,593 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,095 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,215 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,007 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,698 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,474 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | tấn |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,354 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,682 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,764 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,838 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,929 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,333 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,232 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,895 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,93 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,646 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,41 | m2 |
| 54 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,096 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,06 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,8 | m2 |
| 58 | Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,96 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 61 | Giằng xà gồ bằng thép Ø12mm, bu lông 2 đầu, L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lan can thép bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,982 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m |
| 67 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 68 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 69 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 71 | GCLD Vách kính khung nhôm hộp 60x30 kính màu trà dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 72 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 74 | Sơn hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 76 | Tay vin cầu thang bằng Inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,661 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,256 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,86 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,325 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,61 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,021 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,021 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,397 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.668,2 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7 | m |
| 90 | Vét chỉ nước sê nô, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,439 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 94 | Lắp đặt rọ chắn rác Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 95 | Đai kẹp ống thoát nước mưa theo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 96 | Ốp tấm Cowood sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,98 | m2 |
| 98 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 99 | SXLD cửa đi tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 100 | Đất phẫn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,313 | m3 |
| B | MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | SXLD bu lông chân cột Fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x36W, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đơn1x20W, 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Quạt đảo trần 60-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Dimmer điều khiển tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đèn HQ chiếu sáng bảng học loại FS 35x1 CM1*EH BACS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc 2 cực 1 chiều ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Công tắc 2 cực 2 chiều ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tường (kể cả ổ nguồn internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây 110x110x85mm+Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường (Mã số EM02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 63A (MCB - 63A - 4,5kA - 1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 30A (MCB - 30A - 4,5kA - 1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A (MCB - 10A - 4,5kA - 1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 24 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 25 | Dây cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây Ø15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 29 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tăng đơ+cáp D6 neo cột đỡ kim thu set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống kẽm STK D60 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Giếng khoan D60, 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt giếng đóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt máy bơm DK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 33 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,56 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m3 |
| 4 | Cắt ron nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi