Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 14:46:00 đến ngày 2021-05-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,748 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,737 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,972 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 40 | Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,506 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,538 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | tấn |
| 46 | Bu lông M20-M22 lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép 40x80 dày 1,8 ly mạ kẽm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,715 | m2 |
| 50 | GCLD vách Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m2 |
| 51 | Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,775 | md |
| 53 | GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm (đã sơn nước 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay; cửa đi 2 cánh mở quay cửa sổ 1 cánh mở (và các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa sổ 1 cánh mở (và các phụ kiện kèm theo), kính mờ cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở, kính mờ cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,955 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,895 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,625 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,59 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,01 | m2 |
| 64 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,33 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2 | m |
| 66 | Kẻ roan vuông 12x12 cách khoảng 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,8 | m |
| 67 | Đắp biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | GCLD bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox mạ đồng cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,743 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,743 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,87 | m2 |
| 73 | Đánh nhám bề mặt bê tông, xoa nhẵn mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,52 | m2 |
| 74 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt sàn sau khi tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,52 | m2 |
| 75 | Vữa trám trét Epoxy 2 thành phần nền nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,76 | m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,76 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,555 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,96 | m2 |
| 79 | GCLD ống thông dầm PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 80 | GCLD ống nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m |
| 81 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,099 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 80W nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng Led 1x18W/220V, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| C | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-44 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=89m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox d60 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Bộ đém sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,872 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,696 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,32 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | m |
| 31 | Cắt roan âm 15x50 trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,888 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 16 | Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m2 |
| 23 | GCLD bộ chữ "TRƯỜNG TH&THCS" bằng Inox mạ đồng cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 24 | GCLD bộ chữ "VÕ CHÍ CÔNG" bằng Inox mạ đồng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 25 | GCLD bộ chữ "XÃ NINH PHƯỚC - HUYỆN NÔNG SƠN TỈNH QUẢNG NAM" bằng Inox mạ đồng cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chữ |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | GCLD bánh xe cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,954 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| G | KÈ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,991 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,52 | m2 |
| 14 | GCLD lưới B40 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,98 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,848 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi