Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456073-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210410273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 14:46:00 đến ngày 2021-05-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,748 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,737 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,268 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,843 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,972 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
39 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
40 Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303 m3
41 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,93 m3
42 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,506 m3
43 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,538 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 tấn
46 Bu lông M20-M22 lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
47 Gia công xà gồ thép 40x80 dày 1,8 ly mạ kẽm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,715 m2
50 GCLD vách Compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 m2
51 Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 100m2
52 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,775 md
53 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm (đã sơn nước 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
54 GCLD cửa đi 4 cánh mở quay; cửa đi 2 cánh mở quay cửa sổ 1 cánh mở (và các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
55 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa sổ 1 cánh mở (và các phụ kiện kèm theo), kính mờ cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
56 GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
57 GCLD cửa sổ 2 cánh mở, kính mờ cường lực dày 5mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,955 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,895 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,625 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,59 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,01 m2
64 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,33 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,2 m
66 Kẻ roan vuông 12x12 cách khoảng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,8 m
67 Đắp biểu tượng thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
68 GCLD bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox mạ đồng cao 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,743 m2
71 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,743 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,87 m2
73 Đánh nhám bề mặt bê tông, xoa nhẵn mặt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,52 m2
74 Vệ sinh, làm sạch bề mặt sàn sau khi tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,52 m2
75 Vữa trám trét Epoxy 2 thành phần nền nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,76 m2
76 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,76 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,555 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,96 m2
79 GCLD ống thông dầm PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
80 GCLD ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m
81 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,099 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt đèn Led 80W nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng Led 1x18W/220V, gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D270-14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
9 Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
10 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
11 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
12 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
18 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
C PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-44 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=89m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox d60 cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Bộ đém sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
E TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,824 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 cái
25 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,686 m3
26 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,52 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,872 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,696 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,32 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9 m
31 Cắt roan âm 15x50 trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,85 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,888 m2
F CỔNG CHÍNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
15 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
16 Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
17 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,935 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
22 Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m2
23 GCLD bộ chữ "TRƯỜNG TH&THCS" bằng Inox mạ đồng cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chữ
24 GCLD bộ chữ "VÕ CHÍ CÔNG" bằng Inox mạ đồng cao 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
25 GCLD bộ chữ "XÃ NINH PHƯỚC - HUYỆN NÔNG SƠN TỈNH QUẢNG NAM" bằng Inox mạ đồng cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chữ
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
27 GCLD bánh xe cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,954 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m2
G KÈ + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,991 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,396 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,52 m2
14 GCLD lưới B40 tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,98 m2
H SAN NỀN
1 Mua đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,848 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m3
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,05 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->