Gói thầu: Thi công nền đường, bê tông mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công nền đường, bê tông mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 14:45:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,237,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 19,1258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề + taluy đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 19,9083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 14,804 | 100m3 |
| 5 | Đầm nén nền đường hiện hữu cho 30cm trên cùng đạt độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 37,771 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá 0x4 ( đoạn từ KM0+000 đến K2+000 dày 12cm và đoạn Km2+000 đến cuối tuyến dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 20,9441 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 12.590,34 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 6,591 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dày 16cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 2.014,45 | m3 |
| 4 | Xoa nền + lăn rulô mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 12.590,34 | m2 |
| 5 | Làm ron nhựa đường (luôn vật tư nhân công, cắt rộng 5mm, sâu 100mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 3.080,655 | m |
| C | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 1,845 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 1,845 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Trụ biển báo D90, dày 2,5mm ( luôn sơn phảng quang) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 18 | trụ |
| D | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 25,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 22,365 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 8,1872 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 355 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 0,3641 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 0,5946 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 1,0916 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu phản quang ( 1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu chương V | 133,125 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi