Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543147-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN KRÔNG PA, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210542787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng chống thiên tai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:36:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,805,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,218,056 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm mười tám nghìn năm mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0654167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.263.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.791.691 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn đã qua đào tạo nghề, kèm theo bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xay 54CV
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạt (hoặc máy thủy bình + kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giếng khoan 
B 2/ Giếng khoan số 2 sâu 63m:
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
6Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
7Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
8Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
10Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt cút HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
16Khoan lỗ ống lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V93,522100 lỗ
17Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
18Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
19Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 3 HPMô tả kỹ thuật theo chương V57m
20Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
23Ốc siết cáp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C 3/ Giếng khoan số 3 sâu 69m:
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
7Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
8Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
10Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt cút HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
16Khoan lỗ ống lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V127,8134100 lỗ
17Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0472m2
18Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
19Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 3 HPMô tả kỹ thuật theo chương V57m
20Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
23Ốc siết cáp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D 4/ Hố van giếng khoan: (2ck)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Bê tông đá 4*6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3341m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
13Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố van giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E Hạng mục 2: Đài nước 40m3
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,912m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57m3
5Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,975m2
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1773100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1917tấn
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
17Sơn sắt dẹt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,4075m2
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Lắp đặt Van đồng 2 chiều D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút thép D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Van cổng 2 chiêu BB D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Tê thép D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn thép D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
27Nối bích HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Roon mặt bích D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
F Hạng mục 3: Mái che 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
10Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,3134m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697m3
G Hạng mục 4: Hệ thống điện 
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
4Lăp đặt kẹp ngưng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lăp đặt kẹp treo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7839100m3
9Lắp đặt trụ điện bằng ống thép D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
H Hạng mục 5: Cổng hàng rào 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2375m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
8Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
9Sản xuất cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
10Lắp dựng cổng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
11Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ổ khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Hạng mục 6: Mạng đường ống
J 1/ Đào đất đường ống:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0882100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2072m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7766100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m3
K 2/ Phần hố van (18CK):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,958m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0397m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
L 3/ Phần lắp đặt đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,118100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,56100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,118100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,56100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18100m
7Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Tê đều HDPE D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê giảm HDPE D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Tê giảm HDPE D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Tê đều HDPE D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Tê giảm HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Tê giảm HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Tê đều HDPE D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Nút bịt HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
25Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp Đai khởi thủy HDPE D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp Đai khởi thủy HDPE D63/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp Đai khởi thủy HDPE D50/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt Nối giảm HDPE D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Nối giảm HDPE D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Nối giảm HDPE D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Nối giảm HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Nối giảm HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt Nối giảm HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Nối bích HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Roon mặt bích D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Kép sắt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt Bầu xả khí D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt Van 2 chiều đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt Ống lồng thép D114, dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
43Lắp đặt Ống lồng thép D90, dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Lắp đặt Ống lồng thép D60, dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
M 4/ Phần đấu nối hộ gia đình (163 hộ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D40*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,46100m
9Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
10Lắp đặt cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
11Lắp đặt Van ren trong HDPE D25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
12Lắp đặt khâu túm D25/15 FMMô tả kỹ thuật theo chương V163cái
13Lắp đặt rắc co đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
15Lắp đặt nối giảm ren trong PVC D21/27Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
16Hộp đồng hồ bảo vệ bằng nhựa CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V163cái
N KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP TẠI BUÔN IA RPUA
O Hạng mục 1: Mạng đường ống
P 1/ Đào đất đường ống:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1513100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,348m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5686100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m3
Q 2/ Phần hố van (8CK):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,648m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4621m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
R 3/ Phần lắp đặt đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,87100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,87100m
3Lắp đặt Ống lồng thép D114, dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
4Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt Kép sắt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt Bầu xả khí D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt Van 2 chiều đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Nối bích HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Roon mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S Hạng mục 2: Đài nước 20m3 cao 16m 
T Phần xây dựng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,379m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m3
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,236m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
17Bulong + ê cu M22L500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V9,6379tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1861tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,5902m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
22Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 20m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
U Hệ thống chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KVMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
8Đắp đất nền mương thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
9Ốc Siết cáp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Chi phí đo sétMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
V Phụ kiện đài nước:
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
3Lắp đặt cút thép D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cút thép D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Măng sông sắt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt Măng sông sắt D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp bích thép, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
12Lắp bích thép, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
13Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bộ phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W Hố van đồng hồ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
13Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố van giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Y Tại buôn Ama Giai
1Hệ thống lọc nước công suất 10m3/h (xử lý nước đầu ra đáp ứng QCVN 01:2009/BYT), bao gồm: Hệ thống lọc nước công suất 10m3/h (xử lý nước đầu ra đáp ứng QCVN 01:2009/BYT), bao gồm:
- Tháp oxy hoá: 02 bộ
Kích thước: D xR xC:300x300x2000 mm
Vật liệu: thép không rỉ 304 SUS
Phụ kiện kèm theo: Ống nhựa phân phối nước…
- Quạt cấp oxy: 02 cái
Vật liệu : Inox 304
- Bể chứa nước có chức năng lắng: 01 bộ
kích thước: DK x C = 2000 x 2500 mm
vật liệu: Thép CT3, sơn chống gỉ
- Bể lọc áp lực: 02 bộ
Kích thước: D=900 mm, H=2200 mm
Vật liệu: Thép CT3 dày 4mm, sơn chống gỉ
Phụ kiện kèm theo: Van, Co, đồng hồ áp, ống phân phối nước….
- Bơm lọc: 02 cái
Công suất: 10m3/h
Xuất xứ: Italy
- Vật liệu lọc phèn: 2 hệ
Bao gồm sỏi đỡ, cát thạch anh, Cát Mn, hạt lọc đa năng, than hoạt tính v..v ..
- Hệ thống ống PVC, van kỹ thuật, T, Co, que hàn và vật tư khác
- Tủ điện điều khiển 3 pha
- Chi phí khác:
+ Chi phí vận hành ổn định và kiểm tra mẫu để nghiệm thu
+ Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Máy bơm chìm 3 pha 3HP Q=4-7m3/h, H=115-57m (Tiêu chuẩn Italia)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bồn chứa nước Inox loại nằm dung tích 20000 lít (độ dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z Tại buôn Ia Rpua
1Bồn chứa nước Inox loại nằm dung tích 20000 lít (độ dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0654167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.263.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.791.691 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học32
4 Công nhân kỹ thuật 15 đã qua đào tạo nghề, kèm theo bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xay 54CV Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt1
2 Máy nén khí 660m3/h Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt1
3 Máy đào đất Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23KW Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy toàn đạt (hoặc máy thủy bình + kinh vỹ) Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->