Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN KRÔNG PA, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cộng đồng phòng chống thiên tai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:36:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,021,805,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,218,056 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm mười tám nghìn năm mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0654167E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.263.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.791.691 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua đào tạo nghề, kèm theo bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xay 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạt (hoặc máy thủy bình + kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Giếng khoan | |||
| B | 2/ Giếng khoan số 2 sâu 63m: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 7 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 16 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,522 | 100 lỗ |
| 17 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 18 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 19 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 20 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 23 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | 3/ Giếng khoan số 3 sâu 69m: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 7 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 16 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8134 | 100 lỗ |
| 17 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0472 | m2 |
| 18 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 19 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 20 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 23 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | 4/ Hố van giếng khoan: (2ck) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4*6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố van giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 2: Đài nước 40m3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4075 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van cổng 2 chiêu BB D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 27 | Nối bích HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Roon mặt bích D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| F | Hạng mục 3: Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3134 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| G | Hạng mục 4: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843 | m |
| 4 | Lăp đặt kẹp ngưng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lăp đặt kẹp treo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ điện bằng ống thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| H | Hạng mục 5: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 11 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục 6: Mạng đường ống | |||
| J | 1/ Đào đất đường ống: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0882 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2072 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7766 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| K | 2/ Phần hố van (18CK): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,958 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| L | 3/ Phần lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đều HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều HDPE D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D63/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Nối bích HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Roon mặt bích D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kép sắt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bầu xả khí D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 2 chiều đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ống lồng thép D114, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống lồng thép D90, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống lồng thép D60, dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| M | 4/ Phần đấu nối hộ gia đình (163 hộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D40*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van ren trong HDPE D25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu túm D25/15 FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm ren trong PVC D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 16 | Hộp đồng hồ bảo vệ bằng nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| N | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP TẠI BUÔN IA RPUA | |||
| O | Hạng mục 1: Mạng đường ống | |||
| P | 1/ Đào đất đường ống: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1513 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,348 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| Q | 2/ Phần hố van (8CK): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4621 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| R | 3/ Phần lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống lồng thép D114, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kép sắt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bầu xả khí D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 2 chiều đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Nối bích HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Roon mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Hạng mục 2: Đài nước 20m3 cao 16m | |||
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,236 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 17 | Bulong + ê cu M22L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6379 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1861 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5902 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| U | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 8 | Đắp đất nền mương thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 9 | Ốc Siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chi phí đo sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| V | Phụ kiện đài nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông sắt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông sắt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Hố van đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố van giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| Y | Tại buôn Ama Giai | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước công suất 10m3/h (xử lý nước đầu ra đáp ứng QCVN 01:2009/BYT), bao gồm: Hệ thống lọc nước công suất 10m3/h (xử lý nước đầu ra đáp ứng QCVN 01:2009/BYT), bao gồm: - Tháp oxy hoá: 02 bộ Kích thước: D xR xC:300x300x2000 mm Vật liệu: thép không rỉ 304 SUS Phụ kiện kèm theo: Ống nhựa phân phối nước… - Quạt cấp oxy: 02 cái Vật liệu : Inox 304 - Bể chứa nước có chức năng lắng: 01 bộ kích thước: DK x C = 2000 x 2500 mm vật liệu: Thép CT3, sơn chống gỉ - Bể lọc áp lực: 02 bộ Kích thước: D=900 mm, H=2200 mm Vật liệu: Thép CT3 dày 4mm, sơn chống gỉ Phụ kiện kèm theo: Van, Co, đồng hồ áp, ống phân phối nước…. - Bơm lọc: 02 cái Công suất: 10m3/h Xuất xứ: Italy - Vật liệu lọc phèn: 2 hệ Bao gồm sỏi đỡ, cát thạch anh, Cát Mn, hạt lọc đa năng, than hoạt tính v..v .. - Hệ thống ống PVC, van kỹ thuật, T, Co, que hàn và vật tư khác - Tủ điện điều khiển 3 pha - Chi phí khác: + Chi phí vận hành ổn định và kiểm tra mẫu để nghiệm thu + Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Máy bơm chìm 3 pha 3HP Q=4-7m3/h, H=115-57m (Tiêu chuẩn Italia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bồn chứa nước Inox loại nằm dung tích 20000 lít (độ dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Tại buôn Ia Rpua | |||
| 1 | Bồn chứa nước Inox loại nằm dung tích 20000 lít (độ dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0654167E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.263.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.791.691 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư xây dựng, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự (theo mô tả tại Mục 3 Mẫu số 3 E-HSMT), kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. Tổng số kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | đã qua đào tạo nghề, kèm theo bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xay 54CV | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy nén khí 660m3/h | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy toàn đạt (hoặc máy thủy bình + kinh vỹ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi