Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534211-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 13:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 13:28:00 đến ngày 2021-05-24 13:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng công trình có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng,- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- 01 Kỹ sư Kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 27,703 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | 9,456 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 27,492 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 28,442 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | 123,678 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,1541 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 20,28 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 93,6 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,9707 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,0186 | m3 | |
| 11 | Đào nền, đất cấp III | 0,441 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 89,1634 | m3 | |
| B | PHÁ DỠ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Đào móng, - Cấp đất III | 0,4134 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 41,34 | m3 | |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 0,3062 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 0,3062 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,7499 | 100m3 | |
| D | Hạng mục: Sân, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Dải bạt | 732 | m2 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | 109,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt sân bê tông | 0,8784 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,904 | 1m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M50 | 6,0984 | m3 | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 48,84 | m2 | |
| 7 | Đào móng, - Cấp đất III | 0,2592 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp III | 0,2592 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất màu đổ bồn trồng cây | 91,746 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 0,9175 | 100m3 | |
| 11 | Đào san đất - Cấp đất I | 0,9175 | 100m3 | |
| 12 | Bón phân và xử lý đất | 0,1975 | 100m2/lần | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ | 3,6 | 100m2/lần | |
| 14 | Trồng cây bóng mát đường kính D=(12-;-14)cm | 0,18 | 100cây | |
| 15 | Tưới nước cây ra hoa, | 32,4 | 100 cây/lần | |
| 16 | Trồng cỏ Nhật | 360 | 1m2/lần | |
| 17 | Tưới nước thảm cỏ | 648 | 100m2/lần | |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | 0,1352 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột-đất cấp III | 0,7114 | 1m3 | |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0474 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất -đất cấp III | 0,1044 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,912 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 2,6575 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, | 0,1696 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0675 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0226 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0859 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0021 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,072 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột M200, đá 1x2, | 1,7117 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,1956 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0403 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,1667 | tấn | |
| 34 | Bê tông M200, đá 1x2, | 3,259 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,39 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,053 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,5304 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, | 1,904 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1904 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,2071 | tấn | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 3,9247 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50, | 1,6214 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 32,428 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 37,898 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 40,7 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, | 19 | m2 | |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, | 10,25 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 54 | m | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,326 | m2 | |
| 50 | Gia công cổng sắt | 0,3188 | tấn | |
| 51 | Sơn tĩnh điện cổng thép | 318 | kg | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,5 | m2 | |
| 53 | Bản lề | 9 | cái | |
| 54 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 55 | Biển tên nhà văn hóa bằng đồng KT (0,5x5,6)m | 1 | bộ | |
| 56 | Đào móng, - Cấp đất III | 1,4424 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng băng - Cấp đất III | 5,1176 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 9,399 | m3 | |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | 21,5947 | m3 | |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, | 36,6537 | m3 | |
| 61 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8171 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,7441 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, | 4,7718 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng dài | 0,2892 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,122 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4005 | tấn | |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, | 11,6088 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50 | 5,9258 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50, | 22,6014 | m3 | |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 124,4628 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 562,5698 | m2 | |
| 72 | Sơn tường rào, nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 687,0326 | m2 | |
| 73 | Gia công hàng rào sắt | 0,3473 | tấn | |
| 74 | Sơn tĩnh điện tường rào sắt | 209 | kg | |
| 75 | Lắp dựng tường rào sắt | 24,651 | m2 | |
| E | Hạng mục: Nhà văn hóa- Phần xây dựng | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 2,2452 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, -đất cấp III | 11,8164 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 5,9466 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | 16,2488 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,22 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,3272 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, | 30,179 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, | 3,5719 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,3824 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,6151 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 0,9207 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7758 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3762 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,2907 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,4875 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 0,722 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, dày | 16,4813 | m3 | |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7927 | 100m3 | |
| G | Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1251 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4, | 28,9339 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, | 10,5969 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | 1,8081 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,2169 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,9109 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 1,233 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | 12,7192 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | 1,8779 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,3528 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 2,1247 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,4617 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, | 24,4092 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | 2,1535 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 1,3929 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | 0,9196 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1526 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0195 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,0936 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 60,8301 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50, | 1,4392 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | 10,6787 | m3 | |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,853 | tấn | |
| 2 | Bu lông | 19,2 | kg | |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,853 | tấn | |
| 4 | Gia công giằng mái thép | 0,0955 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0955 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 1,1191 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1191 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 245,3864 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,971 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 35,9 | m | |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,372 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | 18 | cái | |
| 3 | Đai gông giữ ống | 36 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| J | Trần kỹ thuật | |||
| 1 | Trần nhôm | 153,4744 | m2 | |
| K | Ốp, Trát, Sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 119,376 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 459,906 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 177,4624 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 289,1444 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 417,72 | m | |
| 6 | Kẻ mạch lõm sâu 30 rộng 20 | 3 | công | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,376 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 926,5128 | m2 | |
| L | SÊ NÔ MÁI+ MÁI SẢNH: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 165,2896 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 165,2896 | m2 | |
| 3 | Lát gạch lá nem KT 400x400 mm, vữa XM M75, | 244,9504 | m2 | |
| M | LÁT NỀN, SÀN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | 253,7676 | m2 | |
| N | BẬC TAM CẤP+ BÓ SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | 12,5257 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | 4,1752 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp III | 0,0835 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 5,0102 | m3 | |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | 24,4729 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 64,5814 | m2 | |
| O | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can | 0,071 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 3,68 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,84 | 1m2 | |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 5,267 | m2 | |
| P | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột,-đất cấp III | 1,008 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 3 | Gia công khung thép mạ kẽm cánh gà | 0,35 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt khung thép | 0,35 | tấn | |
| 5 | Ốp tấm alumium khung vòm sân khấu hội trường | 48,12 | m2 | |
| Q | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2cánh, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 14,04 | m2 | |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 10,044 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 26,6 | m2 | |
| 4 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm | 17,28 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 101,368 | m2 | |
| R | HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,205 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 205 | kg | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,6 | m2 | |
| S | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 0,3876 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh nước, -đất cấp III | 1,8128 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,2273 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1365 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,2987 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | 2,8931 | m3 | |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,0312 | m3 | |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,0588 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 61,92 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,3335 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,21 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đan | 0,2407 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 108 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | 6,624 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 95,595 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,248 | 100m2 | |
| T | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 0,2179 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, -đất cấp III | 1,1466 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng -đất cấp III | 2,3532 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | 2,7245 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0336 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,066 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, | 5,0658 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, | 0,2759 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,169 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | 0,0502 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0401 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,355 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0218 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,0985 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M50 | 3,3436 | m3 | |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4096 | 100m3 | |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, | 0,9002 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | 0,1637 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,026 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,1383 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | 1,9945 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | 0,1443 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0443 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,2061 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, | 3,4006 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | 0,3656 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,4332 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | 0,2376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn | 0,0477 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | 0,0187 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 12,7873 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50, | 3,6938 | m3 | |
| W | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét sika chống thấm sê nô | 21,264 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 13,72 | m2 | |
| X | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng. | 23,2964 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | 23,2964 | m2 | |
| 3 | ống thoát nước xuyên dầm D34 | 3 | m | |
| Y | Ốp, TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75, | 64,872 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 8,9175 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 93,18 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 54,87 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 4,4492 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, | 36,5656 | m2 | |
| 7 | Kẻ lõm mạch | 126,48 | m | |
| Z | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | 2,2685 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75, | 22,6826 | m2 | |
| AA | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | 0,1678 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều vữa XM M50 | 0,2586 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 2,1902 | m2 | |
| 4 | Vách ngăn tấm composite | 8,64 | m2 | |
| AB | SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,8848 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,0975 | m2 | |
| AC | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,88 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,15 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng | 9,03 | m2 | |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A-6KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-6kA | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha -2C-25A-6kA | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (MCB)-30A-10kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kt: 450x350x150 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 12 | Đế âm tường | 22 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần kt: 600x600-36W | 18 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14W | 14 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 350 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 150 | m | |
| 22 | Gia công kim thu sét, dài 2m | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | 3 | cái | |
| 24 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽm | 9 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | 25 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 70 | m | |
| 28 | Đào rãnh-đất cấp III | 8 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 8 | 100m3 | |
| 30 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | 1 | phần | |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 3 | Đế âm tường | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14W | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn ruột gà PVC D16 | 30 | m | |
| AF | HẠNG MỤC: Cấp thoát nước nhà WC ngoài trời | |||
| AG | Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | 0,31 | 100m | |
| 2 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | 0,14 | 100m | |
| 3 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | 0,03 | 100m | |
| 4 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | 3 | cái | |
| 6 | LĐ côn nhựa, đk 40/20 | 2 | cái | |
| 7 | LĐ côn nhựa, đk 40/25 | 2 | cái | |
| 8 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | 6 | cái | |
| 9 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | 16 | cái | |
| 10 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | 4 | cái | |
| 11 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | 2 | cái | |
| 12 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | 1 | cái | |
| 13 | LĐ tê nhựa ren trong, đk 20/20 mm | 2 | cái | |
| 14 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | 6 | cái | |
| 15 | LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm | 2 | cái | |
| 16 | LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm | 1 | cái | |
| 17 | LĐ tê nhựa, đk 40/40 mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van, đk40 mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van, đk32 mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van, đk25 mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van, đk20 mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co đk 40 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co đk32 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co đk25 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co đk20 | 7 | cái | |
| AH | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van gạt tiểu nữ | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| AI | Phần thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa , đk 42mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | LĐ ống nhựa , đk 60mm | 0,18 | 100m | |
| 3 | LĐ ống nhựa , đk 110mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | LĐ cút nhựa , đk 42 | 12 | cái | |
| 5 | LĐ cút nhựa , đk 60 | 22 | cái | |
| 6 | LĐ cút nhựa , đk 110 | 3 | cái | |
| 7 | LĐ côn nhựa , đk 110/60 | 4 | cái | |
| 8 | LĐ côn nhựa , đk 60/42 | 6 | cái | |
| 9 | LĐ tê nhựa đk 42/42 | 4 | cái | |
| 10 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | 4 | cái | |
| 11 | LĐ tê nhựa, đk 110/60 | 8 | cái | |
| 12 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | 1 | cái | |
| AJ | bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2821 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 | 0,9644 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30 | 1,2655 | m3 | |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6691 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 29,678 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,796 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,0312 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 8 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | 0,0574 | tấn | |
| AK | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột | 5 | 1 cột | |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x750 | 5 | cái | |
| 3 | Băng dính bọc đầu khung móng | 3 | cuộn | |
| 4 | Đào móng cột, - Cấp đất III | 3,2 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 7 | Đào đất III | 28 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 9 | Băng báo cáp ngầm | 100 | m | |
| 10 | Lắp choá đèn led 100W | 5 | bộ | |
| 11 | Làm đầu cáp khô | 10 | 1 đầu cáp | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 13 | Lắp của cột | 5 | cửa | |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 5 | 1 đầu cáp | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm2 | 1,1 | 100m | |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | 0,55 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, , ĐK ống 32mm | 1,1 | 100 m | |
| 19 | Dây đồng trần M10 | 1,1 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng công trình có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng,- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- 01 Kỹ sư Kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân | 15 | Công nhân đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi