Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534211-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 13:33:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210469295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 13:28:00 đến ngày 2021-05-24 13:33:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,973,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng công trình có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng,- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- 01 Kỹ sư Kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá27,703m3
2Tháo dỡ cánh cổng9,456m2
3Tháo dỡ hoa sắt tường rào27,492m2
4Vận chuyển phế thải28,442m3
5Tháo dỡ mái tôn123,678m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ2,1541tấn
7Tháo dỡ cửa20,28m2
8Tháo dỡ trần93,6m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,9707m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá29,0186m3
11Đào nền, đất cấp III0,441100m3
12Vận chuyển phế thải89,1634m3
B PHÁ DỠ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI:
1Đào móng, - Cấp đất III0,4134100m3
2Vận chuyển phế thải41,34m3
C Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất I0,3062100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất I0,3062100m3
3Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,92,7499100m3
D Hạng mục: Sân, cổng, hàng rào
1Dải bạt732m2
2Bê tông M200, đá 1x2109,8m3
3Ván khuôn mặt sân bê tông0,8784100m2
4Đào móng băng - Cấp đất III2,9041m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M506,0984m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường48,84m2
7Đào móng, - Cấp đất III0,2592100m3
8Vận chuyển đất-đất cấp III0,2592100m3
9Mua đất màu đổ bồn trồng cây91,746m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất I0,9175100m3
11Đào san đất - Cấp đất I0,9175100m3
12Bón phân và xử lý đất0,1975100m2/lần
13Bón phân thảm cỏ3,6100m2/lần
14Trồng cây bóng mát đường kính D=(12-;-14)cm0,18100cây
15Tưới nước cây ra hoa,32,4100 cây/lần
16Trồng cỏ Nhật3601m2/lần
17Tưới nước thảm cỏ648100m2/lần
18Đào móng, đất cấp III0,1352100m3
19Đào móng cột-đất cấp III0,71141m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0474100m3
21Vận chuyển đất -đất cấp III0,1044100m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB300,912m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2,2,6575m3
24Bê tông cột, M200, đá 1x2,0,1696m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0675100m2
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,0226100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0859tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0021tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,072tấn
30Bê tông cột M200, đá 1x2,1,7117m3
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,1956100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0403tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,1667tấn
34Bê tông M200, đá 1x2,3,259m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,39100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,053tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,5304tấn
38Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2,1,904m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái0,1904100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,0,2071tấn
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M503,9247m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50,1,6214m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,32,428m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,37,898m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75,40,7m2
46Trát trần, vữa XM M75,19m2
47Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75,10,25m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75,54m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ136,326m2
50Gia công cổng sắt0,3188tấn
51Sơn tĩnh điện cổng thép318kg
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,5m2
53Bản lề9cái
54Khóa cổng2cái
55Biển tên nhà văn hóa bằng đồng KT (0,5x5,6)m1bộ
56Đào móng, - Cấp đất III1,4424100m3
57Đào móng băng - Cấp đất III5,11761m3
58Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB309,399m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,21,5947m3
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50,36,6537m3
61Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,8171100m3
62Vận chuyển đất - Cấp đất III0,7441100m3
63Bê tông móng , M200, đá 1x2,4,7718m3
64Ván khuôn móng dài0,2892100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,122tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4005tấn
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50,11,6088m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm- vữa XM M505,9258m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50,22,6014m3
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50124,4628m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,562,5698m2
72Sơn tường rào, nhà 1 nước lót, 2 nước phủ687,0326m2
73Gia công hàng rào sắt0,3473tấn
74Sơn tĩnh điện tường rào sắt209kg
75Lắp dựng tường rào sắt24,651m2
E Hạng mục: Nhà văn hóa- Phần xây dựng
F Phần móng
1Đào móng, đất cấp III2,2452100m3
2Đào móng cột, -đất cấp III11,81641m3
3Đào móng băng - Cấp đất III5,94661m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB3016,2488m3
5Ván khuôn móng cột0,22100m2
6Ván khuôn móng dài0,3272100m2
7Bê tông móng , M250, đá 1x2,30,179m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2,3,5719m3
9Ván khuôn móng cột0,3824100m2
10Ván khuôn móng cột0,6151100m2
11Ván khuôn giằng móng0,9207100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7758tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3762tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,2907tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,4875tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,0,722tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, dày 16,4813m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,901,7927100m3
G Phần nền
1Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,901,1251100m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4,28,9339m3
3Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2,10,5969m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,1,8081100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,2169tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,9109tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,1,233tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2,12,7192m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,1,8779100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,3528tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,2,1247tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,4617tấn
13Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2,24,4092m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,2,1535100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,1,3929tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,0,9196m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1526100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0195tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,0936tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,60,8301m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50,1,4392m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,10,6787m3
H Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,853tấn
2Bu lông19,2kg
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,853tấn
4Gia công giằng mái thép0,0955tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lông0,0955tấn
6Gia công xà gồ thép1,1191tấn
7Lắp dựng xà gồ thép1,1191tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ245,38641m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ1,971100m2
10Tôn úp nóc35,9m
I Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm0,372100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm18cái
3Đai gông giữ ống36cái
4Rọ chắn rác6cái
J Trần kỹ thuật
1Trần nhôm153,4744m2
K Ốp, Trát, Sơn
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50119,376m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50459,906m2
3Trát trụ cột má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75177,4624m2
4Trát trần, vữa XM M75289,1444m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75417,72m
6Kẻ mạch lõm sâu 30 rộng 203công
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,376m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ926,5128m2
L SÊ NÔ MÁI+ MÁI SẢNH:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng165,2896m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75165,2896m2
3Lát gạch lá nem KT 400x400 mm, vữa XM M75,244,9504m2
M LÁT NỀN, SÀN:
1Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm253,7676m2
N BẬC TAM CẤP+ BÓ SÂN KHẤU:
1Đào móng băng -đất cấp III12,52571m3
2Đắp đất nền móng công trình,4,1752m3
3Vận chuyển đất-đất cấp III0,0835100m3
4Bê tông lót móng , M150, đá 2x45,0102m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M5024,4729m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,64,5814m2
O LAN CAN HÀNH LANG:
1Gia công lan can0,071tấn
2Lắp dựng lan can sắt3,68m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,841m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường5,267m2
P SÂN KHẤU
1Đào móng cột,-đất cấp III1,0081m3
2Bê tông móng , M200, đá 1x21,008m3
3Gia công khung thép mạ kẽm cánh gà0,35tấn
4Lắp đặt khung thép0,35tấn
5Ốp tấm alumium khung vòm sân khấu hội trường48,12m2
Q PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2cánh, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ14,04m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ10,044m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ26,6m2
4Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm17,28m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm101,368m2
R HOA SẮT CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,205tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa205kg
3Lắp dựng hoa sắt cửa26,6m2
S RÃNH NƯỚC
1Đào móng, đất cấp III0,3876100m3
2Đào rãnh nước, -đất cấp III1,81281m3
3Đào móng cột, đất cấp III0,22731m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1365100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp III0,2987100m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB302,8931m3
7Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,0312m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,0588m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7561,92m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3335m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,21100m2
12Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đan0,2407tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn1081cấu kiện
14Bê tông nền M100, đá 2x46,624m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7595,595m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,248100m2
T Hạng mục: Nhà vệ sinh
U PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp III0,2179100m3
2Đào móng cột, -đất cấp III1,14661m3
3Đào móng băng -đất cấp III2,35321m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB302,7245m3
5Ván khuôn móng cột0,0336100m2
6Ván khuôn móng dài0,066100m2
7Bê tông móng , M200, đá 1x2,5,0658m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2,0,2759m3
9Ván khuôn móng cột0,072100m2
10Ván khuôn móng dài0,169100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,0,0502100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0401tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,355tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0218tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,0985tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M503,3436m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,850,4096100m3
V PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2,0,9002m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,0,1637100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,026tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,1383tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2,1,9945m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,0,1443100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0443tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,2061tấn
9Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2,3,4006m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,0,3656100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,0,4332tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,0,2376m3
13Ván khuôn0,0477100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm,0,0187tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,12,7873m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50,3,6938m3
W CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Quét sika chống thấm sê nô21,264m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7513,72m2
X PHẦN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng.23,2964m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,23,2964m2
3ống thoát nước xuyên dầm D343m
Y Ốp, TRÁT TƯỜNG
1Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75,64,872m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,8,9175m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,93,18m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,54,87m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75,4,4492m2
6Trát trần, vữa XM M75,36,5656m2
7Kẻ lõm mạch126,48m
Z PHẦN NỀN
1Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB302,2685m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75,22,6826m2
AA BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB300,1678m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều vữa XM M500,2586m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,2,1902m2
4Vách ngăn tấm composite8,64m2
AB SƠN TOÀN NHÀ
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,8848m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,0975m2
AC PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ5,88m2
2Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ3,15m2
3Lắp dựng9,03m2
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt quạt trần6cái
2Lắp đặt quạt treo tường6cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
5Lắp đặt ô cắm đơn6cái
6Lắp đặt ô cắm đôi11cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A-6KA2cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-6kA3cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha -2C-25A-6kA4cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha (MCB)-30A-10kA1cái
11Lắp đặt tủ điện kt: 450x350x150 sơn tĩnh điện1hộp
12Đế âm tường22hộp
13Lắp đặt đèn led Panel âm trần kt: 600x600-36W18bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14W14bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2150m
19Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-4x16mm240m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm350m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm150m
22Gia công kim thu sét, dài 2m3cái
23Lắp đặt kim thu sét, dài 2m3cái
24Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn9cọc
25Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽm9cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm25m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
28Đào rãnh-đất cấp III81m3
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,908100m3
30Đo kiểm tra điện trở tiếp địa1phần
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
3Đế âm tường3hộp
4Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14W4bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm230m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm240m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn ruột gà PVC D1630m
AF HẠNG MỤC: Cấp thoát nước nhà WC ngoài trời
AG Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm0,31100m
2LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm0,14100m
3LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm0,03100m
4LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm0,04100m
5LĐ côn nhựa, đk 25/203cái
6LĐ côn nhựa, đk 40/202cái
7LĐ côn nhựa, đk 40/252cái
8LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm6cái
9LĐ cút nhựa, đk 20 mm16cái
10LĐ cút nhựa, đk 25 mm4cái
11LĐ cút nhựa, đk 32 mm2cái
12LĐ cút nhựa, đk 40 mm1cái
13LĐ tê nhựa ren trong, đk 20/20 mm2cái
14LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm6cái
15LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm2cái
16LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm1cái
17LĐ tê nhựa, đk 40/40 mm3cái
18Lắp đặt van, đk40 mm1cái
19Lắp đặt van, đk32 mm1cái
20Lắp đặt van, đk25 mm4cái
21Lắp đặt van, đk20 mm7cái
22Lắp đặt van phao, ĐK 20mm1cái
23Lắp đặt rắc co đk 401cái
24Lắp đặt rắc co đk321cái
25Lắp đặt rắc co đk254cái
26Lắp đặt rắc co đk207cái
AH Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa2bộ
2Lắp đặt gương soi2cái
3Lắp đặt kệ kính2cái
4Lắp đặt hộp đựng2cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
6Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
7Lắp đặt xí bệt2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
9Lắp đặt van nhấn tiểu nam4cái
10Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
11Lắp đặt van gạt tiểu nữ4cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm6cái
14Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
AI Phần thoát nước
1LĐ ống nhựa , đk 42mm0,06100m
2LĐ ống nhựa , đk 60mm0,18100m
3LĐ ống nhựa , đk 110mm0,14100m
4LĐ cút nhựa , đk 4212cái
5LĐ cút nhựa , đk 6022cái
6LĐ cút nhựa , đk 1103cái
7LĐ côn nhựa , đk 110/604cái
8LĐ côn nhựa , đk 60/426cái
9LĐ tê nhựa đk 42/424cái
10LĐ tê nhựa đk 60/604cái
11LĐ tê nhựa, đk 110/608cái
12LĐ tê nhựa, đk 110/1103cái
13Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn1cái
AJ bể tự hoại
1Đào móng - Cấp đất III0,2821100m3
2Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB300,9644m3
3Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB301,2655m3
4Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,6691m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3029,678m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,796m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB300,72m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,0312100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn8cái
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm0,0574tấn
AK CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột51 cột
2Khung móng cột M24x300x300x7505cái
3Băng dính bọc đầu khung móng3cuộn
4Đào móng cột, - Cấp đất III3,21m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB303,2m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
7Đào đất III281m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,28100m3
9Băng báo cáp ngầm100m
10Lắp choá đèn led 100W5bộ
11Làm đầu cáp khô101 đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cột5bảng
13Lắp của cột5cửa
14Luồn cáp ngầm cửa cột51 đầu cáp
15Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm21,1100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm20,55100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, , ĐK ống 32mm1,1100 m
19Dây đồng trần M101,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng công trình có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng,- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- 01 Kỹ sư Kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)21
4 Công nhân 15 Công nhân đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
2 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
3 Đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
4 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->