Gói thầu: Xây lắp (Hệ thống cấp nước xã Thuận Bình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507641-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Hệ thống cấp nước xã Thuận Bình)
Số hiệu KHLCNT 20210507604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:12:00 đến ngày 2021-05-28 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,573,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC CÔNG SUẤT 15-20M3/GIỜ (02 GIẾNG)
1 Chi phí lập đề án thăm dò 1 Lần
2 Chi phí lập đề án xin phép khai thác nước ngầm 2 Lần
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV 1 lần
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 170 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 300mm - Đất 50 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 300mm - Đất 10 m
10 Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm 0,6 100m
11 Lắp đặt ống vách uPVC D114 dày 7mm 2,4 100m
12 Lắp đặt ống lọc uPVC D114 dày 7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox 0,2 100m
13 Lắp đặt côn PVC D168/114mm 1 cái
14 Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 298-318m, đường kính ống lọc D114mm 20 m
15 Đo Karota xác định tầng lấy nước (Từ -150m) 85 quan sát
16 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT 1 Mẫu
17 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT 1 Mẫu
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV 1 lần
19 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50 m
20 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 50 m
21 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến 50 m
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 170 m
23 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 300mm - Đất 50 m
24 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 300mm - Đất 10 m
25 Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm 0,6 100m
26 Lắp đặt ống vách uPVC D114 dày 7mm 2,4 100m
27 Lắp đặt ống lọc uPVC D114 dày 7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox 0,2 100m
28 Lắp đặt côn PVC D168/114mm 1 cái
29 Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 298-318m, đường kính ống lọc D90mm 20 m
30 Lắp đặt Bơm giếng chìm N= 4HP; Q=(9-20)m3/h; H=(61-17)m, 3 pha 380V, Guồng cánh bằng INOX SUS304 (chỉ tính nhân công) 2 cái
31 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m 0,84 100m
32 Lắp bích thép D400 chèn miệng giếng dày 10mm 1 cặp bích
33 Lắp đặt Cút inox 90 độ D90mm 2 cái
34 Lắp đặt Cút inox 45 độ D90mm 2 cái
35 Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm 2 cái
36 Lắp đặt Cút PVC 45 độ D90mm 2 cái
37 Lắp đặt Tê inox D90/60mm 2 cái
38 Lắp đặt Van 1 chiều D90mm 2 cái
39 Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm 2 cái
40 Lắp đặt Van bướm tay gạt D60mm 2 cái
41 Lắp đặt Mặt bích inox D90mm 6 cặp bích
42 Lắp đặt Mặt bích inox D60mm 2 cặp bích
43 Lắp đặt Mặt bích PVC D90mm 4 cái
44 Cáp treo INOX D8mm 100 m
45 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D80mm 2 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 2 cái
47 Lắp đặt van thau D21mm 2 cái
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,172 m3
B HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ BTCT CÔNG SUẤT 30M3/GIỜ
1 Lắp đặt Thùng phản ứng inox Þ1000mm 2 bể
2 Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x400x400mm 2 bể
3 Lắp đặt BU INOX Þ114, BB, L=400mm 4 cái
4 Lắp đặt BU INOX Þ168, BB, L=350mm 4 cái
5 Lắp đặt BU INOX Þ168, BB, L=600mm 2 cái
6 Lắp đặt BU INOX Þ168, BU, L=500mm 8 cái
7 Lắp đặt BU INOX Þ60, BU, L=400mm 2 cái
8 Lắp đặt côn INOX Þ114/90mm 2 cái
9 Lắp đặt côn INOX Þ168/114mm 2 cái
10 Lắp đặt cút INOX Þ60mm 1 cái
11 Lắp đặt cút INOX Þ90mm 4 cái
12 Lắp đặt cút INOX Þ114mm 4 cái
13 Lắp đặt cút INOX Þ168mm 12 cái
14 Lắp đặt cút PVC Þ114mm 8 cái
15 Lắp đặt cút PVC Þ168mm 4 cái
16 Lắp bích inox đặc Þ114mm 2 cặp bích
17 Lắp bích inox đặc Þ220mm 2 cặp bích
18 Lắp mặt bích PVC Þ114mm 4 cái
19 Lắp mặt bích PVC Þ168mm, 7 cái
20 Lắp mặt bích inox Þ60mm 8 cặp bích
21 Lắp mặt bích inox Þ114mm 10 cặp bích
22 Lắp mặt bích inox Þ168mm 23 cặp bích
23 Khâu nối 2 đầu ren INOX Þ27mm 2 cái
24 Lắp đặt ống INOX Þ114, dày 3mm 0,18 100m
25 Lắp đặt ống INOX Þ114 khoan lổ Þ5a15, dày 3mm 0,06 100m
26 Lắp đặt ống INOX Þ168, dày 4mm 0,12 100m
27 Lắp đặt ống INOX Þ220 khoan lỗ Þ5a15, dày 5mm 0,04 100m
28 Lắp đặt ống INOX Þ60, dày 2mm 0,04 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 5.0mm, L=4m 0,14 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ168 dày 7.0mm, L=4m 0,1 100m
31 Lắp đặt tê INOX Þ60x60mm 1 cái
32 Lắp đặt tê INOX Þ168x114mm 2 cái
33 Lắp đặt tê INOX Þ168x168mm 4 cái
34 Lắp đặt tê INOX Þ220x168mm 4 cái
35 Lắp đặt tê PVC Þ168mm 1 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ PVC Þ168/27mm 1 cái
37 Lắp đặt van bướm tay gạt Þ60mm 2 cái
38 Lắp đặt van bướm tay gạt Þ90mm 2 cái
39 Lắp đặt van bướm tay quay Þ114mm 2 cái
40 Lắp đặt van bướm tay quay Þ168mm 13 cái
41 Lắp đặt van ren thau Þ27mm 1 cái
42 Lắp đặt van xả khí Þ27mm 1 cái
43 Cát lọc thạch anh Þ1~2mm 8 m3
44 Sạn lọc thạch anh Þ5~7mm 2 m3
45 Tấm lọc inox dày 2mm 8,8 m2
46 Sàn đỡ tấm lọc inox L50x50x5 2 bộ
47 Chi tiết C 2 cái
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,543 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,518 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,205 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,267 m3
52 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 8m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 2,88 100m
53 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,563 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,506 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 7,506 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 17,81 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 36,088 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,754 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,095 100m2
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,273 100m2
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,156 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,748 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,362 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,454 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,395 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, máng nước, lan can đường kính cốt thép 0,051 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, máng nước lan can đường kính cốt thép 0,084 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,059 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,094 tấn
70 Lắp mạch ngừng chống thấm 103,6 m
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 53,34 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 220,5 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 220,5 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 123,9 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước 123,9 m2
76 Ống INOX Þ49x1,5mm (làm lan can) 0,2 100m
77 Ống INOX Þ34x1,5mm (làm lan can) 0,4 100m
78 Gia công thang ionx bằng V50x50x5 0,075 tấn
79 Lắp dựng lan, cầu thang inox 22,2 m2
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH BTCT 100M3
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,327 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,727 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,237 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 1,92 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,5 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,472 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,472 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,99 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 19,68 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,544 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,079 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,874 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,354 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,171 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,27 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,48 tấn
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 73,28 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 97,48 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 92,04 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 35,44 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 84,8 m2
23 BU INOX Þ168, BU, L=400mm 3 cái
24 BU INOX Þ168, BU, L=900mm 1 cái
25 Côn đều INOX Þ220/168mm 1 cái
26 Cút INOX Þ168mm 1 cái
27 Bích PVC Þ168mm 2 cái
28 Crepin Þ168mm 1 cái
29 Quả cầu thông gió 1 Cái
30 Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm 2 Cái
31 Ống INOX Þ34 làm thang 0,052 100m
32 Inox V50x50x5 làm thang 0,038 tấn
33 Lắp dựng lan can thang Inox 2,8 m2
D HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC BTCT 20M3
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,163 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,837 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,74 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,119 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,96 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,25 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,421 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,624 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,107 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 8,192 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,247 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,152 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,22 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,743 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,32 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,174 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,211 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,812 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,243 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,145 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,023 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,985 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,054 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,174 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,187 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,144 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,696 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày 0,642 100m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 7,829 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 69,6 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,44 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,091 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,788 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 107,131 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,131 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 30,788 m2
38 Gia công thang sắt 0,109 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,109 tấn
40 Gia công cửa sổ trời 0,033 tấn
41 Gia công lan can 0,066 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt 9,326 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 41,6 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,24 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,24 100m
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm 1 cái
47 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm 1 cái
48 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm 1 cái
49 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm 1 cái
50 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm 1 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm 2 cái
52 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm 1 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 1 cái
54 Lắp đặt Côn inox D168/90mm 1 cái
55 Lắp đặt BU, đường kính 150mm 1 cái
56 Lắp đặt BU, đường kính 150mm 1 cái
57 Lắp đặt BU, đường kính 150mm 1 cái
58 Lắp đặt BU, đường kính 90mm 1 cái
59 Lắp đặt BU, đường kính 90mm 1 cái
60 Lắp đặt BE, đường kính 150mm 1 cái
61 Lắp đặt BE, đường kính 90mm 2 cái
62 Đai neo ống thép V50x50x5, L=1,1m và bulong kèm theo 8 cái
63 Lắp đặt đèn tín hiệu 15W-220V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 46 m
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 35 m
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 1 cái
67 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42 m
E HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - PHÒNG BƠM HÓA CHẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,521 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,404 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,82 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,289 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,91 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,152 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,536 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,173 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,813 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,43 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,399 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,13 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,154 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,158 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,304 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,566 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,089 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,067 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,562 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 7,8852 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 92,097 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 113,697 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 30,968 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,284 m3
27 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm 25,44 m2
28 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 300x300mm 3 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 219,9244 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,8592 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,065 m2
32 Thi công trần prima 26,98 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1,5 59,2 m
34 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm 0,37 100m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 12,751 m2
36 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
37 Lắp đặt Lavabo 1 bộ
38 Lắp đặt vòi hoa sen 1 bộ
39 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
40 Lắp đặt gương soi 1 cái
41 Lắp đặt phểu thu nước thải 1 cái
42 Quả cầu chắn rác 4 cái
43 Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4.0mm 0,16 100m
44 Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm 8 cái
45 Bơm cấp 2 trục ngang Q=(0-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, 3 pha 3kw 2 cái
46 Bơm gió rửa lọc Q=2,2m³/Phút, N=3,7KW, P=4bar, 3 pha 380V 1 cái
47 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) 1 cái
48 Lắp đặt Côn đều Inox Þ90/60mm 4 cái
49 Lắp đặt Cút Inox BU Þ114mm 2 cái
50 Lắp đặt Cút Inox BU Þ168mm 2 cái
51 Lắp đặt Cút Inox BB Þ114mm 4 cái
52 Lắp đặt Cút Inox BU Þ60mm 1 cái
53 Lắp đặt Van bướm 1 chiềut Þ60mm 1 cái
54 Lắp đặt Van bướm 1 chiều Þ114mm 2 cái
55 Lắp đặt Van bướm tay gạt Þ114mm 4 cái
56 Lắp đặt Van bướm tay quay Þ168mm 1 cái
57 Bích đặc inox Þ168 mm 1 cặp bích
58 Bích inox Þ114 mm 2 cặp bích
59 Bích inox Þ90 mm 2 cặp bích
60 BU INOX Þ114, BU, L=500mm 2 cái
61 BU INOX Þ114, BU, L=200mm 2 cái
62 BU INOX Þ168, BU, L=750mm 1 cái
63 BU INOX Þ168, BU, L=1000mm 2 cái
64 BU INOX Þ168, BU, L=1200mm 1 cái
65 BU INOX Þ114, BU, L=100mm 2 cái
66 BU INOX Þ168, BU, L=700mm 1 cái
67 BU INOX Þ168, BU, L=300mm 1 cái
68 Lắp đặt Bầu xả khí Þ27mm 1 cái
69 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox Þ27mm 1 cái
70 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
71 Lắp đặt van thau Þ27mm 1 cái
72 Lắp đặt Tê inox Þ27mm 1 cái
73 Lắp đặt Cút inox Þ27mm 1 cái
74 Măng sông inox Þ27mm 2 cái
F HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,056 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,056 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,896 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,224 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,624 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,218 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,168 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,343 tấn
10 Lắp đặt Măng sông uPVC D168 dày 5mm, L=500mm 0,02 100m
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 6,88 100m3
2 Đắp cát công trình bằng tàu hút, cự ly ≤ 0,5 km 11,793 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,69 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 146,9 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4294 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,943 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,943 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,632 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,978 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,262 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,134 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,15 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,749 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,528 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,034 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,15 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,335 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,346 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,5252 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 45,916 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 101,679 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 45,916 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 101,679 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 147,595 m2
27 Gia công cổng sắt 0,103 tấn
28 Gia công hàng rào lưới thép 160,845 m2
29 Cung cấp chông hàng rào B40 289 cái
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,947 m2
31 Lắp dựng hàng rào khung lưới 160,845 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 166,792 m2
33 Bảng tên ốp đá granite khắc chữ chìm 3,3 m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng 16,45 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,855 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,152 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 63,048 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,205 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,079 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,081 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 43 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 5,95 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,573 m3
44 Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 5mm, L=4m thoát nước ra kênh 0,17 100m
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 12,075 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,08 m3
3 Lắp đặt Ống uPVC Þ27 dày 1,8mm, L=4m 0,4 100m
4 Lắp đặt Ống inox Þ60 dày 2,0mm 0,2 100m
5 Lắp đặt Ống uPVC Þ90 dày 3,5mm, L=4m 0,15 100m
6 Lắp đặt Ống uPVC Þ168 dày 7,0mm, L=4m 0,3 100m
7 Lắp đặt Cút PVC Þ27mm 20 cái
8 Lắp đặt Cút INOX Þ60mm 5 cái
9 Lắp đặt Cút PVC Þ114mm 1 cái
10 Lắp đặt Cút PVC Þ168mm 5 cái
11 Lắp đặt Tê PVC Þ27mm 2 cái
12 Lắp đặt Tê PVC Þ114mm 1 cái
13 Lắp đặt Tê PVC Þ168mm 2 cái
14 Lắp đặt Côn PVC Þ114/90mm 2 cái
15 Lắp đặt Mặt bích PVC Þ90mm 2 cái
16 Lắp đặt Mặt bích PVC Þ114mm 1 cái
17 Lắp đặt Mặt bích PVC Þ168mm 5 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm gang Þ168mm 1 cái
19 Lắp đặt Van gang ty chìm Þ168mm 1 cái
20 Đai khởi thủy PVC Þ90/27mm 1 cái
21 Đai khởi thủy PVC Þ168/27mm 2 cái
22 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D150mm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) 1 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,02 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình 1,2 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,16 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,168 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,352 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 4 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,066 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019 tấn
32 Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan 0,021 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC - CHIẾU SÁNG
1 Timer hẹn giờ 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 4 pha 100A 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3 pha 40A 4 cái
4 Lắp đặt MCB 3 pha 32A 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2 pha 20A 4 cái
6 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 1 cái
7 Lắp đặt Biến dòng 0-150A 1 bộ
8 Lắp đặt Biến dòng 0-30A 4 bộ
9 Lắp đặt Ampe kế 30A 4 cái
10 Lắp đặt vol kế 500V 1 cái
11 Lắp đặt Khởi động từ 16A 4 cái
12 Lắp đặt Khởi động từ 11A 1 cái
13 Lắp đặt Khởi động từ 9A 1 cái
14 Lắp đặt Rờ le chống mất pha 1 cái
15 Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A 4 cái
16 Lắp đặt Rơ le nhiệt 7-11A 1 cái
17 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-1A 1 cái
18 Lắp đặt Rơ le trung gian 6 cái
19 Lắp đặt Phao điện 4 bộ
20 Lắp công tắc gạt 3 chế độ 6 cái
21 Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ 12 bộ
22 Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp 1 cái
23 Lắp đặt Thanh ray nhôm 10 m
24 Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm 10 bộ
25 Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D120mm 2 cái
26 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm 1 Hộp
27 Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 200 m
28 Cáp CXV 4x6mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 2, Gió 20 m
29 Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm giếng 120 m
30 Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao 200 m
31 Cáp CXV 3x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn hệ thống clo 15 m
32 Lắp đặt Đèn cao áp (Bao gồm trụ đèn + cần đèn) 2 cột
33 Cáp CVV 2x 2,5mm2 Cấp nguồn đèn cao áp 40 m
34 Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà 70 m
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
36 Lắp đặt Quạt đảo ốp trần + hộp số 2 cái
37 Lắp đặt Công tắc đèn 7 cái
38 Lắp Ổ cắm điện 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 dày 1,8mm luồn dây phao 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2,0mm luồn dây Bơm cấp 1 30 m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 dày 2,5mm luồn dây Bơm cấp 2, Hóa chất 12 m
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI CẤP NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông 442,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 71,84 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 762,975 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 15,2595 100m3
5 Đắp đất đường ống bằng thủ công 701,384 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 13,9256 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 71,84 m3
8 Khoan qua đường 52 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm 5,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm (Ống lồng qua đường) 0,52 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm 51,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm 77,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm 46,55 100m
14 Cút 90 độ HDPE Þ160mm 2 cái
15 Cút 135 độ HDPE Þ110mm 24 cái
16 Cút 90 độ HDPE Þ90mm 7 cái
17 Cút 135 độ HDPE Þ90mm 20 cái
18 Cút 90 độ HDPE Þ63mm 6 cái
19 Cút 135 độ HDPE Þ63mm 12 cái
20 Tê HDPE Þ160mm 1 cái
21 Tê HDPE Þ110mm 4 cái
22 Tê HDPE Þ90mm 6 cái
23 Tê HDPE Þ63mm 1 cái
24 Côn giảm HDPE Þ160/110mm 2 cái
25 Côn giảm HDPE Þ110/90mm 4 cái
26 Côn giảm HDPE Þ110/63mm 2 cái
27 Côn giảm HDPE Þ90/63mm 3 cái
28 Nút bịt PVC Þ90mm 4 cái
29 Nút bịt PVC Þ60mm 6 cái
30 Mặt bích HDPE Þ160mm 1 cái
31 Mặt bích PVC Þ168mm 1 cái
32 Mặt bích HDPE Þ110mm 4 cái
33 Mặt bích HDPE Þ90mm 20 cái
34 Mặt bích HDPE Þ63mm 22 cái
35 Mặt bích inox Þ168mm 0,5 cặp bích
36 Mặt bích inox Þ114mm 2 cặp bích
37 Mặt bích inox Þ90mm 10 cặp bích
38 Mặt bích inox Þ60mm 11 cặp bích
39 Van gang ty chìm Þ114mm 2 cái
40 Van gang ty chìm Þ90mm 10 cái
41 Van gang ty chìm Þ60mm 11 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ HDPE Þ110/21mm 6 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ HDPE Þ90/21mm 5 cái
44 Lắp đai khởi thuỷ HDPE Þ63/21mm 3 cái
45 Van thau Þ21mm 14 cái
46 Lắp đặt van xả khí Þ27mm 14 cái
47 Khâu nối hai đầu ren ngoài 21 14 cái
48 Tay mở van 2 cái
49 Hộp van gang + đoạn ống Þ168mm 23 cái
50 Đai neo ống qua cầu Þ110mm 105 Bộ
51 Đai neo ống qua cầu Þ90mm 60 Bộ
52 Đai neo ống qua cầu Þ63mm 37 Bộ
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm 46,55 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm 77,25 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 51,7 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm 5,2 100m
57 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63,90,110mm 175,5 100m
58 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm 5,2 100m
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Thùng phải ứng inox D1000mm 2 Bộ
2 Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x400x400mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm 2 Bộ
3 Bơm chìm cấp 1 Q=(11-25)m3/h, H= (62-27)m - P=4kW - 380V 2 Bộ
4 Bơm trục ngang cấp II Q=(10-40)m3/h, H= (27.5-17.2)m, P = 3kW - 380V 2 Bộ
5 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) 1 Bộ
6 Bơm khí nén rửa ngược N = 3,7kW - 380V, Q = 2,2m³/ph - P = 4bar 1 Bộ
7 Đồng hồ lưu lượng DN150 loại từ, cấp B 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->