Gói thầu: Xây lắp (Hệ thống cấp nước xã Thuận Bình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Hệ thống cấp nước xã Thuận Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:12:00 đến ngày 2021-05-28 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,573,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC CÔNG SUẤT 15-20M3/GIỜ (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | 1 | Lần | |
| 2 | Chi phí lập đề án xin phép khai thác nước ngầm | 2 | Lần | |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | 1 | lần | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 50 | m | |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 50 | m | |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | 170 | m | |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 300mm - Đất | 50 | m | |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 300mm - Đất | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm | 0,6 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống vách uPVC D114 dày 7mm | 2,4 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống lọc uPVC D114 dày 7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | 0,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn PVC D168/114mm | 1 | cái | |
| 14 | Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 298-318m, đường kính ống lọc D114mm | 20 | m | |
| 15 | Đo Karota xác định tầng lấy nước (Từ -150m) | 85 | quan sát | |
| 16 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | 1 | Mẫu | |
| 17 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT | 1 | Mẫu | |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | 1 | lần | |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 50 | m | |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 50 | m | |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | 170 | m | |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 300mm - Đất | 50 | m | |
| 24 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 300mm - Đất | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm | 0,6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống vách uPVC D114 dày 7mm | 2,4 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống lọc uPVC D114 dày 7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn PVC D168/114mm | 1 | cái | |
| 29 | Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 298-318m, đường kính ống lọc D90mm | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt Bơm giếng chìm N= 4HP; Q=(9-20)m3/h; H=(61-17)m, 3 pha 380V, Guồng cánh bằng INOX SUS304 (chỉ tính nhân công) | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m | 0,84 | 100m | |
| 32 | Lắp bích thép D400 chèn miệng giếng dày 10mm | 1 | cặp bích | |
| 33 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D90mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Cút inox 45 độ D90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ D90mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê inox D90/60mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Van 1 chiều D90mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D60mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Mặt bích inox D90mm | 6 | cặp bích | |
| 42 | Lắp đặt Mặt bích inox D60mm | 2 | cặp bích | |
| 43 | Lắp đặt Mặt bích PVC D90mm | 4 | cái | |
| 44 | Cáp treo INOX D8mm | 100 | m | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D80mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van thau D21mm | 2 | cái | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,172 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ BTCT CÔNG SUẤT 30M3/GIỜ | |||
| 1 | Lắp đặt Thùng phản ứng inox Þ1000mm | 2 | bể | |
| 2 | Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x400x400mm | 2 | bể | |
| 3 | Lắp đặt BU INOX Þ114, BB, L=400mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt BU INOX Þ168, BB, L=350mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BU INOX Þ168, BB, L=600mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BU INOX Þ168, BU, L=500mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt BU INOX Þ60, BU, L=400mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn INOX Þ114/90mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn INOX Þ168/114mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút INOX Þ60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút INOX Þ90mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút INOX Þ114mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút INOX Þ168mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC Þ114mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PVC Þ168mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp bích inox đặc Þ114mm | 2 | cặp bích | |
| 17 | Lắp bích inox đặc Þ220mm | 2 | cặp bích | |
| 18 | Lắp mặt bích PVC Þ114mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp mặt bích PVC Þ168mm, | 7 | cái | |
| 20 | Lắp mặt bích inox Þ60mm | 8 | cặp bích | |
| 21 | Lắp mặt bích inox Þ114mm | 10 | cặp bích | |
| 22 | Lắp mặt bích inox Þ168mm | 23 | cặp bích | |
| 23 | Khâu nối 2 đầu ren INOX Þ27mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống INOX Þ114, dày 3mm | 0,18 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống INOX Þ114 khoan lổ Þ5a15, dày 3mm | 0,06 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống INOX Þ168, dày 4mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống INOX Þ220 khoan lỗ Þ5a15, dày 5mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống INOX Þ60, dày 2mm | 0,04 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 5.0mm, L=4m | 0,14 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ168 dày 7.0mm, L=4m | 0,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê INOX Þ60x60mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê INOX Þ168x114mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê INOX Þ168x168mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê INOX Þ220x168mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PVC Þ168mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Þ168/27mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van bướm tay gạt Þ60mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van bướm tay gạt Þ90mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van bướm tay quay Þ114mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van bướm tay quay Þ168mm | 13 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren thau Þ27mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van xả khí Þ27mm | 1 | cái | |
| 43 | Cát lọc thạch anh Þ1~2mm | 8 | m3 | |
| 44 | Sạn lọc thạch anh Þ5~7mm | 2 | m3 | |
| 45 | Tấm lọc inox dày 2mm | 8,8 | m2 | |
| 46 | Sàn đỡ tấm lọc inox L50x50x5 | 2 | bộ | |
| 47 | Chi tiết C | 2 | cái | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,543 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,518 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,205 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,267 | m3 | |
| 52 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 8m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 2,88 | 100m | |
| 53 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,563 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,506 | m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,506 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,81 | m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 36,088 | m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,754 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,095 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,273 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,156 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,748 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,362 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,454 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, máng nước, lan can đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, máng nước lan can đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,094 | tấn | |
| 70 | Lắp mạch ngừng chống thấm | 103,6 | m | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 53,34 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 220,5 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 220,5 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 123,9 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 123,9 | m2 | |
| 76 | Ống INOX Þ49x1,5mm (làm lan can) | 0,2 | 100m | |
| 77 | Ống INOX Þ34x1,5mm (làm lan can) | 0,4 | 100m | |
| 78 | Gia công thang ionx bằng V50x50x5 | 0,075 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan, cầu thang inox | 22,2 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH BTCT 100M3 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,327 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,727 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,237 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | 1,92 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,5 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,472 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,472 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,99 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 19,68 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,544 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,874 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,354 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,171 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,27 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 73,28 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 97,48 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 92,04 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,44 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 84,8 | m2 | |
| 23 | BU INOX Þ168, BU, L=400mm | 3 | cái | |
| 24 | BU INOX Þ168, BU, L=900mm | 1 | cái | |
| 25 | Côn đều INOX Þ220/168mm | 1 | cái | |
| 26 | Cút INOX Þ168mm | 1 | cái | |
| 27 | Bích PVC Þ168mm | 2 | cái | |
| 28 | Crepin Þ168mm | 1 | cái | |
| 29 | Quả cầu thông gió | 1 | Cái | |
| 30 | Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm | 2 | Cái | |
| 31 | Ống INOX Þ34 làm thang | 0,052 | 100m | |
| 32 | Inox V50x50x5 làm thang | 0,038 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng lan can thang Inox | 2,8 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC BTCT 20M3 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,163 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,837 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,74 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,119 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | 0,96 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,25 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,421 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,624 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,107 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,192 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,247 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,152 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,22 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,743 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,174 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,211 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,812 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,985 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,054 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,174 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,187 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,696 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | 0,642 | 100m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,829 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 69,6 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,091 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,788 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 107,131 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,131 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,788 | m2 | |
| 38 | Gia công thang sắt | 0,109 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,109 | tấn | |
| 40 | Gia công cửa sổ trời | 0,033 | tấn | |
| 41 | Gia công lan can | 0,066 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 9,326 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 41,6 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,24 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,24 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Côn inox D168/90mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt BE, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 62 | Đai neo ống thép V50x50x5, L=1,1m và bulong kèm theo | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đèn tín hiệu 15W-220V | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 46 | m | |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 35 | m | |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 42 | m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - PHÒNG BƠM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,521 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,404 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,82 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,289 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,91 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,152 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,536 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,173 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,813 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,43 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,399 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,13 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,154 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,304 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,562 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 7,8852 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 92,097 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 113,697 | m2 | |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 30,968 | m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,284 | m3 | |
| 27 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | 25,44 | m2 | |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 300x300mm | 3 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 219,9244 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,8592 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,065 | m2 | |
| 32 | Thi công trần prima | 26,98 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1,5 | 59,2 | m | |
| 34 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm | 0,37 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | 12,751 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Lavabo | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi hoa sen | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phểu thu nước thải | 1 | cái | |
| 42 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4.0mm | 0,16 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm | 8 | cái | |
| 45 | Bơm cấp 2 trục ngang Q=(0-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, 3 pha 3kw | 2 | cái | |
| 46 | Bơm gió rửa lọc Q=2,2m³/Phút, N=3,7KW, P=4bar, 3 pha 380V | 1 | cái | |
| 47 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Côn đều Inox Þ90/60mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Cút Inox BU Þ114mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Cút Inox BU Þ168mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Cút Inox BB Þ114mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Cút Inox BU Þ60mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Van bướm 1 chiềut Þ60mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Þ114mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Þ114mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Van bướm tay quay Þ168mm | 1 | cái | |
| 57 | Bích đặc inox Þ168 mm | 1 | cặp bích | |
| 58 | Bích inox Þ114 mm | 2 | cặp bích | |
| 59 | Bích inox Þ90 mm | 2 | cặp bích | |
| 60 | BU INOX Þ114, BU, L=500mm | 2 | cái | |
| 61 | BU INOX Þ114, BU, L=200mm | 2 | cái | |
| 62 | BU INOX Þ168, BU, L=750mm | 1 | cái | |
| 63 | BU INOX Þ168, BU, L=1000mm | 2 | cái | |
| 64 | BU INOX Þ168, BU, L=1200mm | 1 | cái | |
| 65 | BU INOX Þ114, BU, L=100mm | 2 | cái | |
| 66 | BU INOX Þ168, BU, L=700mm | 1 | cái | |
| 67 | BU INOX Þ168, BU, L=300mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Bầu xả khí Þ27mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox Þ27mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van thau Þ27mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê inox Þ27mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Cút inox Þ27mm | 1 | cái | |
| 74 | Măng sông inox Þ27mm | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,056 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,056 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,896 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,224 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,624 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,343 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt Măng sông uPVC D168 dày 5mm, L=500mm | 0,02 | 100m | |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 6,88 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng tàu hút, cự ly ≤ 0,5 km | 11,793 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,69 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 146,9 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4294 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,943 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,943 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,632 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,978 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,262 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,134 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,749 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,528 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,034 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,335 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,346 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,5252 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,916 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 101,679 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,916 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 101,679 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,595 | m2 | |
| 27 | Gia công cổng sắt | 0,103 | tấn | |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép | 160,845 | m2 | |
| 29 | Cung cấp chông hàng rào B40 | 289 | cái | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,947 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hàng rào khung lưới | 160,845 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,792 | m2 | |
| 33 | Bảng tên ốp đá granite khắc chữ chìm | 3,3 | m2 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 16,45 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,855 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,152 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 63,048 | m2 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,205 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,079 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,081 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 43 | cái | |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 5,95 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,573 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 5mm, L=4m thoát nước ra kênh | 0,17 | 100m | |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 12,075 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,08 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Þ27 dày 1,8mm, L=4m | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống inox Þ60 dày 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC Þ90 dày 3,5mm, L=4m | 0,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Þ168 dày 7,0mm, L=4m | 0,3 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC Þ27mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút INOX Þ60mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút PVC Þ114mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút PVC Þ168mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC Þ27mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC Þ114mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC Þ168mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Côn PVC Þ114/90mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích PVC Þ90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Mặt bích PVC Þ114mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Mặt bích PVC Þ168mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm gang Þ168mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Van gang ty chìm Þ168mm | 1 | cái | |
| 20 | Đai khởi thủy PVC Þ90/27mm | 1 | cái | |
| 21 | Đai khởi thủy PVC Þ168/27mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D150mm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,02 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 1,2 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,16 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,352 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 4 | m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,066 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 32 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | 0,021 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Timer hẹn giờ | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4 pha 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng 0-150A | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng 0-30A | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế 30A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vol kế 500V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Khởi động từ 16A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Khởi động từ 11A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Khởi động từ 9A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Rờ le chống mất pha | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 7-11A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-1A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Rơ le trung gian | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Phao điện | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | 10 | m | |
| 24 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | 10 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D120mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm | 1 | Hộp | |
| 27 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | 200 | m | |
| 28 | Cáp CXV 4x6mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 2, Gió | 20 | m | |
| 29 | Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm giếng | 120 | m | |
| 30 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | 200 | m | |
| 31 | Cáp CXV 3x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn hệ thống clo | 15 | m | |
| 32 | Lắp đặt Đèn cao áp (Bao gồm trụ đèn + cần đèn) | 2 | cột | |
| 33 | Cáp CVV 2x 2,5mm2 Cấp nguồn đèn cao áp | 40 | m | |
| 34 | Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | 70 | m | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Quạt đảo ốp trần + hộp số | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Công tắc đèn | 7 | cái | |
| 38 | Lắp Ổ cắm điện | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 dày 1,8mm luồn dây phao | 100 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2,0mm luồn dây Bơm cấp 1 | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 dày 2,5mm luồn dây Bơm cấp 2, Hóa chất | 12 | m | |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 442,8 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 71,84 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 762,975 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 15,2595 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | 701,384 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 13,9256 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 71,84 | m3 | |
| 8 | Khoan qua đường | 52 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | 5,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm (Ống lồng qua đường) | 0,52 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | 51,7 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm | 77,25 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | 46,55 | 100m | |
| 14 | Cút 90 độ HDPE Þ160mm | 2 | cái | |
| 15 | Cút 135 độ HDPE Þ110mm | 24 | cái | |
| 16 | Cút 90 độ HDPE Þ90mm | 7 | cái | |
| 17 | Cút 135 độ HDPE Þ90mm | 20 | cái | |
| 18 | Cút 90 độ HDPE Þ63mm | 6 | cái | |
| 19 | Cút 135 độ HDPE Þ63mm | 12 | cái | |
| 20 | Tê HDPE Þ160mm | 1 | cái | |
| 21 | Tê HDPE Þ110mm | 4 | cái | |
| 22 | Tê HDPE Þ90mm | 6 | cái | |
| 23 | Tê HDPE Þ63mm | 1 | cái | |
| 24 | Côn giảm HDPE Þ160/110mm | 2 | cái | |
| 25 | Côn giảm HDPE Þ110/90mm | 4 | cái | |
| 26 | Côn giảm HDPE Þ110/63mm | 2 | cái | |
| 27 | Côn giảm HDPE Þ90/63mm | 3 | cái | |
| 28 | Nút bịt PVC Þ90mm | 4 | cái | |
| 29 | Nút bịt PVC Þ60mm | 6 | cái | |
| 30 | Mặt bích HDPE Þ160mm | 1 | cái | |
| 31 | Mặt bích PVC Þ168mm | 1 | cái | |
| 32 | Mặt bích HDPE Þ110mm | 4 | cái | |
| 33 | Mặt bích HDPE Þ90mm | 20 | cái | |
| 34 | Mặt bích HDPE Þ63mm | 22 | cái | |
| 35 | Mặt bích inox Þ168mm | 0,5 | cặp bích | |
| 36 | Mặt bích inox Þ114mm | 2 | cặp bích | |
| 37 | Mặt bích inox Þ90mm | 10 | cặp bích | |
| 38 | Mặt bích inox Þ60mm | 11 | cặp bích | |
| 39 | Van gang ty chìm Þ114mm | 2 | cái | |
| 40 | Van gang ty chìm Þ90mm | 10 | cái | |
| 41 | Van gang ty chìm Þ60mm | 11 | cái | |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Þ110/21mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Þ90/21mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Þ63/21mm | 3 | cái | |
| 45 | Van thau Þ21mm | 14 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van xả khí Þ27mm | 14 | cái | |
| 47 | Khâu nối hai đầu ren ngoài 21 | 14 | cái | |
| 48 | Tay mở van | 2 | cái | |
| 49 | Hộp van gang + đoạn ống Þ168mm | 23 | cái | |
| 50 | Đai neo ống qua cầu Þ110mm | 105 | Bộ | |
| 51 | Đai neo ống qua cầu Þ90mm | 60 | Bộ | |
| 52 | Đai neo ống qua cầu Þ63mm | 37 | Bộ | |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | 46,55 | 100m | |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | 77,25 | 100m | |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | 51,7 | 100m | |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | 5,2 | 100m | |
| 57 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63,90,110mm | 175,5 | 100m | |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | 5,2 | 100m | |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thùng phải ứng inox D1000mm | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x400x400mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm | 2 | Bộ | |
| 3 | Bơm chìm cấp 1 Q=(11-25)m3/h, H= (62-27)m - P=4kW - 380V | 2 | Bộ | |
| 4 | Bơm trục ngang cấp II Q=(10-40)m3/h, H= (27.5-17.2)m, P = 3kW - 380V | 2 | Bộ | |
| 5 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bơm khí nén rửa ngược N = 3,7kW - 380V, Q = 2,2m³/ph - P = 4bar | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ lưu lượng DN150 loại từ, cấp B | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi