Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538015-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210504216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:09:00 đến ngày 2021-05-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,704,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị đo khoảng cách, cao độ, góc ...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu lèn đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,657100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,891100m3
3Đắp đất trả hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,337100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,589100m3
5Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,297100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,48100m3
7Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,154100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,501100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,131100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,406100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT69,298100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,203100m2
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,812100m3
C MUA ĐẤT, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT64,51310m3/1km
2Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT532m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT558,16m3
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Vạch phân làn giao thông,mầu vàng, chiều dầy lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58,2m2
2Vạch giảm tốc, mầu vàng, dầy 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,4m2
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT124cái
E RÃNH THIẾT KÊ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,92m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,87m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,505100m2
4Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,11m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT91,42m2
6Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,04m3
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,842100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT85cấu kiện
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,12m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,326100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,07tấn
F RÃNH CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT734cấu kiện
2Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT64,61m3
3Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,874100m2
4Lắp đặt tấm đan tận dụng, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT367cấu kiện
5Lắp đặt tấm đan mới, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT367cấu kiện
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,42m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,409100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,621tấn
G CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,6m3
2Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,17m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,55m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,088100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi11
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201611
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc trắc đạc đo khoảng cách, cao độ, góc ...1
2 Máy đào đào xúc đất đá1
3 Máy đầm bàn đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi đầm bê tông2
5 Máy đầm cóc đầm đất1
6 Máy trộn vữa trộn vữa xây trát2
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy bơm nước bơm nước1
9 Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu xây dựng2
10 Máy lu lu lèn đất đá1
11 Máy ủi san ủi đất1
12 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa mặt đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->