Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 12:07:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành xây dựng có tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc >=60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >= 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,2572 | m3 |
| 3 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,1384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5121 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5121 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,618 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,6875 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2221 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2734 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,66 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, mái thượng lưu đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,26 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6813 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,542 | 100m2 |
| 17 | Bao tải nhựa đường khe dầm đôi (2 lớp tải, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,7232 | m2 |
| 18 | Đá dăm làm rãnh thoát nước mái hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0463 | 100m3 |
| 19 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5662 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, mái HL | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,3976 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1933 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1905 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,781 | 100m2 |
| 24 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9137 | Kg |
| 25 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,276 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2182 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3638 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường đỉnh đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2298 | 100m2 |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2733 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7482 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6655 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3991 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3991 | 100m3 |
| 7 | Nilon | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2085 | Kg |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9437 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,53 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0783 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, tường cửa vào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2182 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng cửa vào, lưới thép, lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4044 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1627 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1192 | m3 |
| 16 | Bê tông cống, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,8094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,343 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0439 | tấn |
| 20 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1776 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3143 | m2 |
| 22 | Ống thép không rỉ thân cống bằng phương pháp hàn, D400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,872 | 100m |
| 23 | Cút thép nối bằng phương pháp hàn, D400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất đầu lọc ống D500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1547 | tấn |
| 25 | Lắp bích thép D400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích D400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng nhà van, đá 4x6cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5926 | m3 |
| 28 | Bê tông nền nền bậc vào nhà van, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2442 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,982 | m3 |
| 30 | Bê tông tường nhà van, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,39 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng mái nhà van, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5227 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái nhà van, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7494 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3472 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0475 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,166 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng nhà van, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2571 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường nhà, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0747 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2275 | tấn |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, tường gờ chắn mái, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2564 | m3 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4512 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5792 | m3 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,88 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,162 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài nhà van, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,38 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,214 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,042 | m2 |
| 49 | Gia công cửa (vận dụng nhân công, máy) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,52 | m2 |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,59 | Kg |
| 51 | Thép vuông 14x14mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,62 | Kg |
| 52 | Tôn huỳnh 1 mặt dày 1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,58 | m2 |
| 53 | Bản lề cối chôn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Cái |
| 54 | Móc cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Cái |
| 55 | Khóa việt tiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 56 | Gia công cửa song sắt, hoa sen cửa sắt (vận dụng nhân công, máy) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,08 | m2 |
| 57 | Thép vuông 14x14mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,55 | Kg |
| 58 | Vít + nở M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,08 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,27 | m2 |
| 61 | Nilon lót móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,256 | Kg |
| 62 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8886 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,036 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2507 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,669 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4207 | 100m2 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3025 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9088 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,424 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8685 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3025 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0456 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV đất cấp 1 bóc phong hóa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2166 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,3781 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,271 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6528 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,4997 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,6941 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,914 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6977 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,67 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8717 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9117 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,5303 | m2 |
| 22 | Khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,624 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,075 | 100m |
| 24 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0375 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4865 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng cầu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7403 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,6184 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | m3 |
| 30 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2048 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3266 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,005 | tấn |
| 34 | Lớp đá đệm móng, Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1243 | m3 |
| 35 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,081 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0834 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8469 | tấn |
| 38 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2589 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1 | m2 |
| D | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7341 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1561 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0689 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3792 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6616 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Vận dụng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2603 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2306 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vd) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2895 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6905 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,7905 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0635 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8614 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,925 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3266 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8874 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138,186 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9212 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe co mặt đường bê tông (Không có thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 20 | Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4 | 10m |
| 21 | Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 10m |
| E | KÊNH NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4525 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,9931 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,7572 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,365 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3536 | kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,158 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7346 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường kênh, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8372 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,475 | m2 |
| 11 | Ống nhựa chia nước HDPE D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,336 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0423 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0163 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cấu kiện |
| F | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,5134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,5134 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,5134 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư ngành xây dựng có tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi >=1,5kw | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1 kw | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23 kw | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc >=60kg | >=60kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép >=5kw | >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250 lít | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=80 lít | >=80 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | >=7 tấn | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 10 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy lu >= 8,0 tấn | >= 8,0 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung >= 10 tấn | >= 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 15 | Máy nén khí >=360m3/h | >=360m3/h | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi