Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542849-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210542778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 12:07:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,802,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành xây dựng có tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1 kw
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >=60kg
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >= 8,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,6084100m3
2Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,2572m3
3Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,1384100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,464100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,5121100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1084100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6286100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,5121100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,618m3
10Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,6875m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2221tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2734tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,66100m2
14Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136,26m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6813100m3
16Rải vải địa kỹ thuật mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,542100m2
17Bao tải nhựa đường khe dầm đôi (2 lớp tải, 3 lớp nhựa đường)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,7232m2
18Đá dăm làm rãnh thoát nước mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0463100m3
19Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5662m3
20Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, mái HLPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,3976m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1933100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1905100m3
23Trồng cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,781100m2
24Nilon lót chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9137Kg
25Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,276m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2182100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3638100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường đỉnh đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2298100m2
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,874100m3
2Đào móng chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2733100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7482100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,6655m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3991100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3991100m3
7NilonPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2085Kg
8Bê tông lót móng chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9437m3
9Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,53m3
10Bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1135m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0783100m2
12Ván khuôn thép, tường cửa vàoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2182100m2
13Cốt thép móng cửa vào, lưới thép, lưới chắn rác, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4044tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1627tấn
15Bê tông lót móng chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1192m3
16Bê tông cống, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8094m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,343100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7768tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0439tấn
20Khớp nối bằng tấm nhựa PVCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1776m
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3143m2
22Ống thép không rỉ thân cống bằng phương pháp hàn, D400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,872100m
23Cút thép nối bằng phương pháp hàn, D400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
24Sản xuất đầu lọc ống D500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1547tấn
25Lắp bích thép D400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cặp bích
26Lắp đặt van mặt bích D400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
27Bê tông lót móng nhà van, đá 4x6cm, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5926m3
28Bê tông nền nền bậc vào nhà van, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2442m3
29Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,982m3
30Bê tông tường nhà van, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,39m3
31Bê tông giằng mái nhà van, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5227m3
32Bê tông sàn mái nhà van, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7494m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3472100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0475100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,166100m2
37Cốt thép móng nhà van, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2571tấn
38Cốt thép tường nhà, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0747tấn
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2275tấn
41Xây gạch 6,5x10,5x22, tường gờ chắn mái, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2564m3
42Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4512m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5792m3
44Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,88m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,162m2
46Trát tường ngoài nhà van, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,38m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,214m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,042m2
49Gia công cửa (vận dụng nhân công, máy)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,52m2
50Thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,59Kg
51Thép vuông 14x14mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,62Kg
52Tôn huỳnh 1 mặt dày 1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,58m2
53Bản lề cối chôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Cái
54Móc cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
55Khóa việt tiệpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
56Gia công cửa song sắt, hoa sen cửa sắt (vận dụng nhân công, máy)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,08m2
57Thép vuông 14x14mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,55Kg
58Vít + nở M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8Bộ
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,08m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,27m2
61Nilon lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,256Kg
62Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8886m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2507100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,669m3
66Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4207100m2
C TRÀN XẢ LŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8685100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3025100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9088100m3
4Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,424m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,348100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8685100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3025100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0456100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV đất cấp 1 bóc phong hóaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2166100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3781m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,271m3
12Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6528m3
13Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96,4997m3
14Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,6941m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,914m3
16Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,63m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6977100m2
18Ván khuôn thép, tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,67100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8717tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9117tấn
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,5303m2
22Khớp nối bằng tấm nhựa KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,624m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,075100m
24Tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,015100m3
25Rải vải địa kỹ thuậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0375100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4865100m2
27Bê tông lót móng cầu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7403m3
28Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,6184m3
29Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5m3
30Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75m3
31Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2048100m2
32Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3266100m2
33Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,005tấn
34Lớp đá đệm móng, DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1243m3
35Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,081m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0834100m2
37Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8469tấn
38Gia công lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2589tấn
39Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1m2
D ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7341100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1561100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,0689m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3792m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6616m3
6Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Vận dụng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2603100m3
7Đào khuôn rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2306m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vd)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2895100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6905100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7905m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0635100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8614100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,925100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3266100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8874100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III138,186m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9212100m2
18Thi công khe co mặt đường bê tông (Không có thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144m
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m
20Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,410m
21Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,210m
E KÊNH NỘI ĐỒNG
1Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4525m3
2Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,9931m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,7572m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,365m3
5Nilon chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,3536kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,158m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,68m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7346100m2
9Ván khuôn gỗ tường kênh, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8372100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,475m2
11Ống nhựa chia nước HDPE D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,336m3
13Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0423tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0163100m2
15Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
F NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào xúc đất nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,5134100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,5134100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,5134100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40807E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)33
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư ngành xây dựng có tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=60kg >=60kg2
5 Máy cắt uốn thép >=5kw >=5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=80 lít >=80 lít2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn >=7 tấn2
9 Máy bơm nước bơm nước1
10 Máy đào >=0,8m3 >=0,8m31
11 Máy lu >= 8,0 tấn >= 8,0 tấn1
12 Máy lu rung >= 10 tấn >= 10 tấn1
13 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
14 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
15 Máy nén khí >=360m3/h >=360m3/h1
16 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->