Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo GT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543677-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Nội Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo GT)
Số hiệu KHLCNT 20210542270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Đã bố trí 07 tỷ đồng từ nguồn vốn vượt thu ngân sách địa phương năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:51:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,842,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2.368,06 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp 26.311,8 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 16.979,04 Kg
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.580,03 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1.080,64 m2
6 Thi công khe co loại 2,5m 1.834,48 m
7 Thi công khe giãn loại 2,5m 366,9 m
8 Thi công khe co loại 0,75m 201,32 m
9 Thi công khe giãn loại 0,75m 40,26 m
10 Thi công khe dọc 2.201,38 m
11 Thi công khe dọc không bố trí thép 1.610,52 m
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh - Cấp đất III 69.834,84 m3
2 Vận chuyển dọc đắp nền đường, phạm vi 300m - Cấp đất III 6.220,13 m3
3 Đào đá mặt bằng 1.192,91 1m3
4 Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 2.472,9 m3
5 Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,98 2.953,24 m3
6 Lu tăng cường, độ chặt K ≥ 0,95 dày 30 cm. 2.455,57 m3
7 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I, 790,98 m3
8 Trồng cỏ cố mái taluy nền đường 3.152,47 m2
9 Phá dỡ mặt đường cũ bằng BTXM 115,35 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 302 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu 21,74 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm 20 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển chữ nhật (2,6*1)m 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển chữ nhật (0,3*0,7)m 6 cái
D THOÁT NƯỚC
E GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 265,1 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 1.965,74 m2
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 12.882 cái
4 Bê tông móng rãnh 96,61 m3
5 Vữa lót dày 2cm 5.371,66 m2
6 Đào móng - Cấp đất III 361,72 m3
7 Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (bốc lên và xuống) trọng lượng 662,76 Tấn
8 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng p ≤200kg, cự ly 1,5km 662,76 tấn
9 Đắp đất K ≥ 0,90 nền đường 262,5 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 22,5 m3
F GIA CỐ LỀ ĐOẠN BỐ TRÍ RÃNH DỌC
1 Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40 289,84 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 161,02 m3
3 Đào móng - Cấp đất III 450,86 m3
G RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 1,02 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 178 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đa, ĐK >10mm 151,87 Kg
4 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg 18 1cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 6,22 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Đệm đáy rãnh) 0,54 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,08 m3
8 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 2,7 m3
9 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm 176,83 kg
10 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm 232,85 kg
H TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg 96 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 7,68 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 326,4 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đa, ĐK >10mm 594,24 kg
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 40,32 m2
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 1,25 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Đệm đáy rãnh) 1,34 m3
8 Đào móng - Cấp đất III 1,92 1m3
9 Phá dỡ rãnh dọc cũ kết cấu đá xây 912,32 m3
I VUỐT DÂN SINH
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 21,68 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 120,43 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 18,06 m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 14,4 m2
5 Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,98 36,13 m3
6 Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 48,17 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 9 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 1 lớp 60 m2
J VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển (bê tông mặt đường cũ, đá xây rãnh cũ) 2.220,58 m3
2 Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤1500m 2.220,58 m3
3 Vận chuyển đất b - Cự ly vận chuyển 1,5Km, đất cấp 1 790,98 1m3/1km
4 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1,139Km, đất cấp 3 64.405,68 1m3/1km
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->