Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544450-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210544284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:50:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,197,586,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5602 100m3
3 Lu nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1316 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1926 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3104 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1052 100m2
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3799 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1052 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4851 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4851 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5602 100m3
14 Mua đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.409,03 m3
15 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,69 m3
16 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.409,03 m3
17 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,69 m3
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 9.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7093 100tấn
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác (Biển báo hiệu)(trụ biển đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Biển báo tam giác mua thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,78 m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,15 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,48 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,76 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2528 100m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.463,46 m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,107 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9546 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6235 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,19 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,64 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,99 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,54 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1078 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1108 tấn
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 cấu kiện
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mối nối
29 Mua Joint cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 joint
30 Mua Joint cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 joint
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6857 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1676 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,253 100m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,107 100m3
35 Cung cấp lắp đặt miệng thu nước ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Cống D800H30 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
37 Cống D800H30 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
38 Cống D800H30 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
39 Cống D800H10 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 đoạn
40 Cống D800H10 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
41 Cống D800H10 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
42 Cống D800H10 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
43 Cống D800H10 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
44 Cống D1000H30 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
45 Cống D1000H30 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
46 Cống D1000H10 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 đoạn
47 Cống D1000H10 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
48 Cống D1000H10 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3045 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9922 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1524 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,71 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,84 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,31 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,46 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0838 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8264 tấn
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 cấu kiện
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mối nối
28 Mua Joint cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 joint
29 Mua Joint cao su cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 joint
30 Mua Joint cao su cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 joint
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3047 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 100m2
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0302 100m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3045 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
43 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
44 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 tấn
46 Khấu hao thép hộp 40x40x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,46 kg
47 Khấu hao tôn dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
48 Khấu hao thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
51 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m
52 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m
53 Khấu hao cừ lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,8 kg
54 Biển báo tam giác cạnh 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Biển báo tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Biển chữ nhật 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Biển chữ nhật 50x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Biển chữ nhật 45x180cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
60 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Băng đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
67 Thép ống D49mm dày 1.2mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
68 Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
69 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1136 100m3
70 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1136 100m3
71 Cống D800H30 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
72 Cống D800H30 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
73 Cống D800H10 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
74 Cống D1200H30 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn
75 Cống D1200H30 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
76 Cống D1200H10 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
77 Cống D1200H10 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
78 Cống D1500H30 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn
79 Cống D1500H30 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
80 Cống D1500H10 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn
81 Cống D1500H10 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
82 Cống D1500H10 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
83 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 9.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 100tấn
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5857 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6499 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,656 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,12 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8849 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5857 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,68 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,1 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0924 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4332 tấn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8656 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
21 Mua ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2303 100m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m3
28 Căng kẽm B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.446 m2
29 Mua kẽm B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.602,8 kg
30 Bơm nước bằng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 4
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9008 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3216 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 tấn
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn cống
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7784 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 100m3
15 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
16 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
17 Khấu hao cừ lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.701 kg
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Sản xuất khung treo biên báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4093 tấn
6 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Găng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->