Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:50:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,197,586,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5602 | 100m3 |
| 3 | Lu nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1316 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1926 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3104 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1052 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3799 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1052 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4851 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4851 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5602 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,03 | m3 |
| 15 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,69 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,03 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,69 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 9.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7093 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Biển báo hiệu)(trụ biển đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác mua thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2528 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,46 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9546 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6235 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,19 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1078 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1108 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cấu kiện |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mối nối |
| 29 | Mua Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | joint |
| 30 | Mua Joint cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | joint |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6857 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1676 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,253 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,107 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt miệng thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Cống D800H30 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 37 | Cống D800H30 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 38 | Cống D800H30 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 39 | Cống D800H10 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn |
| 40 | Cống D800H10 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 41 | Cống D800H10 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 42 | Cống D800H10 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 43 | Cống D800H10 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 44 | Cống D1000H30 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 45 | Cống D1000H30 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 46 | Cống D1000H10 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn |
| 47 | Cống D1000H10 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 48 | Cống D1000H10 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9922 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,31 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,46 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0838 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8264 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cấu kiện |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mối nối |
| 28 | Mua Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | joint |
| 29 | Mua Joint cao su cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | joint |
| 30 | Mua Joint cao su cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | joint |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3047 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0302 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3045 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 46 | Khấu hao thép hộp 40x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,46 | kg |
| 47 | Khấu hao tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 48 | Khấu hao thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 51 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m |
| 53 | Khấu hao cừ lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,8 | kg |
| 54 | Biển báo tam giác cạnh 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Biển báo tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Biển chữ nhật 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Biển chữ nhật 50x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Biển chữ nhật 45x180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 60 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Băng đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 67 | Thép ống D49mm dày 1.2mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 68 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 69 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1136 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1136 | 100m3 |
| 71 | Cống D800H30 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 72 | Cống D800H30 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 73 | Cống D800H10 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 74 | Cống D1200H30 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 75 | Cống D1200H30 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 76 | Cống D1200H10 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 77 | Cống D1200H10 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 78 | Cống D1500H30 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn |
| 79 | Cống D1500H30 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 80 | Cống D1500H10 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn |
| 81 | Cống D1500H10 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 82 | Cống D1500H10 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 83 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 9.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100tấn |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6499 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,656 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8849 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5857 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,68 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0924 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4332 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8656 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 21 | Mua ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2303 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m3 |
| 28 | Căng kẽm B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446 | m2 |
| 29 | Mua kẽm B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.602,8 | kg |
| 30 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC PHẦN 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3216 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn cống |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 17 | Khấu hao cừ lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701 | kg |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất khung treo biên báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Găng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi